Nhà Khoa Học Khí Hậu Nói Về Nước Biển Dâng - Nêu Điều Kiện Trang Trọng Với 若…则…
Một chuyên gia khí hậu trả lời phỏng vấn về mực nước biển dâng, rồi hai kỹ sư soạn thảo phương án phòng chống triều cường bằng văn phong văn bản. Học "若…则…" để nói "nếu… thì…" trong văn viết, báo cáo, quy định. Ví dụ: "若海平面再上升半米,则一些低洼地区将面临被淹的风险。"
- Dùng "若 + điều kiện,则 + kết quả" để nêu điều kiện và hệ quả trong văn phong trang trọng (báo cáo khoa học, quy định, phương án).
- Nói về biến đổi khí hậu: khí nhà kính, băng tan, bốc hơi, mưa cực đoan, sóng thần, đảo thấp, di dời dân cư.
- Chuyển câu khẩu ngữ "如果…就…" sang văn bản "若…则…" và đặt 则 đúng vị trí trước 应/须/将.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 沿岸yán'ànn
ven bờ, dọc bờ (biển, sông)
“台风来临以前,沿岸的渔船都已经回港避风。”
Táifēng láilín yǐqián, yán'àn de yúchuán dōu yǐjīng huí gǎng bìfēng.
Trước khi bão đến, tàu cá ven bờ đều đã về cảng tránh gió.
- 温室wēnshìn
nhà kính (温室气体: khí nhà kính)
“减少温室气体排放,是应对气候变化的关键。”
Jiǎnshǎo wēnshì qìtǐ páifàng, shì yìngduì qìhòu biànhuà de guānjiàn.
Giảm phát thải khí nhà kính là mấu chốt để ứng phó với biến đổi khí hậu.
- 融róngv
tan, tan chảy (thường dùng trong 融化)
“春天一到,山顶的积雪就开始慢慢融化。”
Chūntiān yí dào, shāndǐng de jīxuě jiù kāishǐ mànmàn rónghuà.
Mùa xuân vừa đến, tuyết đọng trên đỉnh núi bắt đầu tan dần.
- 蒸发zhēngfāv
bốc hơi
“天气越热,湖里的水蒸发得越快。”
Tiānqì yuè rè, hú lǐ de shuǐ zhēngfā de yuè kuài.
Trời càng nóng, nước trong hồ bốc hơi càng nhanh.
- 气象qìxiàngn
khí tượng, thời tiết (về mặt khoa học, quan trắc)
“气象台昨天发布了今年第一个高温预警。”
Qìxiàngtái zuótiān fābù le jīnnián dìyī gè gāowēn yùjǐng.
Hôm qua đài khí tượng đã phát cảnh báo nắng nóng đầu tiên trong năm nay.
- 海啸hǎixiàon
sóng thần
“地震发生后几分钟,当地就发布了海啸预警。”
Dìzhèn fāshēng hòu jǐ fēnzhōng, dāngdì jiù fābù le hǎixiào yùjǐng.
Vài phút sau khi động đất xảy ra, địa phương đã phát cảnh báo sóng thần.
- 预示yùshìv
báo trước, báo hiệu (điều sắp xảy ra)
“天边出现了大片乌云,预示着一场暴雨就要来了。”
Tiānbiān chūxiàn le dàpiàn wūyún, yùshì zhe yì chǎng bàoyǔ jiùyào lái le.
Phía chân trời xuất hiện một mảng mây đen lớn, báo hiệu một trận mưa lớn sắp đến.
- 岛屿dǎoyǔn
đảo, các hòn đảo (nói chung)
“这片海域分布着大大小小几百个岛屿。”
Zhè piàn hǎiyù fēnbù zhe dàdà xiǎoxiǎo jǐ bǎi gè dǎoyǔ.
Vùng biển này có hàng trăm hòn đảo lớn nhỏ.
- 危及wēijív
đe dọa, gây nguy hiểm đến (tính mạng, an toàn, sức khỏe)
“工厂排放的污水已经危及附近居民的健康。”
Gōngchǎng páifàng de wūshuǐ yǐjīng wēijí fùjìn jūmín de jiànkāng.
Nước thải nhà máy xả ra đã đe dọa sức khỏe của cư dân xung quanh.
- 迁移qiānyív
di dời, di cư (chuyển đến nơi khác sinh sống)
“每年秋天,大批候鸟从北方迁移到南方过冬。”
Měi nián qiūtiān, dàpī hòuniǎo cóng běifāng qiānyí dào nánfāng guò dōng.
Mỗi mùa thu, đàn chim di cư lớn từ phương Bắc bay xuống phương Nam tránh rét.
Luyện nghe
Bài 1/1海平面在上升
Trường quay một chương trình khoa học của đài truyền hình Thượng Hải, người dẫn chương trình 罗思明 phỏng vấn nhà nghiên cứu khí hậu 苏慧欣.
罗思明 (người dẫn chương trình khoa học) · 苏慧欣 (nhà nghiên cứu khí hậu)
1. 苏慧欣说,海平面上升的两个主要原因是什么?
苏慧欣 nói hai nguyên nhân chính khiến mực nước biển dâng là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bê Bối Của Người Đại Diện Thương Hiệu - Nói "Vì… Mà…" Gọn Gàng Với 因…而…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
