Gác Xép Xây Trái Phép Trên Sân Thượng - Chỉ Lại Đối Tượng “Nói Trên” Với 该
Một gia đình nhận thông báo tháo dỡ căn gác xây trái phép trên sân thượng: nghe cán bộ giải thích, hỏi về khiếu nại và đi tư vấn luật sư. Học 该 + danh từ (văn viết: “… đó, … nói trên”) như trong công văn. Ví dụ: “经核实,该阁楼系擅自搭建。”
- Dùng 该 + danh từ (该阁楼, 该决定, 该建筑…) để chỉ lại đối tượng vừa nhắc, đúng văn phong công văn, thông báo, báo cáo.
- Trao đổi về một quyết định hành chính: xây dựng trái phép, thông báo, thời hạn, cưỡng chế, khiếu nại, thực thi pháp luật.
- Phân biệt 该 (… đó) với 该 (nên), và với 这个, 此 trong khẩu ngữ và văn viết.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 违章wéizhāngv
vi phạm quy định, trái phép
“小区里的违章建筑下个月起将统一拆除。”
Xiǎoqū lǐ de wéizhāng jiànzhù xiàgèyuè qǐ jiāng tǒngyī chāichú.
Các công trình trái phép trong khu dân cư sẽ được tháo dỡ đồng loạt từ tháng sau.
- 擅自shànzìadv
tự ý, tự tiện (không xin phép)
“租客不得擅自改动房屋结构。”
Zūkè bùdé shànzì gǎidòng fángwū jiégòu.
Người thuê nhà không được tự ý thay đổi kết cấu căn nhà.
- 搭建dājiànv
dựng, cất (công trình nhẹ, tạm)
“工人们在广场上搭建了一个临时舞台。”
Gōngrénmen zài guǎngchǎng shàng dājiàn le yí gè línshí wǔtái.
Công nhân dựng một sân khấu tạm trên quảng trường.
- 通告tōnggàon
thông cáo, thông báo công khai
“街道在每栋楼的入口都张贴了整治通告。”
Jiēdào zài měi dòng lóu de rùkǒu dōu zhāngtiē le zhěngzhì tōnggào.
Phường đã dán thông báo chỉnh trang ở lối vào của từng tòa nhà.
- 强制qiángzhìv
cưỡng chế, bắt buộc
“逾期不缴纳罚款的,有关部门可以依法强制执行。”
Yúqī bù jiǎonà fákuǎn de, yǒuguān bùmén kěyǐ yīfǎ qiángzhì zhíxíng.
Ai quá hạn không nộp phạt, cơ quan liên quan có thể cưỡng chế thi hành theo pháp luật.
- 申诉shēnsùv
khiếu nại (lên cơ quan có thẩm quyền)
“他认为处罚不公平,决定向上级部门申诉。”
Tā rènwéi chǔfá bù gōngpíng, juédìng xiàng shàngjí bùmén shēnsù.
Anh ấy cho rằng hình thức xử phạt không công bằng, quyết định khiếu nại lên cơ quan cấp trên.
- 阁楼gélóun
gác xép, tầng áp mái
“我们把阁楼收拾出来,给孩子当了书房。”
Wǒmen bǎ gélóu shōushi chūlái, gěi háizi dāng le shūfáng.
Chúng tôi dọn gác xép ra, làm phòng đọc sách cho con.
- 告知gàozhīv
thông báo cho biết, báo cho
“施工单位应提前告知周边居民施工时间。”
Shīgōng dānwèi yìng tíqián gàozhī zhōubiān jūmín shīgōng shíjiān.
Đơn vị thi công phải báo trước cho cư dân xung quanh thời gian thi công.
- 执法zhífǎv
thi hành pháp luật, thực thi pháp luật
“执法人员上门检查时应当出示证件。”
Zhífǎ rényuán shàngmén jiǎnchá shí yīngdāng chūshì zhèngjiàn.
Người thi hành công vụ khi đến kiểm tra phải xuất trình giấy tờ.
- 限定xiàndìngv
giới hạn, quy định (trong một phạm vi, thời hạn)
“这次讲座限定一百人参加,报满即止。”
Zhè cì jiǎngzuò xiàndìng yìbǎi rén cānjiā, bàomǎn jí zhǐ.
Buổi tọa đàm lần này giới hạn một trăm người tham dự, đủ chỗ là dừng đăng ký.
Luyện nghe
Bài 1/1限期拆除通知
Sáng thứ Tư, trước cửa căn hộ tầng trên cùng của một khu dân cư cũ ở Thành Đô. Cán bộ thực thi quản lý đô thị của phường trao thông báo tháo dỡ cho ông 范红波.
范红波 (cư dân tầng trên cùng) · 夏文婷 (cán bộ đội thực thi quản lý đô thị của phường)
1. 范红波的阁楼为什么要拆除?
Vì sao gác xép của ông 范红波 phải tháo dỡ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nhà Sinh Vật Biển Nói Về Cá Heo Trắng Trung Hoa - Nói “Của Nó, Của Họ” Trang Trọng Với 其
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
