HSK 7–9 · Bài 61 · Gác Xép Xây Trái Phép Trên Sân Thượng - Chỉ Lại Đối Tượng “Nói Trên” Với 该

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 违章wéizhāngv

    vi phạm quy định, trái phép

    “小区里的违章建筑下个月起将统一拆除。”

    Xiǎoqū lǐ de wéizhāng jiànzhù xiàgèyuè qǐ jiāng tǒngyī chāichú.

    Các công trình trái phép trong khu dân cư sẽ được tháo dỡ đồng loạt từ tháng sau.

  • 擅自shànzìadv

    tự ý, tự tiện (không xin phép)

    “租客不得擅自改动房屋结构。”

    Zūkè bùdé shànzì gǎidòng fángwū jiégòu.

    Người thuê nhà không được tự ý thay đổi kết cấu căn nhà.

  • 搭建dājiànv

    dựng, cất (công trình nhẹ, tạm)

    “工人们在广场上搭建了一个临时舞台。”

    Gōngrénmen zài guǎngchǎng shàng dājiàn le yí gè línshí wǔtái.

    Công nhân dựng một sân khấu tạm trên quảng trường.

  • 通告tōnggàon

    thông cáo, thông báo công khai

    “街道在每栋楼的入口都张贴了整治通告。”

    Jiēdào zài měi dòng lóu de rùkǒu dōu zhāngtiē le zhěngzhì tōnggào.

    Phường đã dán thông báo chỉnh trang ở lối vào của từng tòa nhà.

  • 强制qiángzhìv

    cưỡng chế, bắt buộc

    “逾期不缴纳罚款的,有关部门可以依法强制执行。”

    Yúqī bù jiǎonà fákuǎn de, yǒuguān bùmén kěyǐ yīfǎ qiángzhì zhíxíng.

    Ai quá hạn không nộp phạt, cơ quan liên quan có thể cưỡng chế thi hành theo pháp luật.

  • 申诉shēnsùv

    khiếu nại (lên cơ quan có thẩm quyền)

    “他认为处罚不公平,决定向上级部门申诉。”

    Tā rènwéi chǔfá bù gōngpíng, juédìng xiàng shàngjí bùmén shēnsù.

    Anh ấy cho rằng hình thức xử phạt không công bằng, quyết định khiếu nại lên cơ quan cấp trên.

  • 阁楼gélóun

    gác xép, tầng áp mái

    “我们把阁楼收拾出来,给孩子当了书房。”

    Wǒmen bǎ gélóu shōushi chūlái, gěi háizi dāng le shūfáng.

    Chúng tôi dọn gác xép ra, làm phòng đọc sách cho con.

  • 告知gàozhīv

    thông báo cho biết, báo cho

    “施工单位应提前告知周边居民施工时间。”

    Shīgōng dānwèi yìng tíqián gàozhī zhōubiān jūmín shīgōng shíjiān.

    Đơn vị thi công phải báo trước cho cư dân xung quanh thời gian thi công.

  • 执法zhífǎv

    thi hành pháp luật, thực thi pháp luật

    “执法人员上门检查时应当出示证件。”

    Zhífǎ rényuán shàngmén jiǎnchá shí yīngdāng chūshì zhèngjiàn.

    Người thi hành công vụ khi đến kiểm tra phải xuất trình giấy tờ.

  • 限定xiàndìngv

    giới hạn, quy định (trong một phạm vi, thời hạn)

    “这次讲座限定一百人参加,报满即止。”

    Zhè cì jiǎngzuò xiàndìng yìbǎi rén cānjiā, bàomǎn jí zhǐ.

    Buổi tọa đàm lần này giới hạn một trăm người tham dự, đủ chỗ là dừng đăng ký.