Nhà Sinh Vật Biển Nói Về Cá Heo Trắng Trung Hoa - Nói “Của Nó, Của Họ” Trang Trọng Với 其
Một phóng viên khoa học phỏng vấn nhà sinh vật biển ở cửa sông Châu Giang về loài cá heo trắng: thức ăn, mối đe dọa, tàu thuyền, mắc cạn; một ngư dân cứu cá heo mắc cạn. Học đại từ văn viết 其 (= 它的/他们的; “nó, họ” sau 使/令). Ví dụ: “真正威胁其生存的,是人类活动。”
- Dùng 其 + danh từ (其数量, 其幼崽, 其伤势…) và 使/令 + 其 + động từ để chỉ lại đối tượng vừa nhắc một cách gọn, trang trọng.
- Nói về bảo tồn sinh vật biển: săn mồi, thiên địch, tàu thuyền, mắc cạn, đánh bắt quá mức, nguy cơ tuyệt chủng.
- Phân biệt 其 với 他的/它的, với 该, và với các từ ghép 其中, 其他, 其实.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 海豚hǎitúnn
cá heo
“一群海豚跟着船游了好一阵,大家都兴奋得不得了。”
Yì qún hǎitún gēn zhe chuán yóu le hǎo yízhèn, dàjiā dōu xīngfèn de bùdéliǎo.
Một đàn cá heo bơi theo thuyền một lúc lâu, mọi người phấn khích vô cùng.
- 海湾hǎiwānn
vịnh, vũng biển
“这片海湾风平浪静,是不少海洋生物的家园。”
Zhè piàn hǎiwān fēngpíng-làngjìng, shì bùshǎo hǎiyáng shēngwù de jiāyuán.
Vịnh biển này sóng yên gió lặng, là nơi sinh sống của không ít sinh vật biển.
- 捕食bǔshív
săn mồi, bắt mồi
“白鹭站在浅水里一动不动,等着捕食小鱼。”
Báilù zhàn zài qiǎnshuǐ lǐ yídòngbúdòng, děng zhe bǔshí xiǎo yú.
Con cò trắng đứng im trong vùng nước nông, chờ bắt cá nhỏ.
- 天敌tiāndín
thiên địch, kẻ thù tự nhiên
“瓢虫是蚜虫的天敌,可以用来防治虫害。”
Piáochóng shì yáchóng de tiāndí, kěyǐ yònglái fángzhì chónghài.
Bọ rùa là thiên địch của rệp, có thể dùng để phòng trừ sâu hại.
- 濒临bīnlínv
đứng trước, kề bên (bờ vực: tuyệt chủng, phá sản…)
“这种植物曾经濒临灭绝,经过多年保护才慢慢恢复。”
Zhè zhǒng zhíwù céngjīng bīnlín mièjué, jīngguò duōnián bǎohù cái mànmàn huīfù.
Loài thực vật này từng đứng trước nguy cơ tuyệt chủng, qua nhiều năm bảo vệ mới dần hồi phục.
- 船舶chuánbón
tàu thuyền (nói chung, văn viết)
“进出港口的船舶必须按规定航道行驶。”
Jìnchū gǎngkǒu de chuánbó bìxū àn guīdìng hángdào xíngshǐ.
Tàu thuyền ra vào cảng phải đi theo luồng lạch quy định.
- 搁浅gēqiǎnv
mắc cạn
“退潮以后,一条小船搁浅在了沙滩上。”
Tuìcháo yǐhòu, yì tiáo xiǎo chuán gēqiǎn zài le shātān shàng.
Sau khi thủy triều rút, một chiếc thuyền nhỏ mắc cạn trên bãi cát.
- 渔船yúchuánn
tàu cá, thuyền đánh cá
“一到休渔期,渔船都停在港里,码头显得格外安静。”
Yí dào xiūyúqī, yúchuán dōu tíng zài gǎng lǐ, mǎtóu xiǎnde géwài ānjìng.
Cứ đến mùa cấm đánh bắt, tàu cá đều neo trong cảng, bến tàu trở nên đặc biệt yên tĩnh.
- 绝迹juéjìv
tuyệt tích, biến mất hoàn toàn
“这种鸟在当地一度绝迹,近几年又重新出现了。”
Zhè zhǒng niǎo zài dāngdì yídù juéjì, jìn jǐ nián yòu chóngxīn chūxiàn le.
Loài chim này từng biến mất hoàn toàn ở địa phương, mấy năm gần đây lại xuất hiện trở lại.
- 雌性cíxìngadj
giống cái, cái
“研究人员给这头雌性海豚取名叫“小珠”。”
Yánjiū rényuán gěi zhè tóu cíxìng hǎitún qǔmíng jiào "Xiǎozhū".
Các nhà nghiên cứu đặt tên cho con cá heo cái này là “Tiểu Châu”.
Luyện nghe
Bài 1/1白海豚访谈
Chiều thứ Năm, phòng làm việc của một trạm nghiên cứu ở cửa sông Châu Giang. Phóng viên khoa học phỏng vấn nhà sinh vật biển cho một bài phóng sự.
宋文琪 (phóng viên khoa học) · 卢明峰 (tiến sĩ sinh vật biển ở trạm nghiên cứu)
1. 中华白海豚成年后,皮肤是什么颜色的?
Cá heo trắng Trung Hoa khi trưởng thành có da màu gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nâng Ly Mừng Thọ Bảy Mươi Của Thầy - Nói Trang Trọng Với Trợ Từ 之
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
