HSK 7–9 · Mastery Bài 459 · Residents complain about flies at an overflowing rubbish point

Ruồi Ở Điểm Tập Kết Rác - Phàn Nàn Tình Hình Ngày Càng Tệ Với 有过之而无不及 (Ôn Tập)

Cư dân một khu chung cư ở Hàng Châu phản ánh với ủy viên tổ dân phố về ruồi nhặng, phân chó và quán ăn đổ nước thải bừa bãi. Ôn và mở rộng 有过之而无不及: so với chính mình trước đây (较之往年), khung lập luận 如果说…,那么…则有过之而无不及, phó từ ngữ khí đi kèm, câu hỏi. Ví dụ: "今年苍蝇泛滥的程度,比去年有过之而无不及。"

  • Ôn 有过之而无不及 và mở rộng: so sánh với chính sự việc trước đây (比往年 / 较之去年), khung 如果说…,那么…则有过之而无不及.
  • Dùng phó từ ngữ khí (简直 / 恐怕 / 可谓) và câu hỏi (是不是比…有过之而无不及?); phân biệt với 过犹不及; tránh các lỗi thêm tính từ, thiếu 相比, phủ định thành ngữ.
  • Phản ánh một vấn đề vệ sinh trong khu dân cư một cách rõ ràng, có lý lẽ và đề xuất cách giải quyết.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 苍蝇cāngyingn

    con ruồi

    “天一热,垃圾桶边上的苍蝇就多起来了。”

    Tiān yí rè, lājītǒng biānshang de cāngying jiù duō qǐlai le.

    Trời vừa nóng lên là ruồi quanh thùng rác nhiều hẳn.

  • 粪便fènbiànn

    phân (của người, động vật)

    “遛狗的时候,请随手清理宠物的粪便。”

    Liú gǒu de shíhou, qǐng suíshǒu qīnglǐ chǒngwù de fènbiàn.

    Khi dắt chó đi dạo, xin hãy tiện tay dọn phân của thú cưng.

  • 倾倒qīngdǎov

    đổ (rác, chất thải) ra

    “严禁在河边倾倒建筑垃圾。”

    Yánjìn zài hé biān qīngdǎo jiànzhù lājī.

    Nghiêm cấm đổ rác thải xây dựng ở bờ sông.

  • 泛滥fànlànv

    tràn lan, sinh sôi tràn lan

    “梅雨季节一到,小区里的蚊子就开始泛滥。”

    Méiyǔ jìjié yí dào, xiǎoqū lǐ de wénzi jiù kāishǐ fànlàn.

    Mùa mưa phùn đến là muỗi trong khu chung cư bắt đầu sinh sôi tràn lan.

  • 委员会wěiyuánhuìn

    ủy ban; (居民委员会) tổ dân phố, ban dân cư

    “居民委员会每个月组织一次居民议事会。”

    Jūmín wěiyuánhuì měi gè yuè zǔzhī yí cì jūmín yìshìhuì.

    Tổ dân phố mỗi tháng tổ chức một buổi họp bàn việc chung với cư dân.

  • 放肆fàngsìadj

    ngang ngược, càn rỡ, không kiêng nể

    “他喝了点酒,说话就放肆起来,谁也劝不住。”

    Tā hē le diǎn jiǔ, shuōhuà jiù fàngsì qǐlai, shuí yě quàn bu zhù.

    Anh ta uống chút rượu là ăn nói ngang ngược, ai khuyên cũng không được.

  • 岂有此理qǐyǒucǐlǐint

    thật vô lý, quá đáng (thốt lên khi bất bình)

    “收了物业费却没人打扫,真是岂有此理!”

    Shōu le wùyèfèi què méi rén dǎsǎo, zhēn shì qǐyǒucǐlǐ!

    Thu phí quản lý mà chẳng ai quét dọn, thật quá đáng!

  • 侵占qīnzhànv

    lấn chiếm, chiếm dụng

    “有人在楼道里堆杂物,侵占了消防通道。”

    Yǒurén zài lóudào lǐ duī záwù, qīnzhàn le xiāofáng tōngdào.

    Có người chất đồ lặt vặt ở hành lang, lấn chiếm lối thoát hiểm.

  • 野蛮yěmánadj

    thô bạo, thiếu văn minh

    “工人野蛮装卸,把好几个快递箱都摔坏了。”

    Gōngrén yěmán zhuāngxiè, bǎ hǎo jǐ gè kuàidì xiāng dōu shuāi huài le.

    Công nhân bốc dỡ thô bạo, làm hỏng mấy thùng hàng chuyển phát.

  • 委员wěiyuánn

    ủy viên

    “她是居委会里最年轻的委员,负责环境卫生。”

    Tā shì jūwěihuì lǐ zuì niánqīng de wěiyuán, fùzé huánjìng wèishēng.

    Cô ấy là ủy viên trẻ nhất trong tổ dân phố, phụ trách vệ sinh môi trường.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

垃圾点的苍蝇

Buổi sáng mùa hè, ở sân khu chung cư, hai cư dân 贺满仓 và 余春妹 gặp ủy viên tổ dân phố 孟凡荣 để phản ánh về điểm tập kết rác sau tòa nhà số 3.

贺满仓 (cư dân lớn tuổi ở tòa nhà số 3) · 孟凡荣 (ủy viên tổ dân phố, phụ trách vệ sinh môi trường) · 余春妹 (cư dân, hàng xóm của 贺满仓)

1. 居委会打算怎么处理饭馆乱倒泔水的事?

Tổ dân phố định xử lý chuyện quán ăn đổ nước thải bừa bãi thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Đêm Đầu Tiên Làm Bố - Kể Cảm Xúc Với 怪……的 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo