HSK 7–9 · Bài 459 · Ruồi Ở Điểm Tập Kết Rác - Phàn Nàn Tình Hình Ngày Càng Tệ Với 有过之而无不及 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 苍蝇cāngyingn

    con ruồi

    “天一热,垃圾桶边上的苍蝇就多起来了。”

    Tiān yí rè, lājītǒng biānshang de cāngying jiù duō qǐlai le.

    Trời vừa nóng lên là ruồi quanh thùng rác nhiều hẳn.

  • 粪便fènbiànn

    phân (của người, động vật)

    “遛狗的时候,请随手清理宠物的粪便。”

    Liú gǒu de shíhou, qǐng suíshǒu qīnglǐ chǒngwù de fènbiàn.

    Khi dắt chó đi dạo, xin hãy tiện tay dọn phân của thú cưng.

  • 倾倒qīngdǎov

    đổ (rác, chất thải) ra

    “严禁在河边倾倒建筑垃圾。”

    Yánjìn zài hé biān qīngdǎo jiànzhù lājī.

    Nghiêm cấm đổ rác thải xây dựng ở bờ sông.

  • 泛滥fànlànv

    tràn lan, sinh sôi tràn lan

    “梅雨季节一到,小区里的蚊子就开始泛滥。”

    Méiyǔ jìjié yí dào, xiǎoqū lǐ de wénzi jiù kāishǐ fànlàn.

    Mùa mưa phùn đến là muỗi trong khu chung cư bắt đầu sinh sôi tràn lan.

  • 委员会wěiyuánhuìn

    ủy ban; (居民委员会) tổ dân phố, ban dân cư

    “居民委员会每个月组织一次居民议事会。”

    Jūmín wěiyuánhuì měi gè yuè zǔzhī yí cì jūmín yìshìhuì.

    Tổ dân phố mỗi tháng tổ chức một buổi họp bàn việc chung với cư dân.

  • 放肆fàngsìadj

    ngang ngược, càn rỡ, không kiêng nể

    “他喝了点酒,说话就放肆起来,谁也劝不住。”

    Tā hē le diǎn jiǔ, shuōhuà jiù fàngsì qǐlai, shuí yě quàn bu zhù.

    Anh ta uống chút rượu là ăn nói ngang ngược, ai khuyên cũng không được.

  • 岂有此理qǐyǒucǐlǐint

    thật vô lý, quá đáng (thốt lên khi bất bình)

    “收了物业费却没人打扫,真是岂有此理!”

    Shōu le wùyèfèi què méi rén dǎsǎo, zhēn shì qǐyǒucǐlǐ!

    Thu phí quản lý mà chẳng ai quét dọn, thật quá đáng!

  • 侵占qīnzhànv

    lấn chiếm, chiếm dụng

    “有人在楼道里堆杂物,侵占了消防通道。”

    Yǒurén zài lóudào lǐ duī záwù, qīnzhàn le xiāofáng tōngdào.

    Có người chất đồ lặt vặt ở hành lang, lấn chiếm lối thoát hiểm.

  • 野蛮yěmánadj

    thô bạo, thiếu văn minh

    “工人野蛮装卸,把好几个快递箱都摔坏了。”

    Gōngrén yěmán zhuāngxiè, bǎ hǎo jǐ gè kuàidì xiāng dōu shuāi huài le.

    Công nhân bốc dỡ thô bạo, làm hỏng mấy thùng hàng chuyển phát.

  • 委员wěiyuánn

    ủy viên

    “她是居委会里最年轻的委员,负责环境卫生。”

    Tā shì jūwěihuì lǐ zuì niánqīng de wěiyuán, fùzé huánjìng wèishēng.

    Cô ấy là ủy viên trẻ nhất trong tổ dân phố, phụ trách vệ sinh môi trường.