HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 418 · An old barber who has cut hair on the same street for forty years

Ông Thợ Cắt Tóc Bốn Mươi Năm Một Con Phố - Miêu Tả Phong Thái Với 不A不B (Ôn Tập)

Một nữ phóng viên trẻ đến tiệm cắt tóc nhỏ của ông thợ đã làm bốn mươi năm trên cùng một con phố, rồi ông khách quen và bà hàng xóm bán hoa quả trò chuyện về ông. Ôn và mở rộng "不A不B": nghĩa "vừa đúng lúc, đúng chỗ", dạng động từ 不吃不喝 / 不哭不闹, các cụm khen phẩm chất, khi nào phải dùng 既不…也不… và cách đọc 不. Ví dụ: "留得不长不短,看着就精神。"

  • Ôn 不A不B và mở rộng: nghĩa "vừa đúng" (不早不晚, 不偏不倚), dạng động từ (不吃不喝, 不哭不闹), các cụm khen phẩm chất (不骄不躁).
  • Biết khi nào không tự ghép được mà phải dùng 既不…也不…, dùng đúng 的 / 地 / 得 với cụm 不A不B và đọc đúng thanh điệu của 不.
  • Kể về một người thợ lâu năm: tay nghề, thói quen làm việc và tình cảm của khách quen.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 剃tìv

    cạo (tóc, râu); cắt sát

    “夏天太热,他干脆把头发剃得短短的。”

    Xiàtiān tài rè, tā gāncuì bǎ tóufa tì de duǎnduǎn de.

    Mùa hè nóng quá, anh ấy dứt khoát cắt tóc sát thật ngắn.

  • 秃tūadj

    hói, trụi

    “他三十多岁头顶就开始秃了,干脆剃了个光头。”

    Tā sānshí duō suì tóudǐng jiù kāishǐ tū le, gāncuì tì le gè guāngtóu.

    Mới ngoài ba mươi đỉnh đầu anh ấy đã bắt đầu hói, thế là cạo trọc luôn.

  • 梳shūv

    chải (tóc)

    “奶奶每天早上都把头发梳得整整齐齐。”

    Nǎinai měi tiān zǎoshang dōu bǎ tóufa shū de zhěngzhěngqíqí.

    Sáng nào bà nội cũng chải tóc gọn gàng ngay ngắn.

  • 梳子shūzin

    cái lược

    “这把木梳子他用了二十多年,齿都磨圆了。”

    Zhè bǎ mù shūzi tā yòng le èrshí duō nián, chǐ dōu móyuán le.

    Chiếc lược gỗ này ông dùng hơn hai mươi năm, răng lược mòn tròn cả.

  • 辫子biànzin

    bím tóc, đuôi sam

    “小女孩扎着两条长辫子,跑起来一甩一甩的。”

    Xiǎo nǚhái zhā zhe liǎng tiáo cháng biànzi, pǎo qǐlai yì shuǎi yi shuǎi de.

    Cô bé tết hai bím tóc dài, chạy lên cứ đung đưa đung đưa.

  • 指甲zhǐjian

    móng tay

    “孩子的指甲又长了,晚上洗完澡给他剪一剪。”

    Háizi de zhǐjia yòu cháng le, wǎnshang xǐ wán zǎo gěi tā jiǎn yi jiǎn.

    Móng tay thằng bé lại dài rồi, tối tắm xong cắt cho nó.

  • 向来xiàngláiadv

    xưa nay, từ trước đến nay

    “他做事向来认真,从不马虎。”

    Tā zuò shì xiànglái rènzhēn, cóngbù mǎhu.

    Ông ấy xưa nay làm việc cẩn thận, chưa bao giờ qua loa.

  • 寻常xúnchángadj

    bình thường, thông thường

    “这件事看起来很寻常,其实背后有不少故事。”

    Zhè jiàn shì kànqǐlai hěn xúncháng, qíshí bèihòu yǒu bùshǎo gùshì.

    Chuyện này trông rất bình thường, thật ra đằng sau có không ít câu chuyện.

  • 津津有味jīnjīnyǒuwèiadj

    say sưa, thích thú; (ăn) ngon lành

    “孩子们围着爷爷,听他讲老街的事,听得津津有味。”

    Háizimen wéi zhe yéye, tīng tā jiǎng lǎojiē de shì, tīng de jīnjīnyǒuwèi.

    Bọn trẻ quây quanh ông, nghe ông kể chuyện phố cũ say sưa.

  • 一面yīmiànconj

    vừa… (一面…一面…: vừa… vừa…)

    “他一面喝茶,一面跟老邻居聊天。”

    Tā yímiàn hē chá, yímiàn gēn lǎo línjū liáotiān.

    Ông vừa uống trà, vừa trò chuyện với người hàng xóm cũ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

老街上的理发店

Một buổi chiều, phóng viên trẻ 潘梓妍 đến tiệm cắt tóc nhỏ của ông 钟福来 trên con phố cũ, vừa xem ông cắt tóc cho một ông khách vừa phỏng vấn.

钟福来 (thợ cắt tóc lâu năm) · 潘梓妍 (phóng viên báo địa phương)

1. 钟福来的理发店开了多少年了?

Tiệm cắt tóc của 钟福来 mở được bao nhiêu năm rồi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Thợ Mộc Thiết Kế Tủ Bếp Theo Yêu Cầu - Nêu Mục Đích Chuẩn Bị Với 以便 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới