Thợ Mộc Thiết Kế Tủ Bếp Theo Yêu Cầu - Nêu Mục Đích Chuẩn Bị Với 以便 (Ôn Tập)
Bác thợ mộc đến đo căn bếp nhỏ và trao đổi với chủ nhà về từng chi tiết của bộ tủ, rồi hôm lắp đặt cậu thợ phụ giải thích cho ông chồng. Ôn và mở rộng "以便": vế sau với 能 / 随时 / 更好地, nhiều bước chuẩn bị rồi mới 以便, văn bản trang trọng, phân biệt với 从而 và 为了. Ví dụ: "背板不用钉,全用卡扣,以便以后拆下来替换。"
- Ôn 以便 và mở rộng: vế sau với 能 / 可以 / 随时 / 更好地, liệt kê nhiều bước chuẩn bị rồi kết bằng 以便, dùng trong thông báo, hợp đồng.
- Phân biệt 以便 (mục đích chưa xảy ra) với 从而 (kết quả do việc trước mang lại) và với 为了 (mục tiêu lớn); tránh ghép 为了以便.
- Trao đổi với thợ về thiết kế đồ nội thất: kích thước, vật liệu, chi tiết tiện dụng và bảo hành.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 把手bǎshoun
tay nắm, tay cầm
“抽屉的把手松了,拧两下螺丝就好。”
Chōuti de bǎshǒu sōng le, nǐng liǎng xià luósī jiù hǎo.
Tay nắm ngăn kéo bị lỏng, vặn vài vòng ốc là xong.
- 框kuàngn
khung
“这扇窗的木框已经变形,怎么关都关不严。”
Zhè shàn chuāng de mùkuàng yǐjīng biànxíng, zěnme guān dōu guān bu yán.
Khung gỗ của cánh cửa sổ này đã cong vênh, đóng thế nào cũng không khít.
- 钉dìngv
đóng (đinh); cái đinh
“他在门后钉了一块小木板,专门用来挂钥匙。”
Tā zài mén hòu dìng le yí kuài xiǎo mùbǎn, zhuānmén yònglái guà yàoshi.
Anh ấy đóng một tấm gỗ nhỏ sau cánh cửa, chuyên để treo chìa khóa.
- 垫diànv
kê, lót, đệm
“桌子有点晃,在桌腿下面垫张硬纸就稳了。”
Zhuōzi yǒu diǎn huàng, zài zhuōtuǐ xiàmiàn diàn zhāng yìngzhǐ jiù wěn le.
Cái bàn hơi lung lay, kê một miếng bìa cứng dưới chân bàn là vững.
- 扁biǎnadj
dẹt, bẹp
“快递箱被压扁了,不知道里面的碗碎没碎。”
Kuàidìxiāng bèi yābiǎn le, bù zhīdào lǐmiàn de wǎn suì méi suì.
Thùng hàng chuyển phát bị đè bẹp, không biết bát bên trong có vỡ không.
- 容纳róngnàv
chứa, có sức chứa
“新食堂能同时容纳三百人吃饭。”
Xīn shítáng néng tóngshí róngnà sānbǎi rén chīfàn.
Nhà ăn mới có thể cùng lúc chứa ba trăm người ăn.
- 伸缩shēnsuōv
co duỗi, kéo ra thụt vào
“这根晾衣杆可以伸缩,不用的时候收起来很省地方。”
Zhè gēn liàngyīgān kěyǐ shēnsuō, bùyòng de shíhou shōu qǐlai hěn shěng dìfang.
Cây sào phơi đồ này có thể kéo ra thụt vào, lúc không dùng thu lại rất gọn.
- 替换tìhuànv
thay thế
“坏掉的零件单独替换就行,不用把整个柜子换掉。”
Huài diào de língjiàn dāndú tìhuàn jiù xíng, bùyòng bǎ zhěnggè guìzi huàndiào.
Linh kiện hỏng chỉ cần thay riêng, không phải thay cả cái tủ.
- 磁铁cítiěn
nam châm
“冰箱门上吸着几块小磁铁,压着孩子画的画。”
Bīngxiāng mén shàng xī zhe jǐ kuài xiǎo cítiě, yā zhe háizi huà de huà.
Trên cửa tủ lạnh hút mấy miếng nam châm nhỏ, giữ những bức tranh con vẽ.
- 筒tǒngn
ống, hộp hình trụ
“笔筒里插着几支铅笔和一把卷尺。”
Bǐtǒng lǐ chā zhe jǐ zhī qiānbǐ hé yì bǎ juǎnchǐ.
Trong ống bút cắm mấy cây bút chì và một cuộn thước dây.
Luyện nghe
Bài 1/1量身定做的橱柜
Bác thợ mộc 宋德山 đến căn hộ của 许语宁 để đo bếp và bàn thiết kế bộ tủ bếp đóng theo yêu cầu.
宋德山 (thợ mộc làm đồ gỗ theo yêu cầu) · 许语宁 (chủ nhà)
1. 地柜下面为什么要留出十厘米?
Vì sao dưới tủ sàn phải chừa mười phân?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Than Phiền Về Giám Đốc Mới Kiêu Ngạo - Phàn Nàn Với Phó Từ 净 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
