HSK 7–9 · Bài 418 · Ông Thợ Cắt Tóc Bốn Mươi Năm Một Con Phố - Miêu Tả Phong Thái Với 不A不B (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 剃tìv
cạo (tóc, râu); cắt sát
“夏天太热,他干脆把头发剃得短短的。”
Xiàtiān tài rè, tā gāncuì bǎ tóufa tì de duǎnduǎn de.
Mùa hè nóng quá, anh ấy dứt khoát cắt tóc sát thật ngắn.
- 秃tūadj
hói, trụi
“他三十多岁头顶就开始秃了,干脆剃了个光头。”
Tā sānshí duō suì tóudǐng jiù kāishǐ tū le, gāncuì tì le gè guāngtóu.
Mới ngoài ba mươi đỉnh đầu anh ấy đã bắt đầu hói, thế là cạo trọc luôn.
- 梳shūv
chải (tóc)
“奶奶每天早上都把头发梳得整整齐齐。”
Nǎinai měi tiān zǎoshang dōu bǎ tóufa shū de zhěngzhěngqíqí.
Sáng nào bà nội cũng chải tóc gọn gàng ngay ngắn.
- 梳子shūzin
cái lược
“这把木梳子他用了二十多年,齿都磨圆了。”
Zhè bǎ mù shūzi tā yòng le èrshí duō nián, chǐ dōu móyuán le.
Chiếc lược gỗ này ông dùng hơn hai mươi năm, răng lược mòn tròn cả.
- 辫子biànzin
bím tóc, đuôi sam
“小女孩扎着两条长辫子,跑起来一甩一甩的。”
Xiǎo nǚhái zhā zhe liǎng tiáo cháng biànzi, pǎo qǐlai yì shuǎi yi shuǎi de.
Cô bé tết hai bím tóc dài, chạy lên cứ đung đưa đung đưa.
- 指甲zhǐjian
móng tay
“孩子的指甲又长了,晚上洗完澡给他剪一剪。”
Háizi de zhǐjia yòu cháng le, wǎnshang xǐ wán zǎo gěi tā jiǎn yi jiǎn.
Móng tay thằng bé lại dài rồi, tối tắm xong cắt cho nó.
- 向来xiàngláiadv
xưa nay, từ trước đến nay
“他做事向来认真,从不马虎。”
Tā zuò shì xiànglái rènzhēn, cóngbù mǎhu.
Ông ấy xưa nay làm việc cẩn thận, chưa bao giờ qua loa.
- 寻常xúnchángadj
bình thường, thông thường
“这件事看起来很寻常,其实背后有不少故事。”
Zhè jiàn shì kànqǐlai hěn xúncháng, qíshí bèihòu yǒu bùshǎo gùshì.
Chuyện này trông rất bình thường, thật ra đằng sau có không ít câu chuyện.
- 津津有味jīnjīnyǒuwèiadj
say sưa, thích thú; (ăn) ngon lành
“孩子们围着爷爷,听他讲老街的事,听得津津有味。”
Háizimen wéi zhe yéye, tīng tā jiǎng lǎojiē de shì, tīng de jīnjīnyǒuwèi.
Bọn trẻ quây quanh ông, nghe ông kể chuyện phố cũ say sưa.
- 一面yīmiànconj
vừa… (一面…一面…: vừa… vừa…)
“他一面喝茶,一面跟老邻居聊天。”
Tā yímiàn hē chá, yímiàn gēn lǎo línjū liáotiān.
Ông vừa uống trà, vừa trò chuyện với người hàng xóm cũ.