HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 417 · A former hunter guides wildlife photographers in the Greater Khingan forest

Cựu Thợ Săn Dẫn Đường Ở Rừng Đại Hưng An - Miêu Tả Hành Động Lặp Lại Với 不时 (Ôn Tập)

Một cựu thợ săn dẫn nữ nhiếp ảnh gia vào rừng Đại Hưng An tìm hươu đỏ, tối về nhà gỗ cô và trợ lý xem lại ảnh, chuẩn bị cho buổi sáng hôm sau. Ôn và mở rộng "不时": vị trí sau 还 / 也 / 会, dạng văn viết 不时地, 不时 + 被, hành động phụ xen vào hành động chính, và phân biệt với 经常 / 随时. Ví dụ: "难怪您走路这么轻,还不时停下来听听动静。"

  • Ôn 不时 và mở rộng: vị trí sau trạng ngữ và sau 还 / 也 / 会, dạng 不时地, câu bị động 不时被….
  • Dùng 不时 cho hành động phụ xen vào hành động chính; phân biệt 不时 với 经常 và 随时.
  • Miêu tả một chuyến đi rừng, con người và động vật một cách sinh động, có chi tiết.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 鹿lùn

    con hươu, con nai

    “清晨的林子里,一头鹿正低着头吃草。”

    Qīngchén de línzi lǐ, yì tóu lù zhèng dī zhe tóu chī cǎo.

    Trong khu rừng lúc sáng sớm, một con hươu đang cúi đầu gặm cỏ.

  • 杨树yángshùn

    cây dương

    “河边种着一排杨树,一到秋天叶子全黄了。”

    Hé biān zhǒng zhe yì pái yángshù, yí dào qiūtiān yèzi quán huáng le.

    Bên bờ sông trồng một hàng cây dương, cứ đến mùa thu là lá vàng hết.

  • 丛cóngm

    bụi, lùm (lượng từ cho cây cỏ mọc thành đám)

    “院子角落里长着一丛野花,没人种,自己长出来的。”

    Yuànzi jiǎoluò lǐ zhǎng zhe yì cóng yě huā, méi rén zhǒng, zìjǐ zhǎng chulai de.

    Góc sân mọc một bụi hoa dại, chẳng ai trồng, tự mọc lên.

  • 藤蔓téngwànn

    dây leo

    “老墙上爬满了藤蔓,夏天看上去一片绿。”

    Lǎo qiáng shàng pá mǎn le téngwàn, xiàtiān kànshangqu yí piàn lǜ.

    Bức tường cũ phủ kín dây leo, mùa hè trông xanh rì một màu.

  • 沼泽zhǎozén

    đầm lầy

    “这片沼泽看着挺平,其实一脚踩下去很深。”

    Zhè piàn zhǎozé kàn zhe tǐng píng, qíshí yì jiǎo cǎi xiaqu hěn shēn.

    Đầm lầy này trông khá bằng phẳng, thật ra giẫm một chân xuống là lún rất sâu.

  • 向导xiàngdǎon

    người dẫn đường

    “进山最好请个当地的向导,不然很容易迷路。”

    Jìn shān zuìhǎo qǐng gè dāngdì de xiàngdǎo, bùrán hěn róngyì mílù.

    Vào núi tốt nhất nên thuê một người dẫn đường địa phương, không thì rất dễ lạc.

  • 驻足zhùzúv

    dừng chân, đứng lại

    “不少游客在桥上驻足,欣赏河面上的晚霞。”

    Bùshǎo yóukè zài qiáo shàng zhùzú, xīnshǎng hémiàn shang de wǎnxiá.

    Không ít du khách dừng chân trên cầu, ngắm ráng chiều trên mặt sông.

  • 追逐zhuīzhúv

    đuổi theo, rượt đuổi nhau

    “几只小狗在草地上互相追逐,玩得特别欢。”

    Jǐ zhī xiǎo gǒu zài cǎodì shang hùxiāng zhuīzhú, wán de tèbié huān.

    Mấy chú chó con rượt đuổi nhau trên bãi cỏ, chơi đùa rất vui.

  • 猎人lièrénn

    thợ săn

    “老猎人一眼就认出了雪地上的狐狸脚印。”

    Lǎo lièrén yì yǎn jiù rènchū le xuědì shang de húli jiǎoyìn.

    Người thợ săn già nhìn một cái đã nhận ra dấu chân cáo trên tuyết.

  • 打猎dǎlièv

    săn bắn, đi săn

    “他爷爷年轻时靠打猎养活一家人。”

    Tā yéye niánqīng shí kào dǎliè yǎnghuo yì jiā rén.

    Hồi trẻ ông nội anh ấy nuôi cả nhà bằng nghề săn bắn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

林子里的马鹿

Một buổi sáng đầu thu trong rừng Đại Hưng An, cựu thợ săn 吕长山 dẫn nhiếp ảnh gia 苏佩琴 đi tìm hươu đỏ.

吕长山 (người dẫn đường, từng là thợ săn) · 苏佩琴 (nhiếp ảnh gia động vật hoang dã)

1. 吕长山以前是做什么的?

Trước đây 吕长山 làm nghề gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Ông Thợ Cắt Tóc Bốn Mươi Năm Một Con Phố - Miêu Tả Phong Thái Với 不A不B (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới