HSK 7–9 · Bài 417 · Cựu Thợ Săn Dẫn Đường Ở Rừng Đại Hưng An - Miêu Tả Hành Động Lặp Lại Với 不时 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 鹿lùn

    con hươu, con nai

    “清晨的林子里,一头鹿正低着头吃草。”

    Qīngchén de línzi lǐ, yì tóu lù zhèng dī zhe tóu chī cǎo.

    Trong khu rừng lúc sáng sớm, một con hươu đang cúi đầu gặm cỏ.

  • 杨树yángshùn

    cây dương

    “河边种着一排杨树,一到秋天叶子全黄了。”

    Hé biān zhǒng zhe yì pái yángshù, yí dào qiūtiān yèzi quán huáng le.

    Bên bờ sông trồng một hàng cây dương, cứ đến mùa thu là lá vàng hết.

  • 丛cóngm

    bụi, lùm (lượng từ cho cây cỏ mọc thành đám)

    “院子角落里长着一丛野花,没人种,自己长出来的。”

    Yuànzi jiǎoluò lǐ zhǎng zhe yì cóng yě huā, méi rén zhǒng, zìjǐ zhǎng chulai de.

    Góc sân mọc một bụi hoa dại, chẳng ai trồng, tự mọc lên.

  • 藤蔓téngwànn

    dây leo

    “老墙上爬满了藤蔓,夏天看上去一片绿。”

    Lǎo qiáng shàng pá mǎn le téngwàn, xiàtiān kànshangqu yí piàn lǜ.

    Bức tường cũ phủ kín dây leo, mùa hè trông xanh rì một màu.

  • 沼泽zhǎozén

    đầm lầy

    “这片沼泽看着挺平,其实一脚踩下去很深。”

    Zhè piàn zhǎozé kàn zhe tǐng píng, qíshí yì jiǎo cǎi xiaqu hěn shēn.

    Đầm lầy này trông khá bằng phẳng, thật ra giẫm một chân xuống là lún rất sâu.

  • 向导xiàngdǎon

    người dẫn đường

    “进山最好请个当地的向导,不然很容易迷路。”

    Jìn shān zuìhǎo qǐng gè dāngdì de xiàngdǎo, bùrán hěn róngyì mílù.

    Vào núi tốt nhất nên thuê một người dẫn đường địa phương, không thì rất dễ lạc.

  • 驻足zhùzúv

    dừng chân, đứng lại

    “不少游客在桥上驻足,欣赏河面上的晚霞。”

    Bùshǎo yóukè zài qiáo shàng zhùzú, xīnshǎng hémiàn shang de wǎnxiá.

    Không ít du khách dừng chân trên cầu, ngắm ráng chiều trên mặt sông.

  • 追逐zhuīzhúv

    đuổi theo, rượt đuổi nhau

    “几只小狗在草地上互相追逐,玩得特别欢。”

    Jǐ zhī xiǎo gǒu zài cǎodì shang hùxiāng zhuīzhú, wán de tèbié huān.

    Mấy chú chó con rượt đuổi nhau trên bãi cỏ, chơi đùa rất vui.

  • 猎人lièrénn

    thợ săn

    “老猎人一眼就认出了雪地上的狐狸脚印。”

    Lǎo lièrén yì yǎn jiù rènchū le xuědì shang de húli jiǎoyìn.

    Người thợ săn già nhìn một cái đã nhận ra dấu chân cáo trên tuyết.

  • 打猎dǎlièv

    săn bắn, đi săn

    “他爷爷年轻时靠打猎养活一家人。”

    Tā yéye niánqīng shí kào dǎliè yǎnghuo yì jiā rén.

    Hồi trẻ ông nội anh ấy nuôi cả nhà bằng nghề săn bắn.