Sườn Xám Vải Bông Ngày Tốt Nghiệp - Nói "Không A Thì B" Với 非…即… (Ôn Tập)
Một sinh viên thiết kế trình bày bộ sườn xám cách tân bằng vải bông với cô giáo hướng dẫn trước buổi trình diễn tốt nghiệp, rồi một bác thợ may lâu năm đến xem. Ôn và mở rộng "非…即…": làm định ngữ 非A即B的…, phó từ 大多 / 向来 đứng trước 非, phân biệt với 或…或… và sắc thái chê "chỉ có hai kiểu". Ví dụ: "以往的旗袍,非真丝即锦缎。"
- Ôn 非…即… và mở rộng: dùng làm định ngữ (非紧即露的设计), đặt phó từ 大多 / 几乎 / 向来 trước 非.
- Phân biệt 非 A 即 B (chỉ một trong hai) với 或 A 或 B (có cái này, có cái kia), nhận ra sắc thái phê phán "chỉ có hai kiểu".
- Giới thiệu ý tưởng, chất liệu và cách làm một sản phẩm thiết kế, trả lời góp ý của người xem.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 旗袍qípáon
sườn xám (áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Quốc)
“奶奶结婚时穿的那件旗袍,到现在还保存得很好。”
Nǎinai jiéhūn shí chuān de nà jiàn qípáo, dào xiànzài hái bǎocún de hěn hǎo.
Chiếc sườn xám bà mặc hồi cưới đến giờ vẫn được giữ gìn rất tốt.
- 裁cáiv
cắt (vải, giấy theo kích thước)
“师傅量好尺寸,一剪刀下去就把布裁好了。”
Shīfu liánghǎo chǐcun, yì jiǎndāo xiaqu jiù bǎ bù cái hǎo le.
Người thợ đo xong kích thước, một nhát kéo là cắt xong tấm vải.
- 熨yùnv
là, ủi (quần áo)
“明天面试,他今晚把衬衫熨了两遍。”
Míngtiān miànshì, tā jīnwǎn bǎ chènshān yùn le liǎng biàn.
Ngày mai phỏng vấn, tối nay anh ấy là áo sơ mi hai lượt.
- 光滑guānghuáadj
trơn láng, bóng mượt
“这块鹅卵石被河水冲得很光滑。”
Zhè kuài éluǎnshí bèi héshuǐ chōng de hěn guānghuá.
Hòn sỏi này bị nước sông bào mòn đến trơn láng.
- 织zhīv
dệt, đan
“外婆年轻时会自己织布,一天能织好几尺。”
Wàipó niánqīng shí huì zìjǐ zhībù, yì tiān néng zhī hǎo jǐ chǐ.
Hồi trẻ bà ngoại biết tự dệt vải, một ngày dệt được mấy thước.
- 纺织fǎngzhīn
dệt may, kéo sợi và dệt vải
“这座小城以纺织业出名,到处都是布料市场。”
Zhè zuò xiǎochéng yǐ fǎngzhīyè chūmíng, dàochù dōu shì bùliào shìchǎng.
Thị trấn nhỏ này nổi tiếng về ngành dệt may, đâu đâu cũng là chợ vải.
- 棉花miánhuan
bông, cây bông
“新疆的棉花纤维长,做出来的布很柔软。”
Xīnjiāng de miánhua xiānwéi cháng, zuò chulai de bù hěn róuruǎn.
Bông ở Tân Cương có sợi dài, vải làm ra rất mềm.
- 丰满fēngmǎnadj
đầy đặn, đẫy đà (vóc dáng); phong phú
“这款连衣裙版型宽松,身材丰满的人穿也很合适。”
Zhè kuǎn liányīqún bǎnxíng kuānsōng, shēncái fēngmǎn de rén chuān yě hěn héshì.
Mẫu váy liền này dáng rộng, người có vóc dáng đầy đặn mặc cũng rất vừa vặn.
- 性感xìnggǎnadj
gợi cảm, quyến rũ
“这季的晚礼服走的是性感路线,后背开得很低。”
Zhè jì de wǎnlǐfú zǒu de shì xìnggǎn lùxiàn, hòubèi kāi de hěn dī.
Váy dạ hội mùa này đi theo phong cách gợi cảm, khoét lưng rất sâu.
- 高贵gāoguìadj
sang trọng, quý phái, cao quý
“深紫色的丝绒显得很高贵,适合正式场合。”
Shēnzǐsè de sīróng xiǎnde hěn gāoguì, shìhé zhèngshì chǎnghé.
Nhung màu tím thẫm trông rất sang trọng, hợp với dịp trang trọng.
Luyện nghe
Bài 1/1走秀前一天
Chiều trước buổi trình diễn tốt nghiệp, trong xưởng may của trường, cô giáo hướng dẫn 余雪莲 xem lần cuối sáu chiếc sườn xám của sinh viên 夏雨蓓.
余雪莲 (giảng viên hướng dẫn khoa thiết kế thời trang) · 夏雨蓓 (sinh viên năm cuối ngành thiết kế thời trang)
1. 夏雨蓓的旗袍用的是什么面料?
Sườn xám của 夏雨蓓 dùng chất liệu gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mỏ Vàng Sau Núi - Nói Về Sự Tăng Tiến Với 愈…愈… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
