HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 414 · Villagers question a geologist about a newly found gold deposit

Mỏ Vàng Sau Núi - Nói Về Sự Tăng Tiến Với 愈…愈… (Ôn Tập)

Một cụ già trong làng chất vấn kỹ sư địa chất về mỏ vàng mới phát hiện, rồi trưởng thôn bàn với kỹ sư môi trường cách trấn an dân làng. Ôn và mở rộng "愈…愈…": 愈往…, bổ ngữ V得愈…, thành ngữ 愈演愈烈 / 愈挫愈勇 và câu hỏi 是不是…愈…愈…?. Ví dụ: "挖得愈多,山上的林子是不是毁得愈厉害?"

  • Ôn 愈…愈… và mở rộng: dùng với 往 + hướng (愈往深处…), trong bổ ngữ trình độ (挖得愈深,…愈…).
  • Nhận biết các thành ngữ 愈演愈烈, 愈挫愈勇, 愈陷愈深 và đặt câu hỏi "是不是…愈…愈…?".
  • Hỏi và giải thích rõ ràng về lợi ích, rủi ro của một dự án khai thác tài nguyên tại địa phương.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 矿kuàngn

    mỏ, quặng

    “这座煤矿已经关闭十几年了。”

    Zhè zuò méikuàng yǐjīng guānbì shí jǐ nián le.

    Mỏ than này đã đóng cửa hơn mười năm rồi.

  • 矿藏kuàngcángn

    tài nguyên khoáng sản (nằm dưới lòng đất)

    “这片高原矿藏丰富,但交通十分不便。”

    Zhè piàn gāoyuán kuàngcáng fēngfù, dàn jiāotōng shífēn bùbiàn.

    Vùng cao nguyên này giàu tài nguyên khoáng sản, nhưng giao thông vô cùng bất tiện.

  • 开采kāicǎiv

    khai thác (mỏ, khoáng sản)

    “为了保护地下水,这一带禁止开采河沙。”

    Wèile bǎohù dìxiàshuǐ, zhè yídài jìnzhǐ kāicǎi héshā.

    Để bảo vệ nước ngầm, khu vực này cấm khai thác cát sông.

  • 储量chǔliàngn

    trữ lượng

    “专家估计,这个油田的储量还能开采五十年。”

    Zhuānjiā gūjì, zhège yóutián de chǔliàng hái néng kāicǎi wǔshí nián.

    Các chuyên gia ước tính trữ lượng của mỏ dầu này còn có thể khai thác năm mươi năm.

  • 蕴藏yùncángv

    chứa đựng, ẩn chứa (bên trong)

    “这片海底蕴藏着大量天然气。”

    Zhè piàn hǎidǐ yùncáng zhe dàliàng tiānránqì.

    Đáy biển khu vực này chứa đựng một lượng lớn khí thiên nhiên.

  • 炼liànv

    luyện, tinh luyện (kim loại)

    “古人用木炭炼铁,一炉要烧好几天。”

    Gǔrén yòng mùtàn liàn tiě, yì lú yào shāo hǎo jǐ tiān.

    Người xưa dùng than củi để luyện sắt, một mẻ lò phải đốt mấy ngày liền.

  • 公顷gōngqǐngm

    héc-ta (đơn vị diện tích)

    “这个湿地公园占地三百多公顷。”

    Zhège shīdì gōngyuán zhàndì sānbǎi duō gōngqǐng.

    Công viên đất ngập nước này rộng hơn ba trăm héc-ta.

  • 立方lìfāngm

    mét khối; lập phương

    “这座水库能蓄水两千万立方米。”

    Zhè zuò shuǐkù néng xùshuǐ liǎng qiānwàn lìfāngmǐ.

    Hồ chứa này có thể trữ hai mươi triệu mét khối nước.

  • 废fèiadj

    phế, bỏ đi, không dùng được nữa

    “工厂把废料集中运走,不再堆在路边。”

    Gōngchǎng bǎ fèiliào jízhōng yùnzǒu, bùzài duī zài lùbiān.

    Nhà máy tập trung chở phế liệu đi, không còn chất ở ven đường nữa.

  • 得益déyìv

    được lợi, hưởng lợi

    “高铁通了以后,沿线的小镇都从旅游中得益。”

    Gāotiě tōng le yǐhòu, yánxiàn de xiǎozhèn dōu cóng lǚyóu zhōng déyì.

    Sau khi đường sắt cao tốc thông tuyến, các thị trấn dọc tuyến đều được hưởng lợi từ du lịch.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

后山真有金矿?

Tại nhà văn hóa thôn, sau buổi giới thiệu ngắn của đoàn địa chất tỉnh, cụ 何金水 ở lại hỏi kỹ sư địa chất 罗正平.

何金水 (người dân lớn tuổi trong làng) · 罗正平 (kỹ sư địa chất của đoàn địa chất tỉnh)

1. 后山金矿的黄金储量初步估算是多少?

Trữ lượng vàng của mỏ ở núi sau được ước tính sơ bộ là bao nhiêu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Phòng Tập Quyền Anh Của Võ Sĩ Giải Nghệ - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới