HSK 7–9 · Bài 414 · Mỏ Vàng Sau Núi - Nói Về Sự Tăng Tiến Với 愈…愈… (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 矿kuàngn
mỏ, quặng
“这座煤矿已经关闭十几年了。”
Zhè zuò méikuàng yǐjīng guānbì shí jǐ nián le.
Mỏ than này đã đóng cửa hơn mười năm rồi.
- 矿藏kuàngcángn
tài nguyên khoáng sản (nằm dưới lòng đất)
“这片高原矿藏丰富,但交通十分不便。”
Zhè piàn gāoyuán kuàngcáng fēngfù, dàn jiāotōng shífēn bùbiàn.
Vùng cao nguyên này giàu tài nguyên khoáng sản, nhưng giao thông vô cùng bất tiện.
- 开采kāicǎiv
khai thác (mỏ, khoáng sản)
“为了保护地下水,这一带禁止开采河沙。”
Wèile bǎohù dìxiàshuǐ, zhè yídài jìnzhǐ kāicǎi héshā.
Để bảo vệ nước ngầm, khu vực này cấm khai thác cát sông.
- 储量chǔliàngn
trữ lượng
“专家估计,这个油田的储量还能开采五十年。”
Zhuānjiā gūjì, zhège yóutián de chǔliàng hái néng kāicǎi wǔshí nián.
Các chuyên gia ước tính trữ lượng của mỏ dầu này còn có thể khai thác năm mươi năm.
- 蕴藏yùncángv
chứa đựng, ẩn chứa (bên trong)
“这片海底蕴藏着大量天然气。”
Zhè piàn hǎidǐ yùncáng zhe dàliàng tiānránqì.
Đáy biển khu vực này chứa đựng một lượng lớn khí thiên nhiên.
- 炼liànv
luyện, tinh luyện (kim loại)
“古人用木炭炼铁,一炉要烧好几天。”
Gǔrén yòng mùtàn liàn tiě, yì lú yào shāo hǎo jǐ tiān.
Người xưa dùng than củi để luyện sắt, một mẻ lò phải đốt mấy ngày liền.
- 公顷gōngqǐngm
héc-ta (đơn vị diện tích)
“这个湿地公园占地三百多公顷。”
Zhège shīdì gōngyuán zhàndì sānbǎi duō gōngqǐng.
Công viên đất ngập nước này rộng hơn ba trăm héc-ta.
- 立方lìfāngm
mét khối; lập phương
“这座水库能蓄水两千万立方米。”
Zhè zuò shuǐkù néng xùshuǐ liǎng qiānwàn lìfāngmǐ.
Hồ chứa này có thể trữ hai mươi triệu mét khối nước.
- 废fèiadj
phế, bỏ đi, không dùng được nữa
“工厂把废料集中运走,不再堆在路边。”
Gōngchǎng bǎ fèiliào jízhōng yùnzǒu, bùzài duī zài lùbiān.
Nhà máy tập trung chở phế liệu đi, không còn chất ở ven đường nữa.
- 得益déyìv
được lợi, hưởng lợi
“高铁通了以后,沿线的小镇都从旅游中得益。”
Gāotiě tōng le yǐhòu, yánxiàn de xiǎozhèn dōu cóng lǚyóu zhōng déyì.
Sau khi đường sắt cao tốc thông tuyến, các thị trấn dọc tuyến đều được hưởng lợi từ du lịch.