HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 394 · A voice actor dubs a foreign animated film into Chinese

Lồng Tiếng Phim Hoạt Hình Nước Ngoài - Nói "Cố Hết Sức Để…" Với 力求 (Ôn Tập)

Một nữ diễn viên lồng tiếng cùng đạo diễn thu tiếng Trung cho một phim hoạt hình châu Âu, rồi bàn với người dịch cách sửa lời thoại. Ôn và mở rộng "力求": hành động trước, 力求 nêu mục tiêu sau; 力求不 / 避免 / 少…; 力求既…又…; 力求的是…; phân biệt với 力争, 致力于. Ví dụ: "我们反复对口型,力求每句台词都贴着画面。"

  • Ôn 力求 và mở rộng: đặt 力求 ở vế sau để nêu mục tiêu của hành động, dùng 力求不 / 力求避免 / 力求少 cho mục tiêu dạng phủ định.
  • Dùng 力求既…又… / 力求在…的同时… để cân bằng hai yêu cầu, 力求的是… để nêu điều mình theo đuổi; phân biệt 力求 với 力争 và 致力于.
  • Trao đổi chuyên môn về lồng tiếng, chuyển ngữ một bộ phim: giọng nói, khẩu hình, cảm xúc nhân vật và cách dịch hợp với khán giả nhỏ tuổi.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 卡通kǎtōngn

    hoạt hình, phim hoạt hình (phong cách hoạt hình)

    “他的书包上印着一只卡通小熊。”

    Tā de shūbāo shàng yìn zhe yì zhī kǎtōng xiǎo xióng.

    Trên cặp sách của cậu ấy in hình một chú gấu hoạt hình.

  • 仿fǎngv

    bắt chước, mô phỏng, làm theo mẫu

    “这座小楼是仿着江南园林的样子建的。”

    Zhè zuò xiǎo lóu shì fǎng zhe Jiāngnán yuánlín de yàngzi jiàn de.

    Toà nhà nhỏ này được xây mô phỏng theo kiểu vườn cảnh Giang Nam.

  • 译yìv

    dịch, chuyển ngữ

    “这本小说已经被译成了二十多种语言。”

    Zhè běn xiǎoshuō yǐjīng bèi yì chéng le èrshí duō zhǒng yǔyán.

    Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra hơn hai mươi thứ tiếng.

  • 口音kǒuyīnn

    giọng (vùng miền), khẩu âm

    “他在北京住了十年,说话还带着一点四川口音。”

    Tā zài Běijīng zhù le shí nián, shuōhuà hái dài zhe yì diǎn Sìchuān kǒuyīn.

    Anh ấy sống ở Bắc Kinh mười năm, nói chuyện vẫn còn chút giọng Tứ Xuyên.

  • 喜怒哀乐xǐnùāilèidiom

    hỉ nộ ái lạc, mọi cung bậc vui buồn giận dữ

    “老人把一辈子的喜怒哀乐都写进了日记。”

    Lǎorén bǎ yíbèizi de xǐnùāilè dōu xiě jìn le rìjì.

    Ông cụ ghi hết mọi vui buồn của cả đời vào nhật ký.

  • 绘声绘色huìshēnghuìsèidiom

    (kể, tả) sinh động như thật, có thần

    “奶奶讲起年轻时的事,总是绘声绘色的。”

    Nǎinai jiǎng qǐ niánqīng shí de shì, zǒngshì huìshēnghuìsè de.

    Bà kể chuyện hồi trẻ lúc nào cũng sinh động như thật.

  • 妖怪yāoguàin

    yêu quái, yêu tinh

    “《西游记》里的妖怪,个个都想吃唐僧肉。”

    《Xīyóujì》 lǐ de yāoguài, gè gè dōu xiǎng chī Táng Sēng ròu.

    Yêu quái trong "Tây Du Ký" con nào cũng muốn ăn thịt Đường Tăng.

  • 魔法mófǎn

    phép thuật, ma thuật

    “孩子们都盼着自己有一天也能学会魔法。”

    Háizimen dōu pàn zhe zìjǐ yǒu yì tiān yě néng xuéhuì mófǎ.

    Bọn trẻ đều mong một ngày nào đó mình cũng học được phép thuật.

  • 化身huàshēnn

    hiện thân, hoá thân

    “在很多传说里,白鹤被看作长寿的化身。”

    Zài hěn duō chuánshuō lǐ, báihè bèi kànzuò chángshòu de huàshēn.

    Trong nhiều truyền thuyết, hạc trắng được coi là hiện thân của sự trường thọ.

  • 意料yìliàon

    điều dự liệu, sự đoán trước (thường trong 出乎意料)

    “这场比赛的结果完全出乎大家的意料。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ wánquán chūhū dàjiā de yìliào.

    Kết quả trận đấu này hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

女主角的最后一场戏

Trong phòng thu ở Thượng Hải, đạo diễn lồng tiếng 范德峰 cùng nữ diễn viên 唐佳芸 thu giọng nhân vật chính của một phim hoạt hình châu Âu kể về một cô phù thuỷ nhỏ.

范德峰 (đạo diễn lồng tiếng) · 唐佳芸 (diễn viên lồng tiếng)

1. 对于女主角的苏格兰口音,范德峰是什么态度?

Với giọng Scotland của nữ chính, 范德峰 có thái độ thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Thiết Bị Cấy Ghép Giúp Phục Hồi Thính Lực - Nói "Có Triển Vọng" Với 有望 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới