Thiết Bị Cấy Ghép Giúp Phục Hồi Thính Lực - Nói "Có Triển Vọng" Với 有望 (Ôn Tập)
Một nhà nghiên cứu trả lời phỏng vấn về thiết bị cấy ghép không dây mới có thể giúp người khiếm thính nghe lại; ở bệnh viện, một bác sĩ tư vấn cho người mẹ có con bị suy giảm thính lực. Ôn và mở rộng "有望": 有望成为 / 实现 / 让…, chủ ngữ là người hưởng lợi, câu hỏi 什么时候有望…, chuỗi lập luận 从而有望 / 一旦…有望…, phân biệt với 希望, 将, 可望. Ví dụ: "顺利的话,有望三年内上市,让更多人受益。"
- Ôn 有望 và mở rộng: 有望 + 成为 / 实现 / 让…, chủ ngữ là người hưởng lợi (患者有望…), đặt câu hỏi 什么时候有望… / …有望…吗.
- Dùng 有望 trong chuỗi lập luận (从而有望, 一旦…,…有望…, 这意味着…有望…) và phân biệt với 希望, 将, 可望.
- Giải thích một công nghệ y học mới một cách dễ hiểu, thận trọng, không hứa hẹn quá mức với người bệnh và gia đình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 半导体bàndǎotǐn
chất bán dẫn, linh kiện bán dẫn
“这座城市正在大力发展半导体产业。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài dàlì fāzhǎn bàndǎotǐ chǎnyè.
Thành phố này đang dốc sức phát triển ngành công nghiệp bán dẫn.
- 无线wúxiànadj
không dây
“新买的耳机是无线的,跑步时方便多了。”
Xīn mǎi de ěrjī shì wúxiàn de, pǎobù shí fāngbiàn duō le.
Tai nghe mới mua là loại không dây, lúc chạy bộ tiện hơn nhiều.
- 激活jīhuóv
kích hoạt
“新的会员卡要先在柜台激活才能使用。”
Xīn de huìyuánkǎ yào xiān zài guìtái jīhuó cáinéng shǐyòng.
Thẻ hội viên mới phải kích hoạt ở quầy trước rồi mới dùng được.
- 前沿qiányánn
tuyến đầu, lĩnh vực tiên phong
“这本杂志专门介绍医学前沿的新成果。”
Zhè běn zázhì zhuānmén jièshào yīxué qiányán de xīn chéngguǒ.
Tạp chí này chuyên giới thiệu những thành quả mới ở tuyến đầu của y học.
- 联手liánshǒuv
bắt tay, hợp sức (cùng làm)
“两家公司联手推出了一款新能源汽车。”
Liǎng jiā gōngsī liánshǒu tuīchū le yì kuǎn xīn néngyuán qìchē.
Hai công ty bắt tay ra mắt một mẫu ô tô năng lượng mới.
- 膜món
màng, lớp màng mỏng
“新买的锅表面有一层保护膜,用之前要撕掉。”
Xīn mǎi de guō biǎomiàn yǒu yì céng bǎohùmó, yòng zhīqián yào sī diào.
Chiếc nồi mới mua có một lớp màng bảo vệ, trước khi dùng phải bóc ra.
- 定向dìngxiàngadj
có định hướng, nhắm vào một mục tiêu nhất định
“这批奖学金是定向发给山区学生的。”
Zhè pī jiǎngxuéjīn shì dìngxiàng fā gěi shānqū xuésheng de.
Đợt học bổng này được cấp riêng cho học sinh vùng núi.
- 受益shòuyìv
được hưởng lợi, được nhờ
“社区开了免费的老年食堂,不少独居老人从中受益。”
Shèqū kāi le miǎnfèi de lǎonián shítáng, bùshǎo dújū lǎorén cóngzhōng shòuyì.
Khu dân cư mở bếp ăn miễn phí cho người già, không ít cụ sống một mình được hưởng lợi.
- 终极zhōngjíadj
cuối cùng, tối thượng (mục tiêu cao nhất)
“对他来说,登上珠峰是终极梦想。”
Duì tā lái shuō, dēng shàng Zhūfēng shì zhōngjí mèngxiǎng.
Với anh ấy, chinh phục đỉnh Everest là ước mơ lớn nhất.
- 人造rénzàoadj
nhân tạo, do con người làm ra
“公园里的这片湖其实是人造的。”
Gōngyuán lǐ de zhè piàn hú qíshí shì rénzào de.
Cái hồ trong công viên này thật ra là hồ nhân tạo.
Luyện nghe
Bài 1/1不用挂在耳朵外面的耳蜗
Ở phòng thí nghiệm của một trường đại học tại Hàng Châu, phóng viên khoa học 杜诗琳 phỏng vấn nhà nghiên cứu 吴润华 về thiết bị cấy ghép thính lực mới mà nhóm ông phát triển.
吴润华 (nhà nghiên cứu, trưởng nhóm phát triển thiết bị) · 杜诗琳 (phóng viên chuyên mục khoa học)
1. 这种新装置是怎么供电的?
Thiết bị mới này được cấp điện bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bảo Vệ Ca Đêm Mới Lo Có Trộm - Nói "Chỉ Sợ…" Với 唯恐 / 生怕 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
