HSK 7–9 · Bài 395 · Thiết Bị Cấy Ghép Giúp Phục Hồi Thính Lực - Nói "Có Triển Vọng" Với 有望 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 半导体bàndǎotǐn
chất bán dẫn, linh kiện bán dẫn
“这座城市正在大力发展半导体产业。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài dàlì fāzhǎn bàndǎotǐ chǎnyè.
Thành phố này đang dốc sức phát triển ngành công nghiệp bán dẫn.
- 无线wúxiànadj
không dây
“新买的耳机是无线的,跑步时方便多了。”
Xīn mǎi de ěrjī shì wúxiàn de, pǎobù shí fāngbiàn duō le.
Tai nghe mới mua là loại không dây, lúc chạy bộ tiện hơn nhiều.
- 激活jīhuóv
kích hoạt
“新的会员卡要先在柜台激活才能使用。”
Xīn de huìyuánkǎ yào xiān zài guìtái jīhuó cáinéng shǐyòng.
Thẻ hội viên mới phải kích hoạt ở quầy trước rồi mới dùng được.
- 前沿qiányánn
tuyến đầu, lĩnh vực tiên phong
“这本杂志专门介绍医学前沿的新成果。”
Zhè běn zázhì zhuānmén jièshào yīxué qiányán de xīn chéngguǒ.
Tạp chí này chuyên giới thiệu những thành quả mới ở tuyến đầu của y học.
- 联手liánshǒuv
bắt tay, hợp sức (cùng làm)
“两家公司联手推出了一款新能源汽车。”
Liǎng jiā gōngsī liánshǒu tuīchū le yì kuǎn xīn néngyuán qìchē.
Hai công ty bắt tay ra mắt một mẫu ô tô năng lượng mới.
- 膜món
màng, lớp màng mỏng
“新买的锅表面有一层保护膜,用之前要撕掉。”
Xīn mǎi de guō biǎomiàn yǒu yì céng bǎohùmó, yòng zhīqián yào sī diào.
Chiếc nồi mới mua có một lớp màng bảo vệ, trước khi dùng phải bóc ra.
- 定向dìngxiàngadj
có định hướng, nhắm vào một mục tiêu nhất định
“这批奖学金是定向发给山区学生的。”
Zhè pī jiǎngxuéjīn shì dìngxiàng fā gěi shānqū xuésheng de.
Đợt học bổng này được cấp riêng cho học sinh vùng núi.
- 受益shòuyìv
được hưởng lợi, được nhờ
“社区开了免费的老年食堂,不少独居老人从中受益。”
Shèqū kāi le miǎnfèi de lǎonián shítáng, bùshǎo dújū lǎorén cóngzhōng shòuyì.
Khu dân cư mở bếp ăn miễn phí cho người già, không ít cụ sống một mình được hưởng lợi.
- 终极zhōngjíadj
cuối cùng, tối thượng (mục tiêu cao nhất)
“对他来说,登上珠峰是终极梦想。”
Duì tā lái shuō, dēng shàng Zhūfēng shì zhōngjí mèngxiǎng.
Với anh ấy, chinh phục đỉnh Everest là ước mơ lớn nhất.
- 人造rénzàoadj
nhân tạo, do con người làm ra
“公园里的这片湖其实是人造的。”
Gōngyuán lǐ de zhè piàn hú qíshí shì rénzào de.
Cái hồ trong công viên này thật ra là hồ nhân tạo.