HSK 7–9 · Bài 394 · Lồng Tiếng Phim Hoạt Hình Nước Ngoài - Nói "Cố Hết Sức Để…" Với 力求 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 卡通kǎtōngn

    hoạt hình, phim hoạt hình (phong cách hoạt hình)

    “他的书包上印着一只卡通小熊。”

    Tā de shūbāo shàng yìn zhe yì zhī kǎtōng xiǎo xióng.

    Trên cặp sách của cậu ấy in hình một chú gấu hoạt hình.

  • 仿fǎngv

    bắt chước, mô phỏng, làm theo mẫu

    “这座小楼是仿着江南园林的样子建的。”

    Zhè zuò xiǎo lóu shì fǎng zhe Jiāngnán yuánlín de yàngzi jiàn de.

    Toà nhà nhỏ này được xây mô phỏng theo kiểu vườn cảnh Giang Nam.

  • 译yìv

    dịch, chuyển ngữ

    “这本小说已经被译成了二十多种语言。”

    Zhè běn xiǎoshuō yǐjīng bèi yì chéng le èrshí duō zhǒng yǔyán.

    Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra hơn hai mươi thứ tiếng.

  • 口音kǒuyīnn

    giọng (vùng miền), khẩu âm

    “他在北京住了十年,说话还带着一点四川口音。”

    Tā zài Běijīng zhù le shí nián, shuōhuà hái dài zhe yì diǎn Sìchuān kǒuyīn.

    Anh ấy sống ở Bắc Kinh mười năm, nói chuyện vẫn còn chút giọng Tứ Xuyên.

  • 喜怒哀乐xǐnùāilèidiom

    hỉ nộ ái lạc, mọi cung bậc vui buồn giận dữ

    “老人把一辈子的喜怒哀乐都写进了日记。”

    Lǎorén bǎ yíbèizi de xǐnùāilè dōu xiě jìn le rìjì.

    Ông cụ ghi hết mọi vui buồn của cả đời vào nhật ký.

  • 绘声绘色huìshēnghuìsèidiom

    (kể, tả) sinh động như thật, có thần

    “奶奶讲起年轻时的事,总是绘声绘色的。”

    Nǎinai jiǎng qǐ niánqīng shí de shì, zǒngshì huìshēnghuìsè de.

    Bà kể chuyện hồi trẻ lúc nào cũng sinh động như thật.

  • 妖怪yāoguàin

    yêu quái, yêu tinh

    “《西游记》里的妖怪,个个都想吃唐僧肉。”

    《Xīyóujì》 lǐ de yāoguài, gè gè dōu xiǎng chī Táng Sēng ròu.

    Yêu quái trong "Tây Du Ký" con nào cũng muốn ăn thịt Đường Tăng.

  • 魔法mófǎn

    phép thuật, ma thuật

    “孩子们都盼着自己有一天也能学会魔法。”

    Háizimen dōu pàn zhe zìjǐ yǒu yì tiān yě néng xuéhuì mófǎ.

    Bọn trẻ đều mong một ngày nào đó mình cũng học được phép thuật.

  • 化身huàshēnn

    hiện thân, hoá thân

    “在很多传说里,白鹤被看作长寿的化身。”

    Zài hěn duō chuánshuō lǐ, báihè bèi kànzuò chángshòu de huàshēn.

    Trong nhiều truyền thuyết, hạc trắng được coi là hiện thân của sự trường thọ.

  • 意料yìliàon

    điều dự liệu, sự đoán trước (thường trong 出乎意料)

    “这场比赛的结果完全出乎大家的意料。”

    Zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ wánquán chūhū dàjiā de yìliào.

    Kết quả trận đấu này hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.