HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 383 · A blind piano tuner who has tuned more than ten thousand pianos

Người Thợ Lên Dây Đàn Khiếm Thị - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 不下 (Ôn Tập)

Một người thợ lên dây đàn piano khiếm thị kể về bốn mươi năm làm nghề trong buổi phỏng vấn trên đài phát thanh, rồi đến nhà một cô giáo dạy đàn để chỉnh cây đàn cũ. Ôn và mở rộng "不下": đi với 前后, 累计, 已经, khuôn văn viết 不下百人, 不下…的 + danh từ, dùng khi trả lời ước lượng, phân biệt với 不止 và các cách nói khẩu ngữ. Ví dụ: "我用盲文谱练过不下几百首曲子。"

  • Ôn 不下 + số lượng và mở rộng: kết hợp với 前后, 累计, 加起来, 已经; khuôn văn viết 不下百 / 千 / 万 + lượng từ và 不下 + số + 的 + danh từ.
  • Dùng 不下 khi trả lời câu hỏi ước lượng, phân biệt 不下 với 不止 và cách nói khẩu ngữ (少说也有, 起码, 只多不少); tránh lỗi dùng 不下 thay 不止, thêm 了 và dùng 不下 trong câu hỏi.
  • Kể về sự nghiệp, kinh nghiệm lâu năm của một người bằng những con số ấn tượng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 失明shīmíngv

    mù, mất thị lực

    “他在一次事故中失明,后来学会了用盲文读书。”

    Tā zài yí cì shìgù zhōng shīmíng, hòulái xuéhuì le yòng mángwén dúshū.

    Anh ấy bị mù trong một tai nạn, sau đó học được cách đọc sách bằng chữ nổi.

  • 调diàov

    điều động, chuyển (công tác)

    “她上个月刚被公司调到上海分部。”

    Tā shàng ge yuè gāng bèi gōngsī diào dào Shànghǎi fēnbù.

    Tháng trước cô ấy vừa được công ty điều chuyển sang chi nhánh Thượng Hải.

  • 敏锐mǐnruìadj

    nhạy bén, tinh nhạy

    “这位记者观察力很敏锐,一下子就发现了问题。”

    Zhè wèi jìzhě guānchálì hěn mǐnruì, yíxiàzi jiù fāxiàn le wèntí.

    Vị phóng viên này có óc quan sát rất nhạy bén, phát hiện ra vấn đề ngay lập tức.

  • 辨别biànbiév

    phân biệt, nhận biết

    “老茶农闻一闻,就能辨别茶叶的好坏。”

    Lǎo chánóng wén yi wén, jiù néng biànbié cháyè de hǎohuài.

    Người trồng chè lâu năm chỉ cần ngửi qua là phân biệt được chè ngon hay dở.

  • 分辨fēnbiànv

    phân biệt, nhận ra (sự khác nhau)

    “这对双胞胎长得太像了,连老师都分辨不出来。”

    Zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de tài xiàng le, lián lǎoshī dōu fēnbiàn bu chūlái.

    Cặp song sinh này giống nhau quá, đến cô giáo cũng không phân biệt được.

  • 微弱wēiruòadj

    yếu ớt, mờ nhạt

    “山洞里只有一点微弱的光。”

    Shāndòng li zhǐyǒu yì diǎn wēiruò de guāng.

    Trong hang núi chỉ có một chút ánh sáng yếu ớt.

  • 微微wēiwēiadv

    hơi hơi, khẽ

    “听到台下的掌声,她微微低下了头。”

    Tīngdào táixià de zhǎngshēng, tā wēiwēi dīxià le tóu.

    Nghe tiếng vỗ tay bên dưới, cô ấy khẽ cúi đầu.

  • 自力更生zìlìgēngshēngv

    tự lực cánh sinh

    “他退休后自力更生,在小区门口摆了个修鞋摊。”

    Tā tuìxiū hòu zìlìgēngshēng, zài xiǎoqū ménkǒu bǎi le gè xiūxié tān.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tự lực cánh sinh, bày một sạp sửa giày ở cổng khu dân cư.

  • 谱pǔn

    bản nhạc, khuông nhạc

    “她看着谱,一个音一个音地慢慢练。”

    Tā kàn zhe pǔ, yí ge yīn yí ge yīn de mànmàn liàn.

    Cô ấy nhìn bản nhạc, tập chậm rãi từng nốt một.

  • 耳熟能详ěrshúnéngxiángadj

    nghe quen đến thuộc lòng, ai cũng biết

    “这些耳熟能详的老歌,他闭着眼睛都能弹。”

    Zhèxiē ěrshúnéngxiáng de lǎogē, tā bì zhe yǎnjing dōu néng tán.

    Những bài hát cũ quen thuộc này, ông ấy nhắm mắt cũng đàn được.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

用耳朵调琴的人

Trong một chương trình của đài phát thanh Quảng Châu, người dẫn chương trình 邓雨琳 phỏng vấn thợ lên dây đàn khiếm thị 陆永坤.

邓雨琳 (người dẫn chương trình phát thanh) · 陆永坤 (thợ lên dây đàn piano khiếm thị)

1. 陆永坤是多大失明的?

陆永坤 bị mù năm bao nhiêu tuổi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đêm Kỷ Lục Ở Trung Tâm Logistics - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 多达 / 高达 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới