HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 384 · A logistics hub manager on record parcel volumes in a shopping festival

Đêm Kỷ Lục Ở Trung Tâm Logistics - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 多达 / 高达 (Ôn Tập)

Quản lý một trung tâm phân loại hàng trả lời phỏng vấn trong đêm lễ hội mua sắm, rồi tổng kết công tác hậu cần với trưởng bộ phận. Ôn và mở rộng "多达 / 高达": làm định ngữ (多达三千人的队伍), đi với tỷ lệ tăng trưởng (同比增长高达…), với đơn vị tần suất (单日, 每小时, 人均), kết hợp 近 / 上 và cách nói khẩu ngữ 足足. Ví dụ: "预计高达五百二十万件,比去年的峰值多了三成。"

  • Ôn 多达 / 高达 và mở rộng: làm định ngữ với 的, đi với 增幅 / 占比 / 同比增长, với 单日 / 每小时 / 人均, kết hợp 近 / 上 + số.
  • Phân biệt với cách nói khẩu ngữ (足足有…, 上千…); tránh lỗi dùng 多达 với số mơ hồ, dùng 多达 / 高达 trong câu hỏi và dùng 高达 không có con số.
  • Báo cáo số liệu kinh doanh, vận hành một cách rõ ràng, có điểm nhấn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 飙升biāoshēngv

    tăng vọt

    “一到假期,机票价格就开始飙升。”

    Yí dào jiàqī, jīpiào jiàgé jiù kāishǐ biāoshēng.

    Cứ đến kỳ nghỉ là giá vé máy bay bắt đầu tăng vọt.

  • 饱和bǎohéadj

    bão hoà, đầy ắp (hết sức chứa)

    “这座城市的外卖市场已经接近饱和。”

    Zhè zuò chéngshì de wàimài shìchǎng yǐjīng jiējìn bǎohé.

    Thị trường giao đồ ăn ở thành phố này đã gần bão hoà.

  • 加紧jiājǐnv

    khẩn trương hơn, đẩy nhanh

    “工人们正在加紧抢修被大雨冲坏的公路。”

    Gōngrénmen zhèngzài jiājǐn qiǎngxiū bèi dàyǔ chōnghuài de gōnglù.

    Công nhân đang khẩn trương sửa chữa con đường bị mưa lớn làm hỏng.

  • 运作yùnzuòv

    vận hành, hoạt động

    “新系统上线以后,仓库运作的效率提高了一倍。”

    Xīn xìtǒng shàngxiàn yǐhòu, cāngkù yùnzuò de xiàolǜ tígāo le yí bèi.

    Sau khi hệ thống mới đi vào hoạt động, hiệu suất vận hành của kho tăng gấp đôi.

  • 后勤hòuqínn

    hậu cần

    “这次年会的后勤工作由行政部负责。”

    Zhè cì niánhuì de hòuqín gōngzuò yóu xíngzhèngbù fùzé.

    Công tác hậu cần của buổi tiệc cuối năm lần này do phòng hành chính phụ trách.

  • 投放tóufàngv

    đưa vào sử dụng, tung ra

    “公司在市区新投放了五百辆共享单车。”

    Gōngsī zài shìqū xīn tóufàng le wǔbǎi liàng gòngxiǎng dānchē.

    Công ty mới đưa vào nội thành năm trăm chiếc xe đạp dùng chung.

  • 再度zàidùadv

    lại một lần nữa

    “这部老电影上映十年后,再度走红。”

    Zhè bù lǎo diànyǐng shàngyìng shí nián hòu, zàidù zǒuhóng.

    Bộ phim cũ này mười năm sau khi công chiếu lại một lần nữa nổi tiếng.

  • 支援zhīyuánv

    chi viện, hỗ trợ

    “地震发生后,各地的医生纷纷赶去支援。”

    Dìzhèn fāshēng hòu, gèdì de yīshēng fēnfēn gǎnqù zhīyuán.

    Sau khi động đất xảy ra, bác sĩ khắp nơi lần lượt kéo đến chi viện.

  • 临近línjìnv

    đến gần, sắp tới

    “临近春节,火车站里的人越来越多。”

    Línjìn Chūnjié, huǒchēzhàn li de rén yuè lái yuè duō.

    Tết sắp đến, người trong ga tàu ngày càng đông.

  • 迅猛xùnměngadj

    nhanh và mạnh, vũ bão

    “近几年,新能源汽车发展迅猛。”

    Jìn jǐ nián, xīnnéngyuán qìchē fāzhǎn xùnměng.

    Mấy năm gần đây, xe năng lượng mới phát triển như vũ bão.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

凌晨一点的分拣中心

Một giờ sáng ngày 12 tháng 11 tại một trung tâm phân loại hàng ở Gia Hưng, phóng viên truyền hình 夏欣琳 phỏng vấn quản lý trung tâm 冯建彬.

夏欣琳 (phóng viên truyền hình) · 冯建彬 (quản lý trung tâm phân loại hàng)

1. 这个分拣中心单日预计处理多少件包裹?

Trung tâm phân loại này dự kiến xử lý bao nhiêu bưu kiện mỗi ngày?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Trục Vớt Hàng Hoá Từ Tàu Đắm Thời Tống - Nói Về Thời Gian Kéo Dài Với 历时 / 为期 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới