HSK 7–9 · Bài 384 · Đêm Kỷ Lục Ở Trung Tâm Logistics - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 多达 / 高达 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 飙升biāoshēngv

    tăng vọt

    “一到假期,机票价格就开始飙升。”

    Yí dào jiàqī, jīpiào jiàgé jiù kāishǐ biāoshēng.

    Cứ đến kỳ nghỉ là giá vé máy bay bắt đầu tăng vọt.

  • 饱和bǎohéadj

    bão hoà, đầy ắp (hết sức chứa)

    “这座城市的外卖市场已经接近饱和。”

    Zhè zuò chéngshì de wàimài shìchǎng yǐjīng jiējìn bǎohé.

    Thị trường giao đồ ăn ở thành phố này đã gần bão hoà.

  • 加紧jiājǐnv

    khẩn trương hơn, đẩy nhanh

    “工人们正在加紧抢修被大雨冲坏的公路。”

    Gōngrénmen zhèngzài jiājǐn qiǎngxiū bèi dàyǔ chōnghuài de gōnglù.

    Công nhân đang khẩn trương sửa chữa con đường bị mưa lớn làm hỏng.

  • 运作yùnzuòv

    vận hành, hoạt động

    “新系统上线以后,仓库运作的效率提高了一倍。”

    Xīn xìtǒng shàngxiàn yǐhòu, cāngkù yùnzuò de xiàolǜ tígāo le yí bèi.

    Sau khi hệ thống mới đi vào hoạt động, hiệu suất vận hành của kho tăng gấp đôi.

  • 后勤hòuqínn

    hậu cần

    “这次年会的后勤工作由行政部负责。”

    Zhè cì niánhuì de hòuqín gōngzuò yóu xíngzhèngbù fùzé.

    Công tác hậu cần của buổi tiệc cuối năm lần này do phòng hành chính phụ trách.

  • 投放tóufàngv

    đưa vào sử dụng, tung ra

    “公司在市区新投放了五百辆共享单车。”

    Gōngsī zài shìqū xīn tóufàng le wǔbǎi liàng gòngxiǎng dānchē.

    Công ty mới đưa vào nội thành năm trăm chiếc xe đạp dùng chung.

  • 再度zàidùadv

    lại một lần nữa

    “这部老电影上映十年后,再度走红。”

    Zhè bù lǎo diànyǐng shàngyìng shí nián hòu, zàidù zǒuhóng.

    Bộ phim cũ này mười năm sau khi công chiếu lại một lần nữa nổi tiếng.

  • 支援zhīyuánv

    chi viện, hỗ trợ

    “地震发生后,各地的医生纷纷赶去支援。”

    Dìzhèn fāshēng hòu, gèdì de yīshēng fēnfēn gǎnqù zhīyuán.

    Sau khi động đất xảy ra, bác sĩ khắp nơi lần lượt kéo đến chi viện.

  • 临近línjìnv

    đến gần, sắp tới

    “临近春节,火车站里的人越来越多。”

    Línjìn Chūnjié, huǒchēzhàn li de rén yuè lái yuè duō.

    Tết sắp đến, người trong ga tàu ngày càng đông.

  • 迅猛xùnměngadj

    nhanh và mạnh, vũ bão

    “近几年,新能源汽车发展迅猛。”

    Jìn jǐ nián, xīnnéngyuán qìchē fāzhǎn xùnměng.

    Mấy năm gần đây, xe năng lượng mới phát triển như vũ bão.