HSK 7–9 · Bài 383 · Người Thợ Lên Dây Đàn Khiếm Thị - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 不下 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 失明shīmíngv

    mù, mất thị lực

    “他在一次事故中失明,后来学会了用盲文读书。”

    Tā zài yí cì shìgù zhōng shīmíng, hòulái xuéhuì le yòng mángwén dúshū.

    Anh ấy bị mù trong một tai nạn, sau đó học được cách đọc sách bằng chữ nổi.

  • 调diàov

    điều động, chuyển (công tác)

    “她上个月刚被公司调到上海分部。”

    Tā shàng ge yuè gāng bèi gōngsī diào dào Shànghǎi fēnbù.

    Tháng trước cô ấy vừa được công ty điều chuyển sang chi nhánh Thượng Hải.

  • 敏锐mǐnruìadj

    nhạy bén, tinh nhạy

    “这位记者观察力很敏锐,一下子就发现了问题。”

    Zhè wèi jìzhě guānchálì hěn mǐnruì, yíxiàzi jiù fāxiàn le wèntí.

    Vị phóng viên này có óc quan sát rất nhạy bén, phát hiện ra vấn đề ngay lập tức.

  • 辨别biànbiév

    phân biệt, nhận biết

    “老茶农闻一闻,就能辨别茶叶的好坏。”

    Lǎo chánóng wén yi wén, jiù néng biànbié cháyè de hǎohuài.

    Người trồng chè lâu năm chỉ cần ngửi qua là phân biệt được chè ngon hay dở.

  • 分辨fēnbiànv

    phân biệt, nhận ra (sự khác nhau)

    “这对双胞胎长得太像了,连老师都分辨不出来。”

    Zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de tài xiàng le, lián lǎoshī dōu fēnbiàn bu chūlái.

    Cặp song sinh này giống nhau quá, đến cô giáo cũng không phân biệt được.

  • 微弱wēiruòadj

    yếu ớt, mờ nhạt

    “山洞里只有一点微弱的光。”

    Shāndòng li zhǐyǒu yì diǎn wēiruò de guāng.

    Trong hang núi chỉ có một chút ánh sáng yếu ớt.

  • 微微wēiwēiadv

    hơi hơi, khẽ

    “听到台下的掌声,她微微低下了头。”

    Tīngdào táixià de zhǎngshēng, tā wēiwēi dīxià le tóu.

    Nghe tiếng vỗ tay bên dưới, cô ấy khẽ cúi đầu.

  • 自力更生zìlìgēngshēngv

    tự lực cánh sinh

    “他退休后自力更生,在小区门口摆了个修鞋摊。”

    Tā tuìxiū hòu zìlìgēngshēng, zài xiǎoqū ménkǒu bǎi le gè xiūxié tān.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tự lực cánh sinh, bày một sạp sửa giày ở cổng khu dân cư.

  • 谱pǔn

    bản nhạc, khuông nhạc

    “她看着谱,一个音一个音地慢慢练。”

    Tā kàn zhe pǔ, yí ge yīn yí ge yīn de mànmàn liàn.

    Cô ấy nhìn bản nhạc, tập chậm rãi từng nốt một.

  • 耳熟能详ěrshúnéngxiángadj

    nghe quen đến thuộc lòng, ai cũng biết

    “这些耳熟能详的老歌,他闭着眼睛都能弹。”

    Zhèxiē ěrshúnéngxiáng de lǎogē, tā bì zhe yǎnjing dōu néng tán.

    Những bài hát cũ quen thuộc này, ông ấy nhắm mắt cũng đàn được.