HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 382 · Haggling with a used-car dealer over a ten-year-old sedan

Mặc Cả Mua Xe Cũ Mười Năm Tuổi - Hạ Giá Trị Món Đồ Với 充其量 (Ôn Tập)

Một người mua mặc cả với người buôn xe cũ về chiếc sedan đã chạy mười năm, rồi nhờ bạn thợ sửa xe kiểm tra trước khi trả tiền. Ôn và mở rộng "充其量": khung nhượng bộ 再…/就算…,充其量也…, đi với số phỏng chừng và 成, so sánh hạ thấp, đối đáp 充其量… ↔ 少说也…, phân biệt với 至多, 撑死. Ví dụ: "我查过行情,这款车十年缩水了一大半,充其量值三万。"

  • Ôn 充其量 và mở rộng: khung 再… / 就算… / 即使…,充其量也(就)…, đi với số phỏng chừng (三五年, 两百来块, 六七成新).
  • So sánh hạ thấp (充其量跟…差不多 / 比…强一点), đối đáp khi mặc cả (充其量… ↔ 少说也…), phân biệt với 至多, 撑死; tránh lỗi đặt sau 也就, sau 能 và dùng như danh từ.
  • Mặc cả có lý lẽ, chắc chắn mà vẫn lịch sự khi mua đồ cũ giá trị lớn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 粗略cūlüèadj

    sơ qua, đại khái

    “我粗略算了一下,这趟自驾游光油费就要一千多。”

    Wǒ cūlüè suànle yí xià, zhè tàng zìjiàyóu guāng yóufèi jiù yào yìqiān duō.

    Tôi tính sơ qua một chút, chuyến tự lái này riêng tiền xăng đã hơn một nghìn tệ.

  • 马力mǎlìn

    mã lực, công suất (động cơ)

    “这台越野车马力大,爬坡一点儿都不费劲。”

    Zhè tái yuèyěchē mǎlì dà, pápō yìdiǎnr dōu bú fèijìn.

    Chiếc xe địa hình này mã lực lớn, leo dốc chẳng tốn sức chút nào.

  • 耐用nàiyòngadj

    bền, dùng được lâu

    “这种轮胎价格不高,但特别耐用。”

    Zhè zhǒng lúntāi jiàgé bù gāo, dàn tèbié nàiyòng.

    Loại lốp này giá không cao nhưng đặc biệt bền.

  • 凸tūadj

    lồi, gồ lên

    “车门被电动车撞了一下,外面凸起了一小块。”

    Chēmén bèi diàndòngchē zhuàng le yí xià, wàimian tūqǐ le yì xiǎo kuài.

    Cửa xe bị xe máy điện va phải, mặt ngoài gồ lên một chỗ nhỏ.

  • 算数suànshùv

    giữ lời, có giá trị (lời đã nói)

    “你答应周末开车送我去机场,可要说话算数。”

    Nǐ dāying zhōumò kāichē sòng wǒ qù jīchǎng, kě yào shuōhuà suànshù.

    Cậu đã hứa cuối tuần lái xe đưa tớ ra sân bay, phải giữ lời đấy.

  • 高见gāojiànn

    cao kiến, ý kiến (cách nói lịch sự, đôi khi mỉa mai)

    “这辆车到底该不该卖,您有什么高见?”

    Zhè liàng chē dàodǐ gāi bu gāi mài, nín yǒu shénme gāojiàn?

    Chiếc xe này rốt cuộc có nên bán không, anh có cao kiến gì?

  • 瞅chǒuv

    nhìn, liếc (khẩu ngữ)

    “你瞅瞅油表,油快没了,前面找个加油站吧。”

    Nǐ chǒuchou yóubiǎo, yóu kuài méi le, qiánmian zhǎo gè jiāyóuzhàn ba.

    Cậu nhìn đồng hồ xăng xem, sắp hết xăng rồi, tìm cây xăng phía trước đi.

  • 缩suōv

    co lại, rút lại, giảm đi

    “这件毛衣只洗了一次,就缩了一大圈。”

    Zhè jiàn máoyī zhǐ xǐ le yí cì, jiù suō le yí dà quān.

    Chiếc áo len này mới giặt có một lần đã co lại một vòng lớn.

  • 漫mànv

    tràn, ngập; khắp nơi

    “暴雨过后,河水漫过了路面,车只能绕道走。”

    Bàoyǔ guòhòu, héshuǐ mànguò le lùmiàn, chē zhǐnéng ràodào zǒu.

    Sau trận mưa lớn, nước sông tràn qua mặt đường, xe chỉ có thể đi đường vòng.

  • 换取huànqǔv

    đổi lấy

    “她用三年的积蓄,换取了一辆属于自己的小车。”

    Tā yòng sān nián de jīxù, huànqǔ le yí liàng shǔyú zìjǐ de xiǎo chē.

    Cô ấy dùng số tiền dành dụm ba năm để đổi lấy một chiếc xe nhỏ của riêng mình.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

砍价

Buổi chiều ở một chợ xe cũ tại Thành Đô, 潘秋琳 xem một chiếc sedan đã chạy mười năm và mặc cả với người buôn xe 曾德勇.

曾德勇 (người buôn xe cũ) · 潘秋琳 (người mua xe)

1. 潘秋琳发现这辆车有什么问题?

潘秋琳 phát hiện chiếc xe có vấn đề gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Người Thợ Lên Dây Đàn Khiếm Thị - Nhấn Mạnh Con Số Lớn Với 不下 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới