HSK 7–9 · Bài 382 · Mặc Cả Mua Xe Cũ Mười Năm Tuổi - Hạ Giá Trị Món Đồ Với 充其量 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 粗略cūlüèadj

    sơ qua, đại khái

    “我粗略算了一下,这趟自驾游光油费就要一千多。”

    Wǒ cūlüè suànle yí xià, zhè tàng zìjiàyóu guāng yóufèi jiù yào yìqiān duō.

    Tôi tính sơ qua một chút, chuyến tự lái này riêng tiền xăng đã hơn một nghìn tệ.

  • 马力mǎlìn

    mã lực, công suất (động cơ)

    “这台越野车马力大,爬坡一点儿都不费劲。”

    Zhè tái yuèyěchē mǎlì dà, pápō yìdiǎnr dōu bú fèijìn.

    Chiếc xe địa hình này mã lực lớn, leo dốc chẳng tốn sức chút nào.

  • 耐用nàiyòngadj

    bền, dùng được lâu

    “这种轮胎价格不高,但特别耐用。”

    Zhè zhǒng lúntāi jiàgé bù gāo, dàn tèbié nàiyòng.

    Loại lốp này giá không cao nhưng đặc biệt bền.

  • 凸tūadj

    lồi, gồ lên

    “车门被电动车撞了一下,外面凸起了一小块。”

    Chēmén bèi diàndòngchē zhuàng le yí xià, wàimian tūqǐ le yì xiǎo kuài.

    Cửa xe bị xe máy điện va phải, mặt ngoài gồ lên một chỗ nhỏ.

  • 算数suànshùv

    giữ lời, có giá trị (lời đã nói)

    “你答应周末开车送我去机场,可要说话算数。”

    Nǐ dāying zhōumò kāichē sòng wǒ qù jīchǎng, kě yào shuōhuà suànshù.

    Cậu đã hứa cuối tuần lái xe đưa tớ ra sân bay, phải giữ lời đấy.

  • 高见gāojiànn

    cao kiến, ý kiến (cách nói lịch sự, đôi khi mỉa mai)

    “这辆车到底该不该卖,您有什么高见?”

    Zhè liàng chē dàodǐ gāi bu gāi mài, nín yǒu shénme gāojiàn?

    Chiếc xe này rốt cuộc có nên bán không, anh có cao kiến gì?

  • 瞅chǒuv

    nhìn, liếc (khẩu ngữ)

    “你瞅瞅油表,油快没了,前面找个加油站吧。”

    Nǐ chǒuchou yóubiǎo, yóu kuài méi le, qiánmian zhǎo gè jiāyóuzhàn ba.

    Cậu nhìn đồng hồ xăng xem, sắp hết xăng rồi, tìm cây xăng phía trước đi.

  • 缩suōv

    co lại, rút lại, giảm đi

    “这件毛衣只洗了一次,就缩了一大圈。”

    Zhè jiàn máoyī zhǐ xǐ le yí cì, jiù suō le yí dà quān.

    Chiếc áo len này mới giặt có một lần đã co lại một vòng lớn.

  • 漫mànv

    tràn, ngập; khắp nơi

    “暴雨过后,河水漫过了路面,车只能绕道走。”

    Bàoyǔ guòhòu, héshuǐ mànguò le lùmiàn, chē zhǐnéng ràodào zǒu.

    Sau trận mưa lớn, nước sông tràn qua mặt đường, xe chỉ có thể đi đường vòng.

  • 换取huànqǔv

    đổi lấy

    “她用三年的积蓄,换取了一辆属于自己的小车。”

    Tā yòng sān nián de jīxù, huànqǔ le yí liàng shǔyú zìjǐ de xiǎo chē.

    Cô ấy dùng số tiền dành dụm ba năm để đổi lấy một chiếc xe nhỏ của riêng mình.