HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 377 · A couple blames each other after a pot boils over at their dinner party

Nồi Canh Trào Giữa Bữa Tiệc - Đổ Lỗi Và Tự Bào Chữa Với 还不是 (Ôn Tập)

Giữa bữa tiệc tại nhà, nồi canh trào ra và hai vợ chồng đổ lỗi cho nhau trong bếp. Ôn và mở rộng 还不是: 还不是 + người + V的 / 你的错, tự bào chữa với Chủ ngữ + 还不是 + 怕 / 为了, tự nhận lỗi 还不是怪我, so sánh với 都怪 và 谁让, cách nói văn viết 无非是. Ví dụ: "灶台脏成这样,还不是你弄的!"

  • Ôn 还不是 và mở rộng: quy lỗi bằng 还不是 + người + V的 / 你的错, tự bào chữa bằng Chủ ngữ + 还不是 + 怕 / 为了 / 想…, tự nhận lỗi với giọng mềm hơn 还不是怪我….
  • Phân biệt 还不是 với 都怪 và 谁让; biết thay bằng 无非是, 归根结底是因为 trong văn viết; tránh lỗi lặp 是, thêm 所以 sau vế 还不是, bỏ 的 trong 还不是你弄的.
  • Cãi nhau nhẹ nhàng trong bếp, nhận lỗi và chia việc khi tổ chức tiệc tại nhà.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 溢yìv

    tràn ra, trào ra

    “牛奶一煮开就溢了出来,灶台上一片狼藉。”

    Niúnǎi yì zhǔ kāi jiù yì le chulai, zàotái shàng yí piàn lángjí.

    Sữa vừa sôi đã trào ra, mặt bếp bừa bộn hết cả.

  • 罪魁祸首zuìkuíhuòshǒun

    thủ phạm chính, nguyên nhân chính (gây ra chuyện xấu)

    “专家认为,长期熬夜是他身体变差的罪魁祸首。”

    Zhuānjiā rènwéi, chángqī áoyè shì tā shēntǐ biàn chà de zuìkuíhuòshǒu.

    Chuyên gia cho rằng thức khuya kéo dài là thủ phạm chính khiến sức khỏe anh ấy sa sút.

  • 过错guòcuòn

    lỗi, lỗi lầm

    “这次事故不是你一个人的过错。”

    Zhè cì shìgù bú shì nǐ yí ge rén de guòcuò.

    Sự cố lần này không phải lỗi của riêng mình anh.

  • 瞎xiāadv

    bừa, lung tung (làm khi không hiểu rõ)

    “不懂就问,别瞎改别人的菜谱。”

    Bù dǒng jiù wèn, bié xiā gǎi biéren de càipǔ.

    Không hiểu thì hỏi, đừng sửa bừa công thức nấu ăn của người khác.

  • 揽lǎnv

    ôm lấy, nhận (việc, trách nhiệm) về mình

    “他什么活儿都往自己身上揽,累坏了也不说。”

    Tā shénme huór dōu wǎng zìjǐ shēnshang lǎn, lèihuài le yě bù shuō.

    Việc gì anh ấy cũng ôm về mình, mệt rã rời cũng không nói.

  • 海绵hǎimiánn

    miếng bọt biển

    “洗碗用的海绵要经常更换。”

    Xǐ wǎn yòng de hǎimián yào jīngcháng gēnghuàn.

    Miếng bọt biển rửa bát phải thay thường xuyên.

  • 绞jiǎov

    vắt (cho ráo nước), xoắn

    “她把毛巾绞干,挂在了阳台上。”

    Tā bǎ máojīn jiǎogān, guà zài le yángtái shàng.

    Cô ấy vắt khô chiếc khăn rồi phơi ngoài ban công.

  • 搅jiǎov

    khuấy, đảo

    “往咖啡里加了糖,记得用勺子搅一搅。”

    Wǎng kāfēi lǐ jiā le táng, jìde yòng sháozi jiǎo yi jiǎo.

    Cho đường vào cà phê rồi nhớ lấy thìa khuấy một chút.

  • 罩zhàov

    trùm, đậy, chụp lên

    “夏天,奶奶总用纱罩把剩菜罩起来。”

    Xiàtiān, nǎinai zǒng yòng shāzhào bǎ shèngcài zhào qǐlai.

    Mùa hè, bà luôn lấy lồng bàn chụp thức ăn thừa lại.

  • 猛měngadj

    mạnh, dữ (lửa, gió, sức…)

    “炒青菜要用猛火,几分钟就能出锅。”

    Chǎo qīngcài yào yòng měnghuǒ, jǐ fēnzhōng jiù néng chūguō.

    Xào rau xanh phải dùng lửa thật to, vài phút là bắc ra được.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

厨房里的"战争"

Tối thứ Bảy, giữa bữa tiệc ở nhà tại Nam Kinh, khách đang ngồi ở phòng khách thì nồi canh trong bếp trào ra; 孟巧燕 gọi chồng là 戴明江 vào bếp.

孟巧燕 (người vợ, chủ nhà) · 戴明江 (người chồng, chủ nhà)

1. 汤溢出来的时候,明江在做什么?

Lúc canh trào ra, Minh Giang đang làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Email Gửi Toàn Công Ty Đầy Lỗi Chính Tả - Trấn An Đồng Nghiệp Với 不就是…嘛 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới