HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 376 · A mother refuses to let her son quit university to become a streamer

Mẹ Không Cho Con Bỏ Học Làm Streamer - Bày Tỏ Thái Độ Kiên Quyết Với 说什么也 (Ôn Tập)

Cậu sinh viên năm hai muốn bỏ học để livestream chơi game, mẹ cậu nhất quyết không đồng ý. Ôn và mở rộng 说什么也/都: với 不能 / 不会, nói việc cố mấy cũng không làm được (说什么也 + V不C), câu đáp ngắn 说什么也不行, so sánh với 怎么也, 打死也, 坚决. Ví dụ: "这件事我说什么也不会同意。"

  • Ôn 说什么也/都 và mở rộng: dùng với 不能 / 不会 / 不可能 để nói điều tuyệt đối không được xảy ra, và với bổ ngữ khả năng phủ định (说什么也睡不着) để nói cố mấy cũng không được.
  • Dùng câu đáp ngắn 说什么也不行 / 说什么也得…; phân biệt với 怎么也, 打死也, 坚决; tránh lỗi đảo 不 và 也, bỏ 要 / 得 trong câu khẳng định, dùng 不 + V thay cho bổ ngữ khả năng.
  • Tranh luận trong gia đình về việc học và nghề nghiệp, giữ quan điểm mà vẫn lắng nghe.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 瘾yǐnn

    cơn nghiện, sự ghiền

    “他抽了二十年烟,瘾很大,一时戒不掉。”

    Tā chōu le èrshí nián yān, yǐn hěn dà, yìshí jiè bú diào.

    Anh ấy hút thuốc hai mươi năm, nghiện nặng, nhất thời không bỏ được.

  • 幼稚yòuzhìadj

    ấu trĩ, ngây ngô, trẻ con

    “都三十岁了还跟人赌气,太幼稚了。”

    Dōu sānshí suì le hái gēn rén dǔqì, tài yòuzhì le.

    Đã ba mươi tuổi rồi còn dỗi người ta, trẻ con quá.

  • 退步tuìbùv

    thụt lùi, sa sút

    “一个暑假没练,她的钢琴明显退步了。”

    Yí gè shǔjià méi liàn, tā de gāngqín míngxiǎn tuìbù le.

    Cả kỳ nghỉ hè không luyện, đàn piano của cô ấy sa sút rõ rệt.

  • 斩钉截铁zhǎndīngjiétiěadj

    dứt khoát, chắc như đinh đóng cột

    “经理斩钉截铁地说,这个价格不能再降了。”

    Jīnglǐ zhǎndīngjiétiě de shuō, zhège jiàgé bù néng zài jiàng le.

    Giám đốc nói dứt khoát rằng giá này không thể giảm thêm nữa.

  • 愚蠢yúchǔnadj

    ngu ngốc, dại dột

    “为了省几块钱冒这么大的险,实在太愚蠢了。”

    Wèile shěng jǐ kuài qián mào zhème dà de xiǎn, shízài tài yúchǔn le.

    Vì tiết kiệm mấy đồng mà mạo hiểm lớn như thế, thật quá dại dột.

  • 屈服qūfúv

    khuất phục, chịu nhượng bộ

    “面对再大的压力,她始终没有屈服。”

    Miànduì zài dà de yālì, tā shǐzhōng méiyǒu qūfú.

    Dù đối mặt với áp lực lớn đến đâu, cô ấy trước sau vẫn không khuất phục.

  • 撕sīv

    xé

    “他气得把信撕成了碎片。”

    Tā qì de bǎ xìn sī chéng le suìpiàn.

    Anh ấy tức đến mức xé lá thư thành từng mảnh.

  • 代理人dàilǐrénn

    người đại diện, người được ủy quyền

    “你不方便出庭的话,可以委托一位代理人。”

    Nǐ bù fāngbiàn chūtíng dehuà, kěyǐ wěituō yí wèi dàilǐrén.

    Nếu anh không tiện ra tòa thì có thể ủy quyền cho một người đại diện.

  • 转折点zhuǎnzhédiǎnn

    bước ngoặt

    “那次比赛是他人生的转折点。”

    Nà cì bǐsài shì tā rénshēng de zhuǎnzhédiǎn.

    Cuộc thi lần đó là bước ngoặt trong cuộc đời anh ấy.

  • 一头yītóuadv

    (lao, chui) thẳng vào, chúi đầu vào

    “一放假,他就一头扎进了图书馆。”

    Yí fàngjià, tā jiù yìtóu zhājìn le túshūguǎn.

    Vừa được nghỉ, cậu ấy đã lao ngay vào thư viện.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

我要做主播

Kỳ nghỉ đông, buổi tối trong phòng khách ở Trịnh Châu, 秦俊凯 (sinh viên năm hai) nói với mẹ là 蒋素芳 về kế hoạch của mình.

蒋素芳 (người mẹ) · 秦俊凯 (con trai, sinh viên năm hai)

1. 俊凯下学期想做什么?

Kỳ sau Tuấn Khải muốn làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nồi Canh Trào Giữa Bữa Tiệc - Đổ Lỗi Và Tự Bào Chữa Với 还不是 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới