HSK 7–9 · Bài 376 · Mẹ Không Cho Con Bỏ Học Làm Streamer - Bày Tỏ Thái Độ Kiên Quyết Với 说什么也 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 瘾yǐnn

    cơn nghiện, sự ghiền

    “他抽了二十年烟,瘾很大,一时戒不掉。”

    Tā chōu le èrshí nián yān, yǐn hěn dà, yìshí jiè bú diào.

    Anh ấy hút thuốc hai mươi năm, nghiện nặng, nhất thời không bỏ được.

  • 幼稚yòuzhìadj

    ấu trĩ, ngây ngô, trẻ con

    “都三十岁了还跟人赌气,太幼稚了。”

    Dōu sānshí suì le hái gēn rén dǔqì, tài yòuzhì le.

    Đã ba mươi tuổi rồi còn dỗi người ta, trẻ con quá.

  • 退步tuìbùv

    thụt lùi, sa sút

    “一个暑假没练,她的钢琴明显退步了。”

    Yí gè shǔjià méi liàn, tā de gāngqín míngxiǎn tuìbù le.

    Cả kỳ nghỉ hè không luyện, đàn piano của cô ấy sa sút rõ rệt.

  • 斩钉截铁zhǎndīngjiétiěadj

    dứt khoát, chắc như đinh đóng cột

    “经理斩钉截铁地说,这个价格不能再降了。”

    Jīnglǐ zhǎndīngjiétiě de shuō, zhège jiàgé bù néng zài jiàng le.

    Giám đốc nói dứt khoát rằng giá này không thể giảm thêm nữa.

  • 愚蠢yúchǔnadj

    ngu ngốc, dại dột

    “为了省几块钱冒这么大的险,实在太愚蠢了。”

    Wèile shěng jǐ kuài qián mào zhème dà de xiǎn, shízài tài yúchǔn le.

    Vì tiết kiệm mấy đồng mà mạo hiểm lớn như thế, thật quá dại dột.

  • 屈服qūfúv

    khuất phục, chịu nhượng bộ

    “面对再大的压力,她始终没有屈服。”

    Miànduì zài dà de yālì, tā shǐzhōng méiyǒu qūfú.

    Dù đối mặt với áp lực lớn đến đâu, cô ấy trước sau vẫn không khuất phục.

  • 撕sīv

    xé

    “他气得把信撕成了碎片。”

    Tā qì de bǎ xìn sī chéng le suìpiàn.

    Anh ấy tức đến mức xé lá thư thành từng mảnh.

  • 代理人dàilǐrénn

    người đại diện, người được ủy quyền

    “你不方便出庭的话,可以委托一位代理人。”

    Nǐ bù fāngbiàn chūtíng dehuà, kěyǐ wěituō yí wèi dàilǐrén.

    Nếu anh không tiện ra tòa thì có thể ủy quyền cho một người đại diện.

  • 转折点zhuǎnzhédiǎnn

    bước ngoặt

    “那次比赛是他人生的转折点。”

    Nà cì bǐsài shì tā rénshēng de zhuǎnzhédiǎn.

    Cuộc thi lần đó là bước ngoặt trong cuộc đời anh ấy.

  • 一头yītóuadv

    (lao, chui) thẳng vào, chúi đầu vào

    “一放假,他就一头扎进了图书馆。”

    Yí fàngjià, tā jiù yìtóu zhājìn le túshūguǎn.

    Vừa được nghỉ, cậu ấy đã lao ngay vào thư viện.