HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 368 · An instructor briefs first-time tandem skydivers

Hướng Dẫn Người Lần Đầu Nhảy Dù Đôi - Nêu Lý Do Thận Trọng Với 为……起见 (Ôn Tập)

Huấn luyện viên dặn dò một nữ học viên lần đầu nhảy dù đôi; sau khi tiếp đất, cô kể lại với bạn. Ôn và mở rộng "为……起见": đặt sau chủ ngữ, vế sau trong quy định (务必, 须, 严禁, 切勿), câu trả lời ngắn 保险起见, phân biệt với 出于…考虑, 以防万一, 以免. Ví dụ: "为保险起见,我背的是主伞加备份伞。"

  • Ôn 为……起见 và mở rộng: đặt sau chủ ngữ, dạng 为了…起见 trong khẩu ngữ, vế sau trong quy định với 务必 / 须 / 严禁 / 切勿.
  • Trả lời ngắn gọn câu hỏi "vì sao" bằng 为保险起见 / 安全起见; chọn đúng giữa 为……起见, 出于…考虑, 以防万一, 以免.
  • Phổ biến quy trình an toàn cho người mới và trấn an người đang lo lắng trước một hoạt động mạo hiểm.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 跳伞tiàosǎnv

    nhảy dù

    “她把第一次跳伞的视频发给了全家人。”

    Tā bǎ dìyī cì tiàosǎn de shìpín fā gěi le quán jiārén.

    Cô ấy gửi video lần đầu nhảy dù cho cả nhà.

  • 坠zhuìv

    rơi xuống, rơi thẳng xuống

    “风筝断了线,一头坠进了湖里。”

    Fēngzhēng duàn le xiàn, yìtóu zhuì jìn le hú lǐ.

    Con diều đứt dây, rơi thẳng xuống hồ.

  • 迎面yíngmiànadv

    trước mặt, thẳng vào mặt

    “一推开门,冷风迎面吹来。”

    Yì tuīkāi mén, lěng fēng yíngmiàn chuī lái.

    Vừa đẩy cửa ra, gió lạnh đã thổi thẳng vào mặt.

  • 架势jiàshin

    tư thế, điệu bộ

    “看他摆的那个架势,像是专业运动员。”

    Kàn tā bǎi de nàge jiàshi, xiàng shì zhuānyè yùndòngyuán.

    Nhìn tư thế anh ấy tạo dáng, trông như vận động viên chuyên nghiệp.

  • 绷běngv

    căng mặt, sa sầm (mặt)

    “他紧张得一直绷着脸,一句话也不说。”

    Tā jǐnzhāng de yìzhí běng zhe liǎn, yí jù huà yě bù shuō.

    Anh ấy căng thẳng đến mức mặt cứ căng ra, chẳng nói câu nào.

  • 勒lèv

    ghìm (cương ngựa), kìm lại cho dừng

    “骑手及时勒住了马,才没撞上围栏。”

    Qí shǒu jíshí lè zhù le mǎ, cái méi zhuàng shàng wéi lán.

    Người cưỡi ghìm cương ngựa kịp lúc nên mới không đâm vào hàng rào.

  • 双重shuāngchóngadj

    hai lớp, kép

    “这扇门装了双重锁,非常安全。”

    Zhè shàn mén zhuāng le shuāngchóng suǒ, fēicháng ānquán.

    Cánh cửa này lắp khóa hai lớp, rất an toàn.

  • 脱离tuōlív

    rời khỏi, thoát khỏi

    “经过抢救,病人已经脱离了危险。”

    Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén yǐjīng tuōlí le wēixiǎn.

    Sau khi cấp cứu, bệnh nhân đã thoát khỏi nguy hiểm.

  • 下令xiàlìngv

    ra lệnh

    “队长一下令,大家立刻行动起来。”

    Duìzhǎng yí xiàlìng, dàjiā lìkè xíngdòng qǐlai.

    Đội trưởng vừa ra lệnh, mọi người lập tức hành động.

  • 平行píngxíngadj

    song song

    “这两条路是平行的,都能通到湖边。”

    Zhè liǎng tiáo lù shì píngxíng de, dōu néng tōng dào hú biān.

    Hai con đường này song song nhau, đều dẫn ra bờ hồ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

起飞前的讲解

Chín giờ sáng tại một trung tâm nhảy dù, trước khi lên máy bay, huấn luyện viên 江振锋 phổ biến quy trình nhảy dù đôi cho học viên 白雪芬.

白雪芬 (học viên lần đầu nhảy dù đôi) · 江振锋 (huấn luyện viên nhảy dù đôi)

1. 什么时候才能挪到舱门口?

Khi nào mới được nhích ra cửa khoang?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nhân Viên Điều Độ Đường Sắt Mê Điêu Khắc Và Sáo Trúc - Kể Về Thời Gian Rảnh Với 之余 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới