HSK 7–9 · Bài 368 · Hướng Dẫn Người Lần Đầu Nhảy Dù Đôi - Nêu Lý Do Thận Trọng Với 为……起见 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 跳伞tiàosǎnv
nhảy dù
“她把第一次跳伞的视频发给了全家人。”
Tā bǎ dìyī cì tiàosǎn de shìpín fā gěi le quán jiārén.
Cô ấy gửi video lần đầu nhảy dù cho cả nhà.
- 坠zhuìv
rơi xuống, rơi thẳng xuống
“风筝断了线,一头坠进了湖里。”
Fēngzhēng duàn le xiàn, yìtóu zhuì jìn le hú lǐ.
Con diều đứt dây, rơi thẳng xuống hồ.
- 迎面yíngmiànadv
trước mặt, thẳng vào mặt
“一推开门,冷风迎面吹来。”
Yì tuīkāi mén, lěng fēng yíngmiàn chuī lái.
Vừa đẩy cửa ra, gió lạnh đã thổi thẳng vào mặt.
- 架势jiàshin
tư thế, điệu bộ
“看他摆的那个架势,像是专业运动员。”
Kàn tā bǎi de nàge jiàshi, xiàng shì zhuānyè yùndòngyuán.
Nhìn tư thế anh ấy tạo dáng, trông như vận động viên chuyên nghiệp.
- 绷běngv
căng mặt, sa sầm (mặt)
“他紧张得一直绷着脸,一句话也不说。”
Tā jǐnzhāng de yìzhí běng zhe liǎn, yí jù huà yě bù shuō.
Anh ấy căng thẳng đến mức mặt cứ căng ra, chẳng nói câu nào.
- 勒lèv
ghìm (cương ngựa), kìm lại cho dừng
“骑手及时勒住了马,才没撞上围栏。”
Qí shǒu jíshí lè zhù le mǎ, cái méi zhuàng shàng wéi lán.
Người cưỡi ghìm cương ngựa kịp lúc nên mới không đâm vào hàng rào.
- 双重shuāngchóngadj
hai lớp, kép
“这扇门装了双重锁,非常安全。”
Zhè shàn mén zhuāng le shuāngchóng suǒ, fēicháng ānquán.
Cánh cửa này lắp khóa hai lớp, rất an toàn.
- 脱离tuōlív
rời khỏi, thoát khỏi
“经过抢救,病人已经脱离了危险。”
Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén yǐjīng tuōlí le wēixiǎn.
Sau khi cấp cứu, bệnh nhân đã thoát khỏi nguy hiểm.
- 下令xiàlìngv
ra lệnh
“队长一下令,大家立刻行动起来。”
Duìzhǎng yí xiàlìng, dàjiā lìkè xíngdòng qǐlai.
Đội trưởng vừa ra lệnh, mọi người lập tức hành động.
- 平行píngxíngadj
song song
“这两条路是平行的,都能通到湖边。”
Zhè liǎng tiáo lù shì píngxíng de, dōu néng tōng dào hú biān.
Hai con đường này song song nhau, đều dẫn ra bờ hồ.