Nhân Viên Điều Độ Đường Sắt Mê Điêu Khắc Và Sáo Trúc - Kể Về Thời Gian Rảnh Với 之余 (Ôn Tập)
Một phóng viên phỏng vấn nhân viên điều độ đường sắt dành thời gian ngoài giờ để khắc gỗ và thổi sáo; cuối tuần anh tập với trưởng nhóm sáo. Ôn và mở rộng "之余": động từ + tân ngữ + 之余, cảm xúc + 之余 + 不禁 / 不免, hỏi về sở thích bằng …之余,你都做些什么, phân biệt với 在…的同时. Ví dụ: "工作之余,我就爱雕点木头、吹吹笛子。"
- Ôn 之余 và mở rộng: động từ + tân ngữ + 之余, 之余 đứng sau chủ ngữ, cảm xúc + 之余 + 不禁 / 不免 / 难免.
- Hỏi người khác về sở thích bằng …之余,你都做些什么; phân biệt 之余 với 在…的同时 và các cách nói 业余时间, 茶余饭后.
- Kể về một sở thích nghệ thuật bên cạnh công việc chính, đáp lại lời khen một cách khiêm tốn.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 琴棋书画qínqíshūhuàidiom
cầm kỳ thi họa (đàn, cờ, thư pháp, hội họa)
“她外婆年轻时琴棋书画样样精通。”
Tā wàipó niánqīng shí qínqíshūhuà yàngyàng jīngtōng.
Hồi trẻ bà ngoại cô ấy tinh thông đủ cả cầm kỳ thi họa.
- 切磋qiēcuōv
trao đổi học hỏi lẫn nhau
“两位老棋手每周都要见面切磋一盘。”
Liǎng wèi lǎo qí shǒu měi zhōu dōu yào jiànmiàn qiēcuō yì pán.
Hai kỳ thủ lão luyện tuần nào cũng gặp nhau đấu một ván để học hỏi lẫn nhau.
- 雕塑diāosùn
tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc
“广场中央立着一座铜制的雕塑。”
Guǎngchǎng zhōngyāng lì zhe yí zuò tóng zhì de diāosù.
Giữa quảng trường dựng một bức tượng điêu khắc bằng đồng.
- 镶xiāngv
khảm, nạm, gắn vào
“这只木盒的盖子上镶着一圈贝壳。”
Zhè zhī mù hé de gàizi shàng xiāng zhe yì quān bèiké.
Nắp chiếc hộp gỗ này khảm một vòng vỏ sò.
- 素养sùyǎngn
tố chất, trình độ hiểu biết được bồi dưỡng
“读书多的人,文化素养往往更高。”
Dúshū duō de rén, wénhuà sùyǎng wǎngwǎng gèng gāo.
Người đọc nhiều sách thường có trình độ văn hóa cao hơn.
- 沉浸chénjìnv
đắm chìm
“她沉浸在音乐里,连有人敲门都没听见。”
Tā chénjìn zài yīnyuè lǐ, lián yǒurén qiāomén dōu méi tīngjiàn.
Cô ấy đắm chìm trong âm nhạc, đến có người gõ cửa cũng không nghe thấy.
- 出神chūshénv
ngẩn người, xuất thần (vì quá mải mê)
“她站在那幅画前看得出神,连朋友叫她都没听见。”
Tā zhàn zài nà fú huà qián kàn de chūshén, lián péngyou jiào tā dōu méi tīngjiàn.
Cô ấy đứng trước bức tranh nhìn đến ngẩn người, đến bạn gọi cũng không nghe thấy.
- 聚精会神jùjīnghuìshénidiom
tập trung cao độ
“考场里,每个学生都在聚精会神地答题。”
Kǎochǎng lǐ, měi gè xuésheng dōu zài jùjīnghuìshén de dá tí.
Trong phòng thi, học sinh nào cũng đang tập trung cao độ làm bài.
- 自如zìrúadj
thành thạo, thoải mái, tự nhiên
“练了三年,他用左手写字已经运用自如。”
Liàn le sān nián, tā yòng zuǒ shǒu xiě zì yǐjīng yùnyòng zìrú.
Luyện ba năm, giờ anh ấy viết bằng tay trái đã thành thạo, thoải mái.
- 笛子dízin
sáo trúc (sáo ngang)
“远处传来一阵悠扬的笛子声。”
Yuǎnchù chuánlái yí zhèn yōuyáng de dízi shēng.
Từ xa vọng lại một tràng tiếng sáo du dương.
Luyện nghe
Bài 1/1调度员的另一面
Một buổi chiều, phóng viên báo địa phương 孟晓珍 đến nhà phỏng vấn 熊学栋, nhân viên điều độ đường sắt đã làm hai mươi năm; trên bàn bày một mô hình đầu máy khắc bằng gỗ.
孟晓珍 (phóng viên báo địa phương) · 熊学栋 (nhân viên điều độ đường sắt)
1. 熊学栋上班时要做什么?
Lúc làm việc 熊学栋 phải làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Gặp Lại Người Lạ Đã Kéo Mình Ra Khỏi Xe - Nói "Nếu Không Nhờ…" Với 若非 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
