Ngày Bàn Giao Căn Hộ Cứ Lùi Mãi - Phàn Nàn Việc Lặp Đi Lặp Lại Với 一V再V (Ôn Tập)
Một người mua nhà đến phòng kinh doanh chất vấn vì sao ngày bàn giao căn hộ cứ bị lùi, rồi bàn với một chủ hộ khác cách theo dõi công trình. Ôn và mở rộng "一V再V": các cụm 一涨再涨, 一延再延, 一变再变, làm định ngữ (一拖再拖的工期), câu bị động với 被, nghĩa trung tính 一看再看 và phân biệt với 一而再,再而三, 一次又一次. Ví dụ: "交房日期一推再推。"
- Ôn 一V再V và mở rộng: các cụm chỉ biến động (一涨再涨, 一延再延, 一变再变), làm định ngữ với 的, đưa đối tượng lên trước hoặc dùng 被.
- Nhận biết nghĩa trung tính 一看再看, 一查再查; phân biệt với 一而再,再而三 và 一次又一次; tránh chèn 了, 一次 hay phó từ mức độ vào khung.
- Chất vấn lịch sự nhưng kiên quyết về việc chậm trễ, yêu cầu cam kết bằng văn bản và bàn cách bảo vệ quyền lợi.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 开工kāigōngv
khởi công, bắt đầu thi công
“新的地铁线预计明年三月正式开工。”
Xīn de dìtiěxiàn yùjì míngnián sān yuè zhèngshì kāigōng.
Tuyến tàu điện ngầm mới dự kiến chính thức khởi công vào tháng Ba năm sau.
- 封顶fēngdǐngv
cất nóc (xây xong phần thô đến tầng trên cùng); đặt mức trần
“这栋写字楼上个月顺利封顶。”
Zhè dòng xiězìlóu shàng gè yuè shùnlì fēngdǐng.
Tòa văn phòng này đã cất nóc thuận lợi vào tháng trước.
- 如期rúqīadv
đúng hạn, đúng như kế hoạch
“尽管下了几场大雨,比赛还是如期举行。”
Jǐnguǎn xià le jǐ chǎng dà yǔ, bǐsài háishi rúqī jǔxíng.
Dù có mấy trận mưa lớn, trận đấu vẫn diễn ra đúng hạn.
- 搁置gēzhìv
gác lại, tạm hoãn, xếp lại chưa làm
“因为意见不统一,这个方案被搁置了半年。”
Yīnwèi yìjiàn bù tǒngyī, zhège fāng'àn bèi gēzhì le bànnián.
Vì ý kiến không thống nhất, phương án này bị gác lại nửa năm.
- 不动产bùdòngchǎnn
bất động sản
“买房以后,要尽快去办理不动产登记。”
Mǎi fáng yǐhòu, yào jǐnkuài qù bànlǐ búdòngchǎn dēngjì.
Mua nhà xong phải nhanh chóng đi làm đăng ký bất động sản.
- 财力cáilìn
tiềm lực tài chính, khả năng tài chính
“以我们现在的财力,还买不起市中心的房子。”
Yǐ wǒmen xiànzài de cáilì, hái mǎibuqǐ shì zhōngxīn de fángzi.
Với khả năng tài chính hiện giờ, chúng tôi chưa mua nổi nhà ở trung tâm thành phố.
- 缺口quēkǒun
khoản thiếu hụt, chỗ hổng (vốn, nhân lực…)
“这家医院的护士缺口还有三十多人。”
Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu háiyǒu sānshí duō rén.
Bệnh viện này vẫn còn thiếu hơn ba mươi y tá.
- 承接chéngjiēv
nhận làm, đảm nhận (công trình, đơn hàng), tiếp nhận
“这家小工厂主要承接外贸订单。”
Zhè jiā xiǎo gōngchǎng zhǔyào chéngjiē wàimào dìngdān.
Xưởng nhỏ này chủ yếu nhận các đơn hàng xuất khẩu.
- 一筹莫展yīchóumòzhǎnidiom
bó tay, không nghĩ ra cách gì
“资金迟迟不到位,项目负责人一筹莫展。”
Zījīn chíchí bú dàowèi, xiàngmù fùzérén yìchóumòzhǎn.
Vốn mãi không về, người phụ trách dự án đành bó tay.
- 迟缓chíhuǎnadj
chậm chạp, trì trệ
“老人行动迟缓,过马路时要格外小心。”
Lǎorén xíngdòng chíhuǎn, guò mǎlù shí yào géwài xiǎoxīn.
Người già đi lại chậm chạp, khi qua đường phải đặc biệt cẩn thận.
Luyện nghe
Bài 1/1又改交房日期
Chiều thứ Bảy, ở phòng kinh doanh của dự án, chị 汪素梅 gặp giám đốc kinh doanh 程培杰 vì ngày bàn giao vừa bị lùi sang tháng Năm năm sau.
汪素梅 (người mua căn hộ) · 程培杰 (giám đốc phòng kinh doanh của chủ đầu tư)
1. 按照合同,房子原本应该什么时候交?
Theo hợp đồng, căn hộ lẽ ra phải bàn giao lúc nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mời Thầy Phong Thủy Xem Nhà Mới - Nói Về Hai Trạng Thái Cùng Lúc Với 半A半B (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
