HSK 7–9 · Bài 353 · Ngày Bàn Giao Căn Hộ Cứ Lùi Mãi - Phàn Nàn Việc Lặp Đi Lặp Lại Với 一V再V (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 开工kāigōngv
khởi công, bắt đầu thi công
“新的地铁线预计明年三月正式开工。”
Xīn de dìtiěxiàn yùjì míngnián sān yuè zhèngshì kāigōng.
Tuyến tàu điện ngầm mới dự kiến chính thức khởi công vào tháng Ba năm sau.
- 封顶fēngdǐngv
cất nóc (xây xong phần thô đến tầng trên cùng); đặt mức trần
“这栋写字楼上个月顺利封顶。”
Zhè dòng xiězìlóu shàng gè yuè shùnlì fēngdǐng.
Tòa văn phòng này đã cất nóc thuận lợi vào tháng trước.
- 如期rúqīadv
đúng hạn, đúng như kế hoạch
“尽管下了几场大雨,比赛还是如期举行。”
Jǐnguǎn xià le jǐ chǎng dà yǔ, bǐsài háishi rúqī jǔxíng.
Dù có mấy trận mưa lớn, trận đấu vẫn diễn ra đúng hạn.
- 搁置gēzhìv
gác lại, tạm hoãn, xếp lại chưa làm
“因为意见不统一,这个方案被搁置了半年。”
Yīnwèi yìjiàn bù tǒngyī, zhège fāng'àn bèi gēzhì le bànnián.
Vì ý kiến không thống nhất, phương án này bị gác lại nửa năm.
- 不动产bùdòngchǎnn
bất động sản
“买房以后,要尽快去办理不动产登记。”
Mǎi fáng yǐhòu, yào jǐnkuài qù bànlǐ búdòngchǎn dēngjì.
Mua nhà xong phải nhanh chóng đi làm đăng ký bất động sản.
- 财力cáilìn
tiềm lực tài chính, khả năng tài chính
“以我们现在的财力,还买不起市中心的房子。”
Yǐ wǒmen xiànzài de cáilì, hái mǎibuqǐ shì zhōngxīn de fángzi.
Với khả năng tài chính hiện giờ, chúng tôi chưa mua nổi nhà ở trung tâm thành phố.
- 缺口quēkǒun
khoản thiếu hụt, chỗ hổng (vốn, nhân lực…)
“这家医院的护士缺口还有三十多人。”
Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu háiyǒu sānshí duō rén.
Bệnh viện này vẫn còn thiếu hơn ba mươi y tá.
- 承接chéngjiēv
nhận làm, đảm nhận (công trình, đơn hàng), tiếp nhận
“这家小工厂主要承接外贸订单。”
Zhè jiā xiǎo gōngchǎng zhǔyào chéngjiē wàimào dìngdān.
Xưởng nhỏ này chủ yếu nhận các đơn hàng xuất khẩu.
- 一筹莫展yīchóumòzhǎnidiom
bó tay, không nghĩ ra cách gì
“资金迟迟不到位,项目负责人一筹莫展。”
Zījīn chíchí bú dàowèi, xiàngmù fùzérén yìchóumòzhǎn.
Vốn mãi không về, người phụ trách dự án đành bó tay.
- 迟缓chíhuǎnadj
chậm chạp, trì trệ
“老人行动迟缓,过马路时要格外小心。”
Lǎorén xíngdòng chíhuǎn, guò mǎlù shí yào géwài xiǎoxīn.
Người già đi lại chậm chạp, khi qua đường phải đặc biệt cẩn thận.