Chương Trình Tạp Kỹ Ăn Khách - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với A就A在 (Ôn Tập)
Hai nhà sản xuất truyền hình ngồi lại phân tích vì sao chương trình tạp kỹ của họ đứng đầu bảng xếp hạng, rồi trả lời phỏng vấn báo chí. Ôn và mở rộng "A就A在": 赢就赢在, 输就输在, 吃亏就吃亏在, A就A在这儿, cặp hai mặt 好就好在…难也难在…, mở đầu bằng 要说A, phân biệt với 怕就怕. Ví dụ: "咱们火就火在一个'真'字。"
- Ôn A就A在 và mở rộng: tổng kết thành bại với 赢就赢在 / 输就输在 / 吃亏就吃亏在, trỏ vào chi tiết với A就A在这儿, mở đầu bằng 要说A,A就A在….
- Dùng cặp hai mặt 好就好在…,难也难在… khi một đặc điểm vừa là thế mạnh vừa là thách thức; phân biệt với 怕就怕 (nêu điều lo ngại).
- Phân tích nguyên nhân thành công của một sản phẩm, chương trình và trả lời phỏng vấn một cách tự tin, mạch lạc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 综艺zōngyìn
chương trình tạp kỹ, chương trình giải trí
“周末晚上,她最喜欢看户外类的综艺。”
Zhōumò wǎnshang, tā zuì xǐhuan kàn hùwài lèi de zōngyì.
Tối cuối tuần, cô ấy thích xem nhất là các chương trình tạp kỹ ngoài trời.
- 卫视wèishìn
kênh truyền hình vệ tinh (thường là đài cấp tỉnh phát sóng toàn quốc)
“这部电视剧下个月将在两家卫视同时播出。”
Zhè bù diànshìjù xià gè yuè jiāng zài liǎng jiā wèishì tóngshí bōchū.
Bộ phim truyền hình này tháng sau sẽ phát sóng đồng thời trên hai kênh truyền hình vệ tinh.
- 栏目lánmùn
chuyên mục, chương trình cố định (trên báo, đài)
“这个美食栏目已经办了整整十年。”
Zhège měishí lánmù yǐjīng bàn le zhěngzhěng shí nián.
Chuyên mục ẩm thực này đã làm tròn mười năm.
- 排行榜páihángbǎngn
bảng xếp hạng
“这首新歌一上线就冲上了排行榜前十。”
Zhè shǒu xīn gē yí shàngxiàn jiù chōng shàng le páihángbǎng qián shí.
Bài hát mới này vừa ra mắt đã lọt vào top mười bảng xếp hạng.
- 火爆huǒbàoadj
cực kỳ ăn khách, sôi động, nóng hổi
“演唱会的门票十分火爆,几分钟就卖光了。”
Yǎnchànghuì de ménpiào shífēn huǒbào, jǐ fēnzhōng jiù mài guāng le.
Vé buổi hòa nhạc cực kỳ ăn khách, vài phút đã bán hết.
- 幕后mùhòun
hậu trường, phía sau hậu trường
“每一部好电影背后,都有一群默默付出的幕后人员。”
Měi yí bù hǎo diànyǐng bèihòu, dōu yǒu yì qún mòmò fùchū de mùhòu rényuán.
Đằng sau mỗi bộ phim hay đều có một nhóm người làm hậu trường âm thầm cống hiến.
- 预告yùgàon, v
đoạn giới thiệu trước (trailer); báo trước
“新一集的预告一出来,粉丝们就开始猜剧情了。”
Xīn yì jí de yùgào yì chūlái, fěnsī men jiù kāishǐ cāi jùqíng le.
Đoạn giới thiệu tập mới vừa ra, người hâm mộ đã bắt đầu đoán nội dung.
- 点子diǎnzin
ý tưởng, sáng kiến
“这个广告的点子是一个新来的实习生想出来的。”
Zhège guǎnggào de diǎnzi shì yí gè xīn lái de shíxíshēng xiǎng chūlái de.
Ý tưởng của quảng cáo này là do một thực tập sinh mới đến nghĩ ra.
- 筹划chóuhuàv
trù tính, lên kế hoạch (cho việc lớn)
“公司正在筹划明年的十周年庆典。”
Gōngsī zhèngzài chóuhuà míngnián de shí zhōunián qìngdiǎn.
Công ty đang lên kế hoạch cho lễ kỷ niệm mười năm vào năm sau.
- 跑龙套pǎolóngtàov
đóng vai quần chúng, vai phụ; (nghĩa bóng) làm chân sai vặt
“他年轻时在剧组跑龙套,一天只挣几十块钱。”
Tā niánqīng shí zài jùzǔ pǎolóngtào, yì tiān zhǐ zhèng jǐ shí kuài qián.
Hồi trẻ anh ấy đóng vai quần chúng trong đoàn phim, mỗi ngày chỉ kiếm được vài chục tệ.
- 与众不同yǔzhòngbùtóngidiom
khác biệt, độc đáo, không giống ai
“她的设计总是与众不同,一眼就能认出来。”
Tā de shèjì zǒngshì yǔzhòngbùtóng, yìyǎn jiù néng rèn chūlái.
Thiết kế của cô ấy luôn độc đáo, nhìn một cái là nhận ra.
Luyện nghe
Bài 1/1收视第一之后
Tối thứ Hai trong phòng làm việc của đài, tổng sản xuất 孟凡琳 và sản xuất 贺俊彦 xem bảng rating và nhìn lại chặng đường làm chương trình.
孟凡琳 (tổng sản xuất chương trình) · 贺俊彦 (nhà sản xuất kiêm đạo diễn)
1. 这档综艺在收视排行榜上的成绩怎么样?
Chương trình tạp kỹ này đạt thành tích thế nào trên bảng xếp hạng rating?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ngày Bàn Giao Căn Hộ Cứ Lùi Mãi - Phàn Nàn Việc Lặp Đi Lặp Lại Với 一V再V (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
