HSK 7–9 · Bài 352 · Chương Trình Tạp Kỹ Ăn Khách - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với A就A在 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 综艺zōngyìn
chương trình tạp kỹ, chương trình giải trí
“周末晚上,她最喜欢看户外类的综艺。”
Zhōumò wǎnshang, tā zuì xǐhuan kàn hùwài lèi de zōngyì.
Tối cuối tuần, cô ấy thích xem nhất là các chương trình tạp kỹ ngoài trời.
- 卫视wèishìn
kênh truyền hình vệ tinh (thường là đài cấp tỉnh phát sóng toàn quốc)
“这部电视剧下个月将在两家卫视同时播出。”
Zhè bù diànshìjù xià gè yuè jiāng zài liǎng jiā wèishì tóngshí bōchū.
Bộ phim truyền hình này tháng sau sẽ phát sóng đồng thời trên hai kênh truyền hình vệ tinh.
- 栏目lánmùn
chuyên mục, chương trình cố định (trên báo, đài)
“这个美食栏目已经办了整整十年。”
Zhège měishí lánmù yǐjīng bàn le zhěngzhěng shí nián.
Chuyên mục ẩm thực này đã làm tròn mười năm.
- 排行榜páihángbǎngn
bảng xếp hạng
“这首新歌一上线就冲上了排行榜前十。”
Zhè shǒu xīn gē yí shàngxiàn jiù chōng shàng le páihángbǎng qián shí.
Bài hát mới này vừa ra mắt đã lọt vào top mười bảng xếp hạng.
- 火爆huǒbàoadj
cực kỳ ăn khách, sôi động, nóng hổi
“演唱会的门票十分火爆,几分钟就卖光了。”
Yǎnchànghuì de ménpiào shífēn huǒbào, jǐ fēnzhōng jiù mài guāng le.
Vé buổi hòa nhạc cực kỳ ăn khách, vài phút đã bán hết.
- 幕后mùhòun
hậu trường, phía sau hậu trường
“每一部好电影背后,都有一群默默付出的幕后人员。”
Měi yí bù hǎo diànyǐng bèihòu, dōu yǒu yì qún mòmò fùchū de mùhòu rényuán.
Đằng sau mỗi bộ phim hay đều có một nhóm người làm hậu trường âm thầm cống hiến.
- 预告yùgàon, v
đoạn giới thiệu trước (trailer); báo trước
“新一集的预告一出来,粉丝们就开始猜剧情了。”
Xīn yì jí de yùgào yì chūlái, fěnsī men jiù kāishǐ cāi jùqíng le.
Đoạn giới thiệu tập mới vừa ra, người hâm mộ đã bắt đầu đoán nội dung.
- 点子diǎnzin
ý tưởng, sáng kiến
“这个广告的点子是一个新来的实习生想出来的。”
Zhège guǎnggào de diǎnzi shì yí gè xīn lái de shíxíshēng xiǎng chūlái de.
Ý tưởng của quảng cáo này là do một thực tập sinh mới đến nghĩ ra.
- 筹划chóuhuàv
trù tính, lên kế hoạch (cho việc lớn)
“公司正在筹划明年的十周年庆典。”
Gōngsī zhèngzài chóuhuà míngnián de shí zhōunián qìngdiǎn.
Công ty đang lên kế hoạch cho lễ kỷ niệm mười năm vào năm sau.
- 跑龙套pǎolóngtàov
đóng vai quần chúng, vai phụ; (nghĩa bóng) làm chân sai vặt
“他年轻时在剧组跑龙套,一天只挣几十块钱。”
Tā niánqīng shí zài jùzǔ pǎolóngtào, yì tiān zhǐ zhèng jǐ shí kuài qián.
Hồi trẻ anh ấy đóng vai quần chúng trong đoàn phim, mỗi ngày chỉ kiếm được vài chục tệ.
- 与众不同yǔzhòngbùtóngidiom
khác biệt, độc đáo, không giống ai
“她的设计总是与众不同,一眼就能认出来。”
Tā de shèjì zǒngshì yǔzhòngbùtóng, yìyǎn jiù néng rèn chūlái.
Thiết kế của cô ấy luôn độc đáo, nhìn một cái là nhận ra.