HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 335 · A father cringes after stumbling through the parents' dance at his son's kindergarten show

Ông Bố Nhảy Vụng Ở Buổi Diễn Mẫu Giáo - Diễn Tả Mong Muốn Mãnh Liệt Với 恨不得 (Ôn Tập)

Ông bố tham gia tiết mục múa của phụ huynh, quên động tác rồi ngã ngay trên sân khấu, về nhà xấu hổ không thôi. Ôn và mở rộng 恨不得: 恨不得…,可是…, 恨不得把…, Tính từ + 得 + 恨不得…, phân biệt với 真想 và 但愿. Ví dụ: "我当时脸涨得通红,恨不得台下的灯一下子全灭了。"

  • Ôn 恨不得 (chỉ mong, hận không thể) và mở rộng: đối chiếu mong muốn với thực tế bằng 恨不得…,可是 / 只好…, phóng đại bằng 恨不得把….
  • Dùng 恨不得 làm bổ ngữ mức độ (羞得 / 急得 + 恨不得…), phân biệt với 真想 và 但愿, tránh lỗi thêm 了, dùng danh từ trơn hoặc bỏ 得.
  • Kể lại một tình huống xấu hổ trước đám đông một cách sinh động, có chút tự giễu.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 羞愧xiūkuìadj

    xấu hổ, hổ thẹn

    “想起自己当年说过的那些话,他感到十分羞愧。”

    Xiǎngqǐ zìjǐ dāngnián shuōguo de nàxiē huà, tā gǎndào shífēn xiūkuì.

    Nhớ lại những lời mình từng nói năm đó, anh ấy cảm thấy vô cùng hổ thẹn.

  • 腔qiāngn

    giọng, điệu (cách nói, giọng địa phương); 哭腔: giọng như sắp khóc

    “他在北京住了十年,说话还是一口南方腔。”

    Tā zài Běijīng zhù le shí nián, shuōhuà háishi yì kǒu nánfāng qiāng.

    Anh ấy sống ở Bắc Kinh mười năm, nói chuyện vẫn đặc giọng miền Nam.

  • 上场shàngchǎngv

    ra sân khấu, ra sân (biểu diễn, thi đấu)

    “马上轮到我们班上场了,大家快去后台准备。”

    Mǎshàng lúndào wǒmen bān shàngchǎng le, dàjiā kuài qù hòutái zhǔnbèi.

    Sắp đến lượt lớp mình lên sân khấu rồi, mọi người mau vào hậu trường chuẩn bị.

  • 傻瓜shǎguān

    đồ ngốc, kẻ ngốc

    “别把别人都当傻瓜,大家心里都明白。”

    Bié bǎ biéren dōu dāng shǎguā, dàjiā xīnli dōu míngbai.

    Đừng coi người khác là đồ ngốc, mọi người trong lòng đều hiểu cả.

  • 通红tōnghóngadj

    đỏ bừng, đỏ rực

    “他才喝了一小杯酒,脸就变得通红。”

    Tā cái hē le yì xiǎo bēi jiǔ, liǎn jiù biànde tōnghóng.

    Anh ấy mới uống một ly nhỏ rượu mà mặt đã đỏ bừng.

  • 歌舞gēwǔn

    ca múa, tiết mục hát múa

    “晚会上的歌舞节目一个比一个精彩。”

    Wǎnhuì shang de gēwǔ jiémù yí gè bǐ yí gè jīngcǎi.

    Các tiết mục ca múa trong buổi dạ hội cái sau đặc sắc hơn cái trước.

  • 摔跤shuāijiāov

    ngã, té; (thể thao) vật

    “下雪天路滑,走路小心别摔跤。”

    Xiàxuětiān lù huá, zǒulù xiǎoxīn bié shuāijiāo.

    Trời tuyết đường trơn, đi lại cẩn thận kẻo ngã.

  • 道具dàojùn

    đạo cụ (biểu diễn)

    “演出前,老师把道具一件一件检查了一遍。”

    Yǎnchū qián, lǎoshī bǎ dàojù yí jiàn yí jiàn jiǎnchá le yí biàn.

    Trước buổi diễn, cô giáo kiểm tra lại từng món đạo cụ một.

  • 笨拙bènzhuōadj

    vụng về, lóng ngóng

    “他第一次包饺子,动作很笨拙。”

    Tā dìyī cì bāo jiǎozi, dòngzuò hěn bènzhuō.

    Lần đầu gói sủi cảo, động tác của anh ấy rất vụng về.

  • 幕mùn

    màn (kịch); cảnh tượng (那一幕: cảnh đó)

    “这出儿童剧一共分三幕。”

    Zhè chū értóngjù yígòng fēn sān mù.

    Vở kịch thiếu nhi này chia làm ba màn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

那一幕

Tối hôm buổi biểu diễn của trường mẫu giáo, 史海荣 ngồi thừ trên ghế sô pha; vợ anh là 江明秀 đến an ủi.

江明秀 (người vợ) · 史海荣 (người bố, vừa nhảy trong tiết mục của phụ huynh)

1. 史海荣在台上把什么踩坏了?

史海荣 giẫm hỏng cái gì trên sân khấu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dùng Phiếu Ăn Tối Khách Sạn Năm Sao Trúng Thưởng - Rủ Nhau Tranh Thủ Với 不V白不V (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới