HSK 7–9 · Bài 335 · Ông Bố Nhảy Vụng Ở Buổi Diễn Mẫu Giáo - Diễn Tả Mong Muốn Mãnh Liệt Với 恨不得 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 羞愧xiūkuìadj
xấu hổ, hổ thẹn
“想起自己当年说过的那些话,他感到十分羞愧。”
Xiǎngqǐ zìjǐ dāngnián shuōguo de nàxiē huà, tā gǎndào shífēn xiūkuì.
Nhớ lại những lời mình từng nói năm đó, anh ấy cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
- 腔qiāngn
giọng, điệu (cách nói, giọng địa phương); 哭腔: giọng như sắp khóc
“他在北京住了十年,说话还是一口南方腔。”
Tā zài Běijīng zhù le shí nián, shuōhuà háishi yì kǒu nánfāng qiāng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh mười năm, nói chuyện vẫn đặc giọng miền Nam.
- 上场shàngchǎngv
ra sân khấu, ra sân (biểu diễn, thi đấu)
“马上轮到我们班上场了,大家快去后台准备。”
Mǎshàng lúndào wǒmen bān shàngchǎng le, dàjiā kuài qù hòutái zhǔnbèi.
Sắp đến lượt lớp mình lên sân khấu rồi, mọi người mau vào hậu trường chuẩn bị.
- 傻瓜shǎguān
đồ ngốc, kẻ ngốc
“别把别人都当傻瓜,大家心里都明白。”
Bié bǎ biéren dōu dāng shǎguā, dàjiā xīnli dōu míngbai.
Đừng coi người khác là đồ ngốc, mọi người trong lòng đều hiểu cả.
- 通红tōnghóngadj
đỏ bừng, đỏ rực
“他才喝了一小杯酒,脸就变得通红。”
Tā cái hē le yì xiǎo bēi jiǔ, liǎn jiù biànde tōnghóng.
Anh ấy mới uống một ly nhỏ rượu mà mặt đã đỏ bừng.
- 歌舞gēwǔn
ca múa, tiết mục hát múa
“晚会上的歌舞节目一个比一个精彩。”
Wǎnhuì shang de gēwǔ jiémù yí gè bǐ yí gè jīngcǎi.
Các tiết mục ca múa trong buổi dạ hội cái sau đặc sắc hơn cái trước.
- 摔跤shuāijiāov
ngã, té; (thể thao) vật
“下雪天路滑,走路小心别摔跤。”
Xiàxuětiān lù huá, zǒulù xiǎoxīn bié shuāijiāo.
Trời tuyết đường trơn, đi lại cẩn thận kẻo ngã.
- 道具dàojùn
đạo cụ (biểu diễn)
“演出前,老师把道具一件一件检查了一遍。”
Yǎnchū qián, lǎoshī bǎ dàojù yí jiàn yí jiàn jiǎnchá le yí biàn.
Trước buổi diễn, cô giáo kiểm tra lại từng món đạo cụ một.
- 笨拙bènzhuōadj
vụng về, lóng ngóng
“他第一次包饺子,动作很笨拙。”
Tā dìyī cì bāo jiǎozi, dòngzuò hěn bènzhuō.
Lần đầu gói sủi cảo, động tác của anh ấy rất vụng về.
- 幕mùn
màn (kịch); cảnh tượng (那一幕: cảnh đó)
“这出儿童剧一共分三幕。”
Zhè chū értóngjù yígòng fēn sān mù.
Vở kịch thiếu nhi này chia làm ba màn.