Cô Giáo Bó Tay Với Cậu Học Trò Hay Pha Trò - Nói Về Sự Bất Lực Với 拿…没办法 (Ôn Tập)
Cô giáo dạy văn tâm sự với tổ trưởng khối về cậu học trò lắm trò làm rối lớp, rồi cùng mẹ cậu bé tìm cách giúp em tiến bộ. Ôn và mở rộng 拿…没办法: 只有…拿他有办法, 谁都拿他没办法, 拿…怎么样 / 怎么办, 越来越拿…没办法, phân biệt với 管不了 và 束手无策. Ví dụ: "汤老师,我真拿孟海洲没办法了。"
- Ôn 拿…没办法 (bó tay với ai) và mở rộng: dạng khẳng định 只有…拿…有办法, câu hỏi 你拿他有什么办法, 谁都拿…没办法.
- Dùng 拿…怎么样 / 拿…怎么办, diễn tả sự thay đổi với 越来越 / 早就…了, phân biệt với 管不了, 束手无策, 无可奈何.
- Trao đổi với đồng nghiệp và phụ huynh về một học sinh cá biệt, đề xuất cách xử lý tích cực.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 耍shuǎv
giở (trò), làm (trò); đùa nghịch
“他就爱在同学面前耍小聪明。”
Tā jiù ài zài tóngxué miànqián shuǎ xiǎo cōngming.
Cậu ta chỉ thích khoe mẹo vặt trước mặt bạn bè.
- 备课bèikèv
soạn bài, chuẩn bị bài giảng
“王老师每天晚上都要备课到十点多。”
Wáng lǎoshī měi tiān wǎnshang dōu yào bèikè dào shí diǎn duō.
Tối nào cô Vương cũng soạn bài đến hơn mười giờ.
- 听从tīngcóngv
nghe theo, tuân theo (sự sắp xếp, lời khuyên)
“爬山的时候,大家一定要听从向导的安排。”
Páshān de shíhou, dàjiā yídìng yào tīngcóng xiàngdǎo de ānpái.
Khi leo núi, mọi người nhất định phải nghe theo sự sắp xếp của hướng dẫn viên.
- 捅tǒngv
chọc, thọc, huých
“他用胳膊肘捅了捅我,示意我别说话。”
Tā yòng gēbozhǒu tǒng le tǒng wǒ, shìyì wǒ bié shuōhuà.
Anh ấy huých khuỷu tay vào tôi, ra hiệu tôi đừng nói.
- 揪jiūv
túm, nắm chặt, giật
“小男孩揪着妈妈的衣角,不肯进幼儿园。”
Xiǎo nánhái jiūzhe māma de yījiǎo, bù kěn jìn yòu'éryuán.
Cậu bé túm chặt vạt áo mẹ, không chịu vào trường mẫu giáo.
- 眼色yǎnsèn
ánh mắt ra hiệu (使眼色: nháy mắt ra hiệu)
“妈妈给我使了个眼色,我就没再往下说。”
Māma gěi wǒ shǐ le gè yǎnsè, wǒ jiù méi zài wǎng xià shuō.
Mẹ nháy mắt ra hiệu cho tôi, thế là tôi không nói tiếp nữa.
- 胡乱húluànadv
bừa, lung tung, qua quýt
“不会做就问老师,别胡乱填个答案。”
Bú huì zuò jiù wèn lǎoshī, bié húluàn tián gè dá'àn.
Không biết làm thì hỏi thầy cô, đừng điền bừa một đáp án.
- 放纵fàngzòngv
dung túng, buông thả, nuông chiều quá mức
“对孩子的坏习惯,家长不能一味放纵。”
Duì háizi de huài xíguàn, jiāzhǎng bù néng yíwèi fàngzòng.
Với thói quen xấu của con, phụ huynh không thể cứ một mực dung túng.
- 发怒fānùv
nổi giận, nổi nóng
“经理很少发怒,可那天他真的拍了桌子。”
Jīnglǐ hěn shǎo fānù, kě nà tiān tā zhēn de pāi le zhuōzi.
Quản lý rất ít khi nổi giận, nhưng hôm đó ông ấy thật sự đập bàn.
- 鼓动gǔdòngv
xúi giục, kích động, cổ vũ (ai làm gì)
“他鼓动几个同学一起逃了体育课。”
Tā gǔdòng jǐ gè tóngxué yìqǐ táo le tǐyùkè.
Cậu ta xúi mấy bạn cùng trốn giờ thể dục.
Luyện nghe
Bài 1/1这个学生,我服了
Giờ nghỉ trưa thứ Tư, trong văn phòng tổ bộ môn, cô giáo dạy văn 严佳薇 than phiền với tổ trưởng khối 汤云辉 về học sinh 孟海洲.
严佳薇 (giáo viên dạy văn) · 汤云辉 (tổ trưởng khối tám)
1. 今天的语文课被孟海洲打断了几次?
Tiết văn hôm nay bị 孟海洲 cắt ngang mấy lần?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ông Bố Nhảy Vụng Ở Buổi Diễn Mẫu Giáo - Diễn Tả Mong Muốn Mãnh Liệt Với 恨不得 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
