HSK 7–9 · Bài 334 · Cô Giáo Bó Tay Với Cậu Học Trò Hay Pha Trò - Nói Về Sự Bất Lực Với 拿…没办法 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 耍shuǎv

    giở (trò), làm (trò); đùa nghịch

    “他就爱在同学面前耍小聪明。”

    Tā jiù ài zài tóngxué miànqián shuǎ xiǎo cōngming.

    Cậu ta chỉ thích khoe mẹo vặt trước mặt bạn bè.

  • 备课bèikèv

    soạn bài, chuẩn bị bài giảng

    “王老师每天晚上都要备课到十点多。”

    Wáng lǎoshī měi tiān wǎnshang dōu yào bèikè dào shí diǎn duō.

    Tối nào cô Vương cũng soạn bài đến hơn mười giờ.

  • 听从tīngcóngv

    nghe theo, tuân theo (sự sắp xếp, lời khuyên)

    “爬山的时候,大家一定要听从向导的安排。”

    Páshān de shíhou, dàjiā yídìng yào tīngcóng xiàngdǎo de ānpái.

    Khi leo núi, mọi người nhất định phải nghe theo sự sắp xếp của hướng dẫn viên.

  • 捅tǒngv

    chọc, thọc, huých

    “他用胳膊肘捅了捅我,示意我别说话。”

    Tā yòng gēbozhǒu tǒng le tǒng wǒ, shìyì wǒ bié shuōhuà.

    Anh ấy huých khuỷu tay vào tôi, ra hiệu tôi đừng nói.

  • 揪jiūv

    túm, nắm chặt, giật

    “小男孩揪着妈妈的衣角,不肯进幼儿园。”

    Xiǎo nánhái jiūzhe māma de yījiǎo, bù kěn jìn yòu'éryuán.

    Cậu bé túm chặt vạt áo mẹ, không chịu vào trường mẫu giáo.

  • 眼色yǎnsèn

    ánh mắt ra hiệu (使眼色: nháy mắt ra hiệu)

    “妈妈给我使了个眼色,我就没再往下说。”

    Māma gěi wǒ shǐ le gè yǎnsè, wǒ jiù méi zài wǎng xià shuō.

    Mẹ nháy mắt ra hiệu cho tôi, thế là tôi không nói tiếp nữa.

  • 胡乱húluànadv

    bừa, lung tung, qua quýt

    “不会做就问老师,别胡乱填个答案。”

    Bú huì zuò jiù wèn lǎoshī, bié húluàn tián gè dá'àn.

    Không biết làm thì hỏi thầy cô, đừng điền bừa một đáp án.

  • 放纵fàngzòngv

    dung túng, buông thả, nuông chiều quá mức

    “对孩子的坏习惯,家长不能一味放纵。”

    Duì háizi de huài xíguàn, jiāzhǎng bù néng yíwèi fàngzòng.

    Với thói quen xấu của con, phụ huynh không thể cứ một mực dung túng.

  • 发怒fānùv

    nổi giận, nổi nóng

    “经理很少发怒,可那天他真的拍了桌子。”

    Jīnglǐ hěn shǎo fānù, kě nà tiān tā zhēn de pāi le zhuōzi.

    Quản lý rất ít khi nổi giận, nhưng hôm đó ông ấy thật sự đập bàn.

  • 鼓动gǔdòngv

    xúi giục, kích động, cổ vũ (ai làm gì)

    “他鼓动几个同学一起逃了体育课。”

    Tā gǔdòng jǐ gè tóngxué yìqǐ táo le tǐyùkè.

    Cậu ta xúi mấy bạn cùng trốn giờ thể dục.