HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 331 · A retiree plays down his collection of old radios

Ông Cụ Và Bộ Sưu Tập Radio Cũ - Nói Khiêm Tốn Với 谈不上 (Ôn Tập)

Một ông cụ thợ điện về hưu khiêm tốn nói về sáu mươi chiếc radio cũ do chính tay mình sửa. Ôn và mở rộng 谈不上: 谈不上有多…, 连…都谈不上,更谈不上…, dùng 谈不上 để chê nhẹ nhàng, phân biệt với 称不上 và 不能说. Ví dụ: "谈不上值钱,东西都陈旧了。"

  • Ôn 谈不上 (chưa đến mức gọi là) và mở rộng: 谈不上有多 + tính từ, 谈不上有什么 + danh từ, mẫu tăng tiến 连 A 都谈不上,更谈不上 B.
  • Dùng 谈不上 để chê một cách nhẹ nhàng, phân biệt với 称不上 và 不能说, tránh lỗi tách 谈 và 不上 hoặc thêm phủ định thừa.
  • Nói khiêm tốn về sở thích, tay nghề và đồ sưu tầm của mình; mặc cả đồ cũ ở chợ.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电台diàntáin

    đài phát thanh

    “每天早上,爷爷都要听本地电台的新闻。”

    Měi tiān zǎoshang, yéye dōu yào tīng běndì diàntái de xīnwén.

    Sáng nào ông cũng nghe bản tin của đài phát thanh địa phương.

  • 按钮ànniǔn

    nút bấm, nút ấn

    “这台老收音机的按钮又大又硬,得用力才按得下去。”

    Zhè tái lǎo shōuyīnjī de ànniǔ yòu dà yòu yìng, děi yònglì cái àn de xiàqu.

    Nút bấm của chiếc radio cũ này vừa to vừa cứng, phải dùng sức mới ấn xuống được.

  • 拼接pīnjiēv

    ghép nối, chắp ghép (nhiều mảnh thành một)

    “师傅把两块旧木板拼接起来,做成了一个小柜子。”

    Shīfu bǎ liǎng kuài jiù mùbǎn pīnjiē qǐlai, zuò chéng le yí gè xiǎo guìzi.

    Bác thợ ghép hai tấm ván cũ lại với nhau, đóng thành một chiếc tủ nhỏ.

  • 锈xiùn

    gỉ, gỉ sét

    “铁门很多年没刷漆,上面长满了锈。”

    Tiěmén hěn duōnián méi shuā qī, shàngmiàn zhǎng mǎn le xiù.

    Cánh cổng sắt nhiều năm không sơn, gỉ sét phủ kín cả.

  • 零星língxīngadj

    lẻ tẻ, rải rác, ít ỏi

    “下午店里冷冷清清,只有零星几个顾客进来看看。”

    Xiàwǔ diàn lǐ lěnglěngqīngqīng, zhǐyǒu língxīng jǐ gè gùkè jìnlái kànkan.

    Buổi chiều cửa hàng vắng vẻ, chỉ lác đác vài khách vào xem.

  • 陈旧chénjiùadj

    cũ kỹ, lỗi thời

    “这栋楼的设备太陈旧了,电梯三天两头出故障。”

    Zhè dòng lóu de shèbèi tài chénjiù le, diàntī sān tiān liǎng tóu chū gùzhàng.

    Thiết bị của toà nhà này quá cũ kỹ, thang máy cứ dăm bữa lại hỏng.

  • 值钱zhíqiánadj

    đáng giá, có giá (về tiền bạc)

    “这种老式相机这几年越来越值钱了。”

    Zhè zhǒng lǎoshì xiàngjī zhè jǐ nián yuèláiyuè zhíqián le.

    Loại máy ảnh kiểu cũ này mấy năm nay ngày càng có giá.

  • 壳kén

    vỏ (cứng bên ngoài)

    “乌龟一受惊,马上把头缩进了壳里。”

    Wūguī yí shòujīng, mǎshàng bǎ tóu suō jìn le ké lǐ.

    Con rùa vừa bị giật mình liền rụt đầu vào trong mai.

  • 爱不释手àibùshìshǒuv

    thích đến mức không nỡ rời tay

    “女儿收到那套积木,玩了一整天,爱不释手。”

    Nǚ'ér shōudào nà tào jīmù, wán le yì zhěngtiān, àibùshìshǒu.

    Con gái nhận được bộ đồ chơi xếp hình, chơi suốt cả ngày, thích đến mức không rời tay.

  • 一手yīshǒuadv

    một tay, tự mình (làm nên việc gì)

    “这家小面馆是她一手办起来的。”

    Zhè jiā xiǎo miànguǎn shì tā yìshǒu bàn qǐlai de.

    Quán mì nhỏ này do một tay cô ấy gây dựng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

一屋子收音机

Sáng thứ Ba, tình nguyện viên khu dân cư 蒋佳月 đến nhà ông 宋桂兴, thợ điện đã về hưu, để hỏi mượn radio cũ cho buổi triển lãm của khu dân cư vào tháng sau.

蒋佳月 (tình nguyện viên khu dân cư) · 宋桂兴 (thợ điện về hưu, mê radio cũ)

1. 宋桂兴一共有多少台收音机?

宋桂兴 có tổng cộng bao nhiêu chiếc radio?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chạy Theo Lãi Nhanh Trên Sàn Chứng Khoán - Nói Về Kết Cục Đáng Tiếc Với 到头来 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới