HSK 7–9 · Bài 331 · Ông Cụ Và Bộ Sưu Tập Radio Cũ - Nói Khiêm Tốn Với 谈不上 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电台diàntáin

    đài phát thanh

    “每天早上,爷爷都要听本地电台的新闻。”

    Měi tiān zǎoshang, yéye dōu yào tīng běndì diàntái de xīnwén.

    Sáng nào ông cũng nghe bản tin của đài phát thanh địa phương.

  • 按钮ànniǔn

    nút bấm, nút ấn

    “这台老收音机的按钮又大又硬,得用力才按得下去。”

    Zhè tái lǎo shōuyīnjī de ànniǔ yòu dà yòu yìng, děi yònglì cái àn de xiàqu.

    Nút bấm của chiếc radio cũ này vừa to vừa cứng, phải dùng sức mới ấn xuống được.

  • 拼接pīnjiēv

    ghép nối, chắp ghép (nhiều mảnh thành một)

    “师傅把两块旧木板拼接起来,做成了一个小柜子。”

    Shīfu bǎ liǎng kuài jiù mùbǎn pīnjiē qǐlai, zuò chéng le yí gè xiǎo guìzi.

    Bác thợ ghép hai tấm ván cũ lại với nhau, đóng thành một chiếc tủ nhỏ.

  • 锈xiùn

    gỉ, gỉ sét

    “铁门很多年没刷漆,上面长满了锈。”

    Tiěmén hěn duōnián méi shuā qī, shàngmiàn zhǎng mǎn le xiù.

    Cánh cổng sắt nhiều năm không sơn, gỉ sét phủ kín cả.

  • 零星língxīngadj

    lẻ tẻ, rải rác, ít ỏi

    “下午店里冷冷清清,只有零星几个顾客进来看看。”

    Xiàwǔ diàn lǐ lěnglěngqīngqīng, zhǐyǒu língxīng jǐ gè gùkè jìnlái kànkan.

    Buổi chiều cửa hàng vắng vẻ, chỉ lác đác vài khách vào xem.

  • 陈旧chénjiùadj

    cũ kỹ, lỗi thời

    “这栋楼的设备太陈旧了,电梯三天两头出故障。”

    Zhè dòng lóu de shèbèi tài chénjiù le, diàntī sān tiān liǎng tóu chū gùzhàng.

    Thiết bị của toà nhà này quá cũ kỹ, thang máy cứ dăm bữa lại hỏng.

  • 值钱zhíqiánadj

    đáng giá, có giá (về tiền bạc)

    “这种老式相机这几年越来越值钱了。”

    Zhè zhǒng lǎoshì xiàngjī zhè jǐ nián yuèláiyuè zhíqián le.

    Loại máy ảnh kiểu cũ này mấy năm nay ngày càng có giá.

  • 壳kén

    vỏ (cứng bên ngoài)

    “乌龟一受惊,马上把头缩进了壳里。”

    Wūguī yí shòujīng, mǎshàng bǎ tóu suō jìn le ké lǐ.

    Con rùa vừa bị giật mình liền rụt đầu vào trong mai.

  • 爱不释手àibùshìshǒuv

    thích đến mức không nỡ rời tay

    “女儿收到那套积木,玩了一整天,爱不释手。”

    Nǚ'ér shōudào nà tào jīmù, wán le yì zhěngtiān, àibùshìshǒu.

    Con gái nhận được bộ đồ chơi xếp hình, chơi suốt cả ngày, thích đến mức không rời tay.

  • 一手yīshǒuadv

    một tay, tự mình (làm nên việc gì)

    “这家小面馆是她一手办起来的。”

    Zhè jiā xiǎo miànguǎn shì tā yìshǒu bàn qǐlai de.

    Quán mì nhỏ này do một tay cô ấy gây dựng.