Cô Bạn Bốc Đồng Nghỉ Việc Để Đi Vòng Quanh Thế Giới - Nói Về Quyết Định Chớp Nhoáng Với 说V就V (Ôn Tập)
Vừa lên chức trưởng nhóm, một cô gái ở Thành Đô bỗng nộp đơn nghỉ việc để đi vòng quanh thế giới. Ôn và mở rộng "说V就V": dạng phủ định 不是/哪能 + 说V就V, câu hỏi trách móc 怎么说V就V了, chủ ngữ là cơ hội, cảm hứng, cảm xúc, và phân biệt với 想V就V. Ví dụ: "鲸可不是说来就来的。"
- Ôn 说V就V và mở rộng: dạng phủ định (不是/哪能/可不是 + 说V就V的), câu hỏi trách móc 怎么说V就V了?
- Dùng 说来就来 với cơ hội, cảm hứng, cảm xúc; phân biệt 说V就V với 想V就V.
- Kể về một quyết định đột ngột, kế hoạch du lịch dài ngày và bày tỏ sự lo lắng hay ủng hộ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 环球huánqiúadj
vòng quanh thế giới, toàn cầu
“他们俩花了整整一年,完成了一次环球旅行。”
Tāmen liǎ huā le zhěngzhěng yì nián, wánchéng le yí cì huánqiú lǚxíng.
Hai người họ mất tròn một năm để hoàn thành một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
- 穿越chuānyuèv
băng qua, đi xuyên qua
“这趟火车要穿越整片沙漠,开两天两夜。”
Zhè tàng huǒchē yào chuānyuè zhěng piàn shāmò, kāi liǎng tiān liǎng yè.
Chuyến tàu này phải băng qua cả vùng sa mạc, chạy hai ngày hai đêm.
- 赤道chìdàon
xích đạo
“赤道附近一年四季都很热,几乎没有冬天。”
Chìdào fùjìn yì nián sìjì dōu hěn rè, jīhū méiyǒu dōngtiān.
Gần xích đạo bốn mùa đều nóng, hầu như không có mùa đông.
- 热带rèdàin
nhiệt đới, vùng nhiệt đới
“热带水果在北方的超市里也越来越常见了。”
Rèdài shuǐguǒ zài běifāng de chāoshì lǐ yě yuèláiyuè chángjiàn le.
Trái cây nhiệt đới ngày càng phổ biến cả trong các siêu thị ở miền Bắc.
- 预备yùbèiv
chuẩn bị, sửa soạn
“出发前,她把常用药和证件都预备好了。”
Chūfā qián, tā bǎ chángyòng yào hé zhèngjiàn dōu yùbèi hǎo le.
Trước khi lên đường, cô ấy đã chuẩn bị sẵn thuốc men thường dùng và giấy tờ.
- 足迹zújìn
dấu chân, nơi từng đặt chân đến
“十年来,他的足迹遍布三十多个国家。”
Shí nián lái, tā de zújì biànbù sānshí duō gè guójiā.
Mười năm qua, dấu chân anh ấy đã in khắp hơn ba mươi quốc gia.
- 五湖四海wǔhúsìhǎin
khắp bốn phương, khắp nơi
“我们公司的员工来自五湖四海。”
Wǒmen gōngsī de yuángōng láizì wǔhúsìhǎi.
Nhân viên công ty chúng tôi đến từ khắp bốn phương.
- 动身dòngshēnv
lên đường, khởi hành
“明天早上五点就得动身去机场。”
Míngtiān zǎoshang wǔ diǎn jiù děi dòngshēn qù jīchǎng.
Năm giờ sáng mai đã phải lên đường ra sân bay.
- 鲸jīngn
cá voi
“运气好的话,在船上能看到鲸跃出海面。”
Yùnqi hǎo dehuà, zài chuán shàng néng kàndào jīng yuè chū hǎimiàn.
Nếu may mắn, đứng trên thuyền có thể thấy cá voi nhảy lên khỏi mặt biển.
- 半岛bàndǎon
bán đảo
“这个小镇在半岛的最南端,三面都是海。”
Zhège xiǎo zhèn zài bàndǎo de zuì nánduān, sān miàn dōu shì hǎi.
Thị trấn nhỏ này nằm ở cực nam bán đảo, ba mặt đều là biển.
Luyện nghe
Bài 1/1辞职去环球旅行
Một buổi chiều ở quán cà phê tại Thành Đô, 陆成义 hẹn gặp bạn thân là 唐燕清 sau khi nghe tin cô nghỉ việc.
陆成义 (bạn thân của 唐燕清) · 唐燕清 (vừa nghỉ việc để đi vòng quanh thế giới)
1. 唐燕清辞职前在公司是什么职位?
Trước khi nghỉ việc, 唐燕清 giữ chức vụ gì ở công ty?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bà Mắng Cháu Vì Càu Nhàu Chê Bữa Tối - Gạt Đi Lời Than Phiền Với 有什么好…的 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
