HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 326 · A grandmother scolds her grandson for grumbling about dinner

Bà Mắng Cháu Vì Càu Nhàu Chê Bữa Tối - Gạt Đi Lời Than Phiền Với 有什么好…的 (Ôn Tập)

Cậu cháu chê món đậu hầm thịt lặp lại cả tuần, bà nội liền mắng một trận về chuyện quý trọng đồ ăn. Ôn và mở rộng "有什么好…的": đưa tân ngữ lên đầu câu, cụm cố định 没什么好说的, so sánh với 有什么可/值得…的, dạng khẩu ngữ 有啥好…的 và cách nêu lý lẽ đi kèm. Ví dụ: "家常便饭,有什么好挑的?"

  • Ôn 有什么好…的 khi chê trách, khuyên răn và mở rộng: đưa tân ngữ lên đầu câu, cụm 没什么好说的 / 有什么好说的.
  • Phân biệt 有什么好…的 với 有什么可…的, 有什么值得…的 theo văn phong; biết dạng khẩu ngữ 有啥好…的.
  • Nói về thói quen ăn uống, chuyện tiết kiệm đồ ăn và cách xin lỗi người lớn trong gia đình.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 便饭biànfànn

    bữa cơm thường, bữa cơm đạm bạc

    “周末来我家吃顿便饭吧,什么都不用带。”

    Zhōumò lái wǒ jiā chī dùn biànfàn ba, shénme dōu búyòng dài.

    Cuối tuần đến nhà tôi ăn bữa cơm thường nhé, không cần mang gì đâu.

  • 咽yànv

    nuốt

    “药片太大了,他喝了半杯水才咽下去。”

    Yàopiàn tài dà le, tā hē le bàn bēi shuǐ cái yàn xiàqù.

    Viên thuốc to quá, anh ấy uống nửa cốc nước mới nuốt trôi.

  • 糟蹋zāotàv

    phung phí, làm hỏng, lãng phí

    “买了一大箱水果又放坏了,真是糟蹋东西。”

    Mǎi le yí dà xiāng shuǐguǒ yòu fàng huài le, zhēn shì zāotà dōngxi.

    Mua cả thùng trái cây to rồi lại để hỏng, đúng là phí của.

  • 爱惜àixīv

    quý trọng, nâng niu, giữ gìn

    “爷爷很爱惜粮食,碗里从来不剩一粒米。”

    Yéye hěn àixī liángshi, wǎn lǐ cónglái bù shèng yí lì mǐ.

    Ông rất quý trọng lương thực, trong bát chưa bao giờ để thừa một hạt cơm.

  • 福气fúqin

    phúc, phước

    “一家人能天天坐在一起吃饭,就是福气。”

    Yìjiārén néng tiāntiān zuò zài yìqǐ chīfàn, jiùshì fúqi.

    Cả nhà ngày nào cũng được ngồi ăn cơm cùng nhau, đó chính là phúc.

  • 贫穷pínqióngadj

    nghèo khó, nghèo túng

    “那个年代的农村很贫穷,过年才吃得上一顿肉。”

    Nàge niándài de nóngcūn hěn pínqióng, guònián cái chī de shàng yí dùn ròu.

    Nông thôn thời ấy rất nghèo khó, Tết mới được ăn một bữa thịt.

  • 豆子dòuzin

    hạt đậu

    “她把泡了一夜的豆子放进锅里,用小火慢慢炖。”

    Tā bǎ pào le yí yè de dòuzi fàng jìn guō lǐ, yòng xiǎo huǒ mànman dùn.

    Bà cho chỗ đậu đã ngâm qua đêm vào nồi, hầm từ từ bằng lửa nhỏ.

  • 吃喝玩乐chīhēwánlèv

    ăn uống vui chơi, chỉ biết hưởng thụ

    “他放了假只知道吃喝玩乐,作业一个字都没写。”

    Tā fàng le jià zhǐ zhīdào chīhēwánlè, zuòyè yí gè zì dōu méi xiě.

    Được nghỉ là cậu ấy chỉ biết ăn chơi, bài tập chưa viết được chữ nào.

  • 端正duānzhèngadj

    đúng đắn, nghiêm túc (thái độ); ngay ngắn

    “学习态度要端正,不能总想着偷懒。”

    Xuéxí tàidu yào duānzhèng, bù néng zǒng xiǎng zhe tōulǎn.

    Thái độ học tập phải đúng đắn, không được lúc nào cũng nghĩ cách lười biếng.

  • 好受hǎoshòuadj

    dễ chịu, thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định 不好受)

    “感冒了鼻子不通气,晚上睡觉特别不好受。”

    Gǎnmào le bízi bù tōngqì, wǎnshang shuìjiào tèbié bù hǎoshòu.

    Bị cảm nghẹt mũi, tối đi ngủ khó chịu vô cùng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

饭桌上的一顿训

Bữa tối ở nhà, bà nội 吴丽娥 nấu món đậu hầm thịt, cậu cháu đang học cấp ba 冯志荣 nhìn thấy liền càu nhàu.

冯志荣 (cháu nội, học sinh cấp ba) · 吴丽娥 (bà nội)

1. 这个星期冯志荣吃了几次豆子炖肉?

Tuần này 冯志荣 đã ăn món đậu hầm thịt mấy lần?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Người Hâm Mộ Kể Lại Lúc Gặp Thần Tượng Ở Buổi Hoà Nhạc - Kể Chuyện Đầy Cảm Xúc Với 别提多…了 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới