HSK 7–9 · Bài 326 · Bà Mắng Cháu Vì Càu Nhàu Chê Bữa Tối - Gạt Đi Lời Than Phiền Với 有什么好…的 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 便饭biànfànn

    bữa cơm thường, bữa cơm đạm bạc

    “周末来我家吃顿便饭吧,什么都不用带。”

    Zhōumò lái wǒ jiā chī dùn biànfàn ba, shénme dōu búyòng dài.

    Cuối tuần đến nhà tôi ăn bữa cơm thường nhé, không cần mang gì đâu.

  • 咽yànv

    nuốt

    “药片太大了,他喝了半杯水才咽下去。”

    Yàopiàn tài dà le, tā hē le bàn bēi shuǐ cái yàn xiàqù.

    Viên thuốc to quá, anh ấy uống nửa cốc nước mới nuốt trôi.

  • 糟蹋zāotàv

    phung phí, làm hỏng, lãng phí

    “买了一大箱水果又放坏了,真是糟蹋东西。”

    Mǎi le yí dà xiāng shuǐguǒ yòu fàng huài le, zhēn shì zāotà dōngxi.

    Mua cả thùng trái cây to rồi lại để hỏng, đúng là phí của.

  • 爱惜àixīv

    quý trọng, nâng niu, giữ gìn

    “爷爷很爱惜粮食,碗里从来不剩一粒米。”

    Yéye hěn àixī liángshi, wǎn lǐ cónglái bù shèng yí lì mǐ.

    Ông rất quý trọng lương thực, trong bát chưa bao giờ để thừa một hạt cơm.

  • 福气fúqin

    phúc, phước

    “一家人能天天坐在一起吃饭,就是福气。”

    Yìjiārén néng tiāntiān zuò zài yìqǐ chīfàn, jiùshì fúqi.

    Cả nhà ngày nào cũng được ngồi ăn cơm cùng nhau, đó chính là phúc.

  • 贫穷pínqióngadj

    nghèo khó, nghèo túng

    “那个年代的农村很贫穷,过年才吃得上一顿肉。”

    Nàge niándài de nóngcūn hěn pínqióng, guònián cái chī de shàng yí dùn ròu.

    Nông thôn thời ấy rất nghèo khó, Tết mới được ăn một bữa thịt.

  • 豆子dòuzin

    hạt đậu

    “她把泡了一夜的豆子放进锅里,用小火慢慢炖。”

    Tā bǎ pào le yí yè de dòuzi fàng jìn guō lǐ, yòng xiǎo huǒ mànman dùn.

    Bà cho chỗ đậu đã ngâm qua đêm vào nồi, hầm từ từ bằng lửa nhỏ.

  • 吃喝玩乐chīhēwánlèv

    ăn uống vui chơi, chỉ biết hưởng thụ

    “他放了假只知道吃喝玩乐,作业一个字都没写。”

    Tā fàng le jià zhǐ zhīdào chīhēwánlè, zuòyè yí gè zì dōu méi xiě.

    Được nghỉ là cậu ấy chỉ biết ăn chơi, bài tập chưa viết được chữ nào.

  • 端正duānzhèngadj

    đúng đắn, nghiêm túc (thái độ); ngay ngắn

    “学习态度要端正,不能总想着偷懒。”

    Xuéxí tàidu yào duānzhèng, bù néng zǒng xiǎng zhe tōulǎn.

    Thái độ học tập phải đúng đắn, không được lúc nào cũng nghĩ cách lười biếng.

  • 好受hǎoshòuadj

    dễ chịu, thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định 不好受)

    “感冒了鼻子不通气,晚上睡觉特别不好受。”

    Gǎnmào le bízi bù tōngqì, wǎnshang shuìjiào tèbié bù hǎoshòu.

    Bị cảm nghẹt mũi, tối đi ngủ khó chịu vô cùng.