HSK 7–9 · Bài 325 · Cô Bạn Bốc Đồng Nghỉ Việc Để Đi Vòng Quanh Thế Giới - Nói Về Quyết Định Chớp Nhoáng Với 说V就V (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 环球huánqiúadj
vòng quanh thế giới, toàn cầu
“他们俩花了整整一年,完成了一次环球旅行。”
Tāmen liǎ huā le zhěngzhěng yì nián, wánchéng le yí cì huánqiú lǚxíng.
Hai người họ mất tròn một năm để hoàn thành một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
- 穿越chuānyuèv
băng qua, đi xuyên qua
“这趟火车要穿越整片沙漠,开两天两夜。”
Zhè tàng huǒchē yào chuānyuè zhěng piàn shāmò, kāi liǎng tiān liǎng yè.
Chuyến tàu này phải băng qua cả vùng sa mạc, chạy hai ngày hai đêm.
- 赤道chìdàon
xích đạo
“赤道附近一年四季都很热,几乎没有冬天。”
Chìdào fùjìn yì nián sìjì dōu hěn rè, jīhū méiyǒu dōngtiān.
Gần xích đạo bốn mùa đều nóng, hầu như không có mùa đông.
- 热带rèdàin
nhiệt đới, vùng nhiệt đới
“热带水果在北方的超市里也越来越常见了。”
Rèdài shuǐguǒ zài běifāng de chāoshì lǐ yě yuèláiyuè chángjiàn le.
Trái cây nhiệt đới ngày càng phổ biến cả trong các siêu thị ở miền Bắc.
- 预备yùbèiv
chuẩn bị, sửa soạn
“出发前,她把常用药和证件都预备好了。”
Chūfā qián, tā bǎ chángyòng yào hé zhèngjiàn dōu yùbèi hǎo le.
Trước khi lên đường, cô ấy đã chuẩn bị sẵn thuốc men thường dùng và giấy tờ.
- 足迹zújìn
dấu chân, nơi từng đặt chân đến
“十年来,他的足迹遍布三十多个国家。”
Shí nián lái, tā de zújì biànbù sānshí duō gè guójiā.
Mười năm qua, dấu chân anh ấy đã in khắp hơn ba mươi quốc gia.
- 五湖四海wǔhúsìhǎin
khắp bốn phương, khắp nơi
“我们公司的员工来自五湖四海。”
Wǒmen gōngsī de yuángōng láizì wǔhúsìhǎi.
Nhân viên công ty chúng tôi đến từ khắp bốn phương.
- 动身dòngshēnv
lên đường, khởi hành
“明天早上五点就得动身去机场。”
Míngtiān zǎoshang wǔ diǎn jiù děi dòngshēn qù jīchǎng.
Năm giờ sáng mai đã phải lên đường ra sân bay.
- 鲸jīngn
cá voi
“运气好的话,在船上能看到鲸跃出海面。”
Yùnqi hǎo dehuà, zài chuán shàng néng kàndào jīng yuè chū hǎimiàn.
Nếu may mắn, đứng trên thuyền có thể thấy cá voi nhảy lên khỏi mặt biển.
- 半岛bàndǎon
bán đảo
“这个小镇在半岛的最南端,三面都是海。”
Zhège xiǎo zhèn zài bàndǎo de zuì nánduān, sān miàn dōu shì hǎi.
Thị trấn nhỏ này nằm ở cực nam bán đảo, ba mặt đều là biển.