Chuyến Tàu Đêm Khổ Sở - Kể Chuyện Cường Điệu Với 要多…有多… (Ôn Tập)
Không giành được vé giường nằm, một nhân viên phải ngồi ghế cứng suốt mười bốn tiếng rồi đi gặp khách ngay sáng hôm sau. Ôn và mở rộng "要多…有多…": phó từ đứng trước, làm định ngữ với 的, thêm chi tiết với 连…都…, so sánh với 得要命, 够呛, 别提多…了. Ví dụ: "车厢里要多挤有多挤,过道上都站满了人。"
- Ôn 要多…有多… và mở rộng: đặt 就, 真是, 简直 trước 要多; dùng cả cụm làm định ngữ (一趟要多慢有多慢的绿皮车); thêm chi tiết chứng minh bằng 连…都….
- So sánh với các cách nói mức độ cao khẩu ngữ: Adj得要命, 累得够呛, 别提多…了; tránh lỗi phủ định cả cấu trúc, thêm 了 bên trong và thiếu 得 khi làm bổ ngữ.
- Kể sinh động về một chuyến đi vất vả: chỗ ngồi, chen chúc, mùi, tiếng ồn, thiếu ngủ và hậu quả hôm sau.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 熏xūnv
xông, hun (mùi, khói làm khó chịu)
“炒菜的油烟把整个客厅都熏得全是味儿。”
Chǎocài de yóuyān bǎ zhěnggè kètīng dōu xūn de quán shì wèir.
Khói dầu lúc xào nấu xông khắp phòng khách, ám mùi hết cả.
- 够呛gòuqiàngadj
đủ mệt, khổ sở, chịu không nổi (khẩu ngữ)
“搬了一下午的家,大家都累得够呛。”
Bān le yí xiàwǔ de jiā, dàjiā dōu lèi de gòuqiàng.
Chuyển nhà cả buổi chiều, ai cũng mệt rã rời.
- 要命yàomìngadj
chết đi được, kinh khủng (chỉ mức độ cao, đứng sau 得)
“这几天降温,宿舍里冷得要命。”
Zhè jǐ tiān jiàngwēn, sùshè li lěng de yàomìng.
Mấy hôm nay trời trở lạnh, trong ký túc xá lạnh chết đi được.
- 一塌糊涂yītāhútúidiom
bết bát, rối tinh rối mù, thảm hại
“昨晚没睡好,今天的演讲讲得一塌糊涂。”
Zuówǎn méi shuì hǎo, jīntiān de yǎnjiǎng jiǎng de yìtāhútú.
Tối qua ngủ không ngon, bài thuyết trình hôm nay nói bết bát vô cùng.
- 挤压jǐyāv
chèn ép, ép chặt
“箱子里的蛋糕在路上被挤压变形了。”
Xiāngzi li de dàngāo zài lùshang bèi jǐyā biànxíng le.
Chiếc bánh kem trong hộp bị chèn ép méo mó trên đường đi.
- 位子wèizin
chỗ ngồi
“电影快开始了,你帮我占个靠过道的位子。”
Diànyǐng kuài kāishǐ le, nǐ bāng wǒ zhàn ge kào guòdào de wèizi.
Phim sắp chiếu rồi, cậu giữ giúp tôi một chỗ ngồi gần lối đi nhé.
- 晃荡huàngdangv
lắc lư, chao đảo
“船一晃荡,杯子里的茶就洒了出来。”
Chuán yí huàngdang, bēizi li de chá jiù sǎ le chulai.
Thuyền vừa chao một cái, trà trong cốc đã sóng sánh đổ ra ngoài.
- 次日cìrìn
ngày hôm sau
“代表团当晚抵达广州,次日上午参观工厂。”
Dàibiǎotuán dāngwǎn dǐdá Guǎngzhōu, cìrì shàngwǔ cānguān gōngchǎng.
Đoàn đại biểu đến Quảng Châu ngay tối hôm đó, sáng hôm sau đi thăm nhà máy.
- 受苦shòukǔv
chịu khổ, khổ sở
“让孩子跟着我们在外面受苦,我心里很过意不去。”
Ràng háizi gēnzhe wǒmen zài wàimiàn shòukǔ, wǒ xīnli hěn guòyìbúqù.
Để con theo chúng tôi chịu khổ ở bên ngoài, trong lòng tôi rất áy náy.
- 直达zhídáv
đi thẳng, không dừng chuyển (tàu, xe, chuyến bay)
“这趟航班从上海直达悉尼,中途不经停。”
Zhè tàng hángbān cóng Shànghǎi zhídá Xīní, zhōngtú bù jīngtíng.
Chuyến bay này đi thẳng từ Thượng Hải đến Sydney, không dừng giữa đường.
Luyện nghe
Bài 1/1一夜硬座
Sáng thứ Hai ở văn phòng, 方文鹏 vừa đi công tác ở một huyện miền núi về; đồng nghiệp 夏晓悦 thấy anh trông rất mệt.
夏晓悦 (đồng nghiệp) · 方文鹏 (nhân viên kinh doanh vừa đi công tác về)
1. 方文鹏为什么坐硬座?
Vì sao 方文鹏 phải ngồi ghế cứng?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nghệ Nhân Làm Rối Già Gạt Đi Danh Xưng Bậc Thầy - Khiêm Tốn Đáp Lời Khen Với 什么A不A的 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
