Nghệ Nhân Làm Rối Già Gạt Đi Danh Xưng Bậc Thầy - Khiêm Tốn Đáp Lời Khen Với 什么A不A的 (Ôn Tập)
Một phóng viên đến xưởng phỏng vấn ông thợ khắc đầu rối gỗ nổi tiếng ở Tuyền Châu, nhưng ông cứ gạt đi mọi lời tán dương. Ôn và mở rộng "什么A不A的": dùng để khiêm tốn khi được khen, dạng rút gọn A不A的 + 无所谓, dạng liệt kê 什么A啊B啊的, phân biệt với 不管A不A. Ví dụ: "什么大师不大师的,叫我老郭就行。"
- Ôn 什么A不A的 và dùng nó để khiêm tốn gạt đi lời khen, danh xưng hay danh hiệu người khác dành cho mình.
- Mở rộng: dạng không có 什么 (A不A的,无所谓 / 不重要), dạng liệt kê 什么A啊B啊的, và phân biệt với 不管A不A,都….
- Nói về nghề thủ công truyền thống, danh tiếng và chuyện truyền nghề cho thế hệ sau.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 木偶mù'ǒun
con rối gỗ
“这个木偶的手指关节都能活动,连拿杯子的动作都做得出来。”
Zhège mù'ǒu de shǒuzhǐ guānjié dōu néng huódòng, lián ná bēizi de dòngzuò dōu zuò de chūlái.
Các khớp ngón tay của con rối gỗ này đều cử động được, đến cả động tác cầm cốc cũng làm được.
- 雕diāov
chạm, khắc, đẽo (gỗ, đá…)
“雕一个木偶头,光是眉眼就要花上两三天。”
Diāo yí gè mù'ǒu tóu, guāng shì méi yǎn jiù yào huā shang liǎng sān tiān.
Khắc một cái đầu rối, riêng phần mắt mày đã mất hai ba ngày.
- 大名鼎鼎dàmíngdǐngdǐngadj
lừng danh, tiếng tăm lẫy lừng
“没想到这位大名鼎鼎的老艺人,住的竟是一间小平房。”
Méixiǎngdào zhè wèi dàmíngdǐngdǐng de lǎo yìrén, zhù de jìng shì yì jiān xiǎo píng fáng.
Không ngờ vị nghệ nhân già lừng danh này lại sống trong một căn nhà trệt nhỏ.
- 本事běnshin
bản lĩnh, tài nghề, khả năng
“能让木偶在台上翻跟头,这可是练了十几年的本事。”
Néng ràng mù'ǒu zài táishàng fān gēntou, zhè kěshì liàn le shí jǐ nián de běnshi.
Làm cho con rối nhào lộn trên sân khấu được, đó là tài nghề luyện mười mấy năm đấy.
- 朴实pǔshíadj
mộc mạc, giản dị, chân chất
“老人说话很朴实,一句客套话也没有。”
Lǎorén shuōhuà hěn pǔshí, yí jù kètào huà yě méiyǒu.
Ông cụ nói chuyện rất mộc mạc, chẳng có câu khách sáo nào.
- 美誉měiyùn
tiếng thơm, danh tiếng tốt, mỹ danh
“这座小城因为木偶戏,有了“木偶之乡”的美誉。”
Zhè zuò xiǎo chéng yīnwèi mù'ǒu xì, yǒu le "mù'ǒu zhī xiāng" de měiyù.
Thành phố nhỏ này nhờ múa rối mà có mỹ danh "quê hương của rối gỗ".
- 传奇chuánqín
huyền thoại, câu chuyện ly kỳ
“他十二岁拜师、二十岁成名,经历本身就是一段传奇。”
Tā shí'èr suì bài shī, èrshí suì chéng míng, jīnglì běnshēn jiùshì yí duàn chuánqí.
Mười hai tuổi bái sư, hai mươi tuổi thành danh, bản thân cuộc đời ông đã là một huyền thoại.
- 曲艺qǔyìn
nghệ thuật nói xướng dân gian (tấu nói, bình thư, hát kể…)
“每年秋天,城里都会办一场民间曲艺节。”
Měi nián qiūtiān, chénglǐ dūhuì bàn yì chǎng mínjiān qǔyìjié.
Mùa thu năm nào thành phố cũng tổ chức một liên hoan nghệ thuật nói xướng dân gian.
- 后台hòutáin
hậu trường, phía sau sân khấu
“演出前半小时,后台挤满了换装的演员。”
Yǎnchū qián bàn xiǎoshí, hòutái jǐ mǎn le huàn zhuāng de yǎnyuán.
Nửa tiếng trước buổi diễn, hậu trường chật kín diễn viên đang thay trang phục.
- 接班人jiēbānrénn
người kế nghiệp, người nối nghề
“老师傅最大的心愿,就是找一个靠得住的接班人。”
Lǎo shīfu zuì dà de xīnyuàn, jiùshì zhǎo yí gè kàodezhù de jiēbānrén.
Tâm nguyện lớn nhất của người thợ cả là tìm được một người nối nghề đáng tin cậy.
Luyện nghe
Bài 1/1老郭的木偶作坊
Một buổi tối ở Tuyền Châu, phóng viên mảng văn hoá 丁燕秋 đến xưởng của ông 郭振祥, người khắc đầu rối gỗ đã hơn năm mươi năm, để phỏng vấn trước liên hoan nghệ thuật dân gian tháng sau.
丁燕秋 (phóng viên văn hoá) · 郭振祥 (nghệ nhân khắc đầu rối gỗ)
1. 郭振祥希望别人怎么称呼他?
郭振祥 muốn người khác gọi mình thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cô Thực Tập Sinh Ít Nói Cứu Cả Văn Phòng Khi Máy Chủ Sập - Nhìn Xa Hơn Vẻ Bề Ngoài Với 别看 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
