Cô Thực Tập Sinh Ít Nói Cứu Cả Văn Phòng Khi Máy Chủ Sập - Nhìn Xa Hơn Vẻ Bề Ngoài Với 别看 (Ôn Tập)
Máy chủ sập đúng giờ khuyến mãi, và người bình tĩnh xử lý lại là cô thực tập sinh ít nói nhất phòng. Ôn và mở rộng "别看": vế đầu là thói quen thường ngày, 别看…可别小看…, dùng để cảnh báo chứ không chỉ để khen, 别看 + 我 khi tự nói về mình, so sánh với 看起来…其实… và 表面上…实际上…. Ví dụ: "别看小许平时一言不发,关键时刻她一点儿都不慌。"
- Ôn 别看 và mở rộng: vế đầu là thói quen thường ngày, vế sau là lúc then chốt; 别看…,可别小看…; 别看 + 我/咱 khi tự nói về mình.
- Dùng 别看 cả để cảnh báo (bề ngoài tốt nhưng có vấn đề) và phân biệt với 看起来…其实…, 表面上…实际上….
- Kể lại một sự cố kỹ thuật ở công ty và nhận xét về năng lực của đồng nghiệp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 服务器fúwùqìn
máy chủ
“大促之前,公司临时加了二十台服务器。”
Dà cù zhīqián, gōngsī línshí jiā le èrshí tái fúwùqì.
Trước đợt khuyến mãi lớn, công ty tạm thời bổ sung hai mươi máy chủ.
- 崩溃bēngkuìv
sập, sụp đổ (hệ thống); suy sụp (tinh thần)
“访问量一下子涨了十倍,系统很快就崩溃了。”
Fǎngwènliàng yíxiàzi zhǎng le shí bèi, xìtǒng hěn kuài jiù bēngkuì le.
Lượng truy cập đột ngột tăng gấp mười, hệ thống nhanh chóng sập.
- 编程biānchéngv
lập trình
“她大学学的是数学,编程完全是自学的。”
Tā dàxué xué de shì shùxué, biānchéng wánquán shì zìxué de.
Đại học cô ấy học toán, lập trình hoàn toàn là tự học.
- 切换qiēhuànv
chuyển đổi, chuyển sang (chế độ, đường truyền…)
“主线路一断,系统会自动切换到备用线路。”
Zhǔ xiànlù yí duàn, xìtǒng huì zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù.
Đường truyền chính vừa đứt, hệ thống sẽ tự động chuyển sang đường dự phòng.
- 终端zhōngduānn
cửa sổ dòng lệnh (terminal); thiết bị đầu cuối
“在终端里输入这行命令,就能查看服务器的状态。”
Zài zhōngduān lǐ shūrù zhè xíng mìnglìng, jiù néng chákàn fúwùqì de zhuàngtài.
Gõ dòng lệnh này vào cửa sổ terminal là xem được tình trạng máy chủ.
- 显示器xiǎnshìqìn
màn hình (máy tính)
“他桌上摆着三台显示器,同时盯着好几个系统。”
Tā zhuō shàng bǎi zhe sān tái xiǎnshìqì, tóngshí dīng zhe hǎo jǐ gè xìtǒng.
Trên bàn anh ấy đặt ba cái màn hình, cùng lúc theo dõi mấy hệ thống.
- 一言不发yīyánbùfāv
không nói một lời, im lặng
“会上大家争得很激烈,她却一言不发地记着笔记。”
Huì shàng dàjiā zhēng de hěn jīliè, tā què yìyánbùfā de jì zhe bǐjì.
Trong cuộc họp mọi người tranh luận rất gay gắt, cô ấy lại im lặng ghi chép.
- 小看xiǎokànv
coi thường, đánh giá thấp
“你可别小看这个小漏洞,处理不好会影响整个系统。”
Nǐ kě bié xiǎokàn zhège xiǎo lòudòng, chǔlǐ bù hǎo huì yǐngxiǎng zhěnggè xìtǒng.
Đừng coi thường lỗ hổng nhỏ này, xử lý không tốt sẽ ảnh hưởng cả hệ thống.
- 机智jīzhìadj
nhanh trí, lanh lợi
“主持人机智地开了个玩笑,场面一下子就不尴尬了。”
Zhǔchírén jīzhì de kāi le gè wánxiào, chǎngmiàn yíxiàzi jiù bù gāngà le.
Người dẫn chương trình nhanh trí pha một câu đùa, không khí lập tức hết ngượng ngùng.
- 急中生智jízhōngshēngzhìv
lúc nguy cấp nảy ra kế hay, cái khó ló cái khôn
“演讲时投影仪突然坏了,他急中生智,把要点写在了白板上。”
Yǎnjiǎng shí tóuyǐngyí tūrán huài le, tā jízhōngshēngzhì, bǎ yàodiǎn xiě zài le báibǎn shang.
Đang thuyết trình thì máy chiếu đột nhiên hỏng, anh ấy nhanh trí viết các ý chính lên bảng trắng.
Luyện nghe
Bài 1/1大促之夜的故障
Sáng hôm sau ở văn phòng tại Hàng Châu, giám đốc kỹ thuật 宋振文 vừa đi công tác về, hỏi trưởng nhóm vận hành 江燕芳 về sự cố máy chủ tối qua.
宋振文 (giám đốc kỹ thuật) · 江燕芳 (trưởng nhóm vận hành)
1. 服务器崩溃的时候,宋振文在哪儿?
Lúc máy chủ sập, 宋振文 đang ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Môi Giới Dẫn Khách Xem Căn Hộ Ở Vị Trí Lý Tưởng - Khen Hết Lời Với 再…不过了 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
