HSK 7–9 · Bài 323 · Cô Thực Tập Sinh Ít Nói Cứu Cả Văn Phòng Khi Máy Chủ Sập - Nhìn Xa Hơn Vẻ Bề Ngoài Với 别看 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 服务器fúwùqìn
máy chủ
“大促之前,公司临时加了二十台服务器。”
Dà cù zhīqián, gōngsī línshí jiā le èrshí tái fúwùqì.
Trước đợt khuyến mãi lớn, công ty tạm thời bổ sung hai mươi máy chủ.
- 崩溃bēngkuìv
sập, sụp đổ (hệ thống); suy sụp (tinh thần)
“访问量一下子涨了十倍,系统很快就崩溃了。”
Fǎngwènliàng yíxiàzi zhǎng le shí bèi, xìtǒng hěn kuài jiù bēngkuì le.
Lượng truy cập đột ngột tăng gấp mười, hệ thống nhanh chóng sập.
- 编程biānchéngv
lập trình
“她大学学的是数学,编程完全是自学的。”
Tā dàxué xué de shì shùxué, biānchéng wánquán shì zìxué de.
Đại học cô ấy học toán, lập trình hoàn toàn là tự học.
- 切换qiēhuànv
chuyển đổi, chuyển sang (chế độ, đường truyền…)
“主线路一断,系统会自动切换到备用线路。”
Zhǔ xiànlù yí duàn, xìtǒng huì zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù.
Đường truyền chính vừa đứt, hệ thống sẽ tự động chuyển sang đường dự phòng.
- 终端zhōngduānn
cửa sổ dòng lệnh (terminal); thiết bị đầu cuối
“在终端里输入这行命令,就能查看服务器的状态。”
Zài zhōngduān lǐ shūrù zhè xíng mìnglìng, jiù néng chákàn fúwùqì de zhuàngtài.
Gõ dòng lệnh này vào cửa sổ terminal là xem được tình trạng máy chủ.
- 显示器xiǎnshìqìn
màn hình (máy tính)
“他桌上摆着三台显示器,同时盯着好几个系统。”
Tā zhuō shàng bǎi zhe sān tái xiǎnshìqì, tóngshí dīng zhe hǎo jǐ gè xìtǒng.
Trên bàn anh ấy đặt ba cái màn hình, cùng lúc theo dõi mấy hệ thống.
- 一言不发yīyánbùfāv
không nói một lời, im lặng
“会上大家争得很激烈,她却一言不发地记着笔记。”
Huì shàng dàjiā zhēng de hěn jīliè, tā què yìyánbùfā de jì zhe bǐjì.
Trong cuộc họp mọi người tranh luận rất gay gắt, cô ấy lại im lặng ghi chép.
- 小看xiǎokànv
coi thường, đánh giá thấp
“你可别小看这个小漏洞,处理不好会影响整个系统。”
Nǐ kě bié xiǎokàn zhège xiǎo lòudòng, chǔlǐ bù hǎo huì yǐngxiǎng zhěnggè xìtǒng.
Đừng coi thường lỗ hổng nhỏ này, xử lý không tốt sẽ ảnh hưởng cả hệ thống.
- 机智jīzhìadj
nhanh trí, lanh lợi
“主持人机智地开了个玩笑,场面一下子就不尴尬了。”
Zhǔchírén jīzhì de kāi le gè wánxiào, chǎngmiàn yíxiàzi jiù bù gāngà le.
Người dẫn chương trình nhanh trí pha một câu đùa, không khí lập tức hết ngượng ngùng.
- 急中生智jízhōngshēngzhìv
lúc nguy cấp nảy ra kế hay, cái khó ló cái khôn
“演讲时投影仪突然坏了,他急中生智,把要点写在了白板上。”
Yǎnjiǎng shí tóuyǐngyí tūrán huài le, tā jízhōngshēngzhì, bǎ yàodiǎn xiě zài le báibǎn shang.
Đang thuyết trình thì máy chiếu đột nhiên hỏng, anh ấy nhanh trí viết các ý chính lên bảng trắng.