HSK 7–9 · Bài 321 · Chuyến Tàu Đêm Khổ Sở - Kể Chuyện Cường Điệu Với 要多…有多… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 熏xūnv

    xông, hun (mùi, khói làm khó chịu)

    “炒菜的油烟把整个客厅都熏得全是味儿。”

    Chǎocài de yóuyān bǎ zhěnggè kètīng dōu xūn de quán shì wèir.

    Khói dầu lúc xào nấu xông khắp phòng khách, ám mùi hết cả.

  • 够呛gòuqiàngadj

    đủ mệt, khổ sở, chịu không nổi (khẩu ngữ)

    “搬了一下午的家,大家都累得够呛。”

    Bān le yí xiàwǔ de jiā, dàjiā dōu lèi de gòuqiàng.

    Chuyển nhà cả buổi chiều, ai cũng mệt rã rời.

  • 要命yàomìngadj

    chết đi được, kinh khủng (chỉ mức độ cao, đứng sau 得)

    “这几天降温,宿舍里冷得要命。”

    Zhè jǐ tiān jiàngwēn, sùshè li lěng de yàomìng.

    Mấy hôm nay trời trở lạnh, trong ký túc xá lạnh chết đi được.

  • 一塌糊涂yītāhútúidiom

    bết bát, rối tinh rối mù, thảm hại

    “昨晚没睡好,今天的演讲讲得一塌糊涂。”

    Zuówǎn méi shuì hǎo, jīntiān de yǎnjiǎng jiǎng de yìtāhútú.

    Tối qua ngủ không ngon, bài thuyết trình hôm nay nói bết bát vô cùng.

  • 挤压jǐyāv

    chèn ép, ép chặt

    “箱子里的蛋糕在路上被挤压变形了。”

    Xiāngzi li de dàngāo zài lùshang bèi jǐyā biànxíng le.

    Chiếc bánh kem trong hộp bị chèn ép méo mó trên đường đi.

  • 位子wèizin

    chỗ ngồi

    “电影快开始了,你帮我占个靠过道的位子。”

    Diànyǐng kuài kāishǐ le, nǐ bāng wǒ zhàn ge kào guòdào de wèizi.

    Phim sắp chiếu rồi, cậu giữ giúp tôi một chỗ ngồi gần lối đi nhé.

  • 晃荡huàngdangv

    lắc lư, chao đảo

    “船一晃荡,杯子里的茶就洒了出来。”

    Chuán yí huàngdang, bēizi li de chá jiù sǎ le chulai.

    Thuyền vừa chao một cái, trà trong cốc đã sóng sánh đổ ra ngoài.

  • 次日cìrìn

    ngày hôm sau

    “代表团当晚抵达广州,次日上午参观工厂。”

    Dàibiǎotuán dāngwǎn dǐdá Guǎngzhōu, cìrì shàngwǔ cānguān gōngchǎng.

    Đoàn đại biểu đến Quảng Châu ngay tối hôm đó, sáng hôm sau đi thăm nhà máy.

  • 受苦shòukǔv

    chịu khổ, khổ sở

    “让孩子跟着我们在外面受苦,我心里很过意不去。”

    Ràng háizi gēnzhe wǒmen zài wàimiàn shòukǔ, wǒ xīnli hěn guòyìbúqù.

    Để con theo chúng tôi chịu khổ ở bên ngoài, trong lòng tôi rất áy náy.

  • 直达zhídáv

    đi thẳng, không dừng chuyển (tàu, xe, chuyến bay)

    “这趟航班从上海直达悉尼,中途不经停。”

    Zhè tàng hángbān cóng Shànghǎi zhídá Xīní, zhōngtú bù jīngtíng.

    Chuyến bay này đi thẳng từ Thượng Hải đến Sydney, không dừng giữa đường.