HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 314 · A son ignores his parents' pleas to keep his stable public-sector job

Bỏ Việc Nhà Nước Đi Mở Phòng Leo Núi - Giữ Vững Quyết Định Với 任凭 (Ôn Tập)

Chàng trai 29 tuổi nộp đơn nghỉ việc ở trung tâm văn hoá quận để cùng bạn mở phòng leo núi trong nhà, mặc cho mẹ van nài và bố phản đối. Ôn và mở rộng 任凭: 任凭 + 谁, cụm bốn chữ (任凭风吹雨打), phân biệt với 尽管, 任凭 làm động từ (任凭别人安排), tăng sắc thái bằng 也照样 / 也依然. Ví dụ: “任凭你们怎么劝,我也想试这一次。”

  • Ôn 任凭 và mở rộng: 任凭 + 谁 (bất kể ai), cụm bốn chữ sau 任凭, vế sau 也照样 / 也依然 / 都一直 để nhấn sự kiên định.
  • Phân biệt 任凭 (mọi trường hợp) với 尽管 (một sự thật cụ thể) và 任凭 động từ (任凭别人安排); tránh lỗi đặt 怎么 trước chủ ngữ, đặt 都 trước chủ ngữ, ghép 任凭 với 不管.
  • Nói về lựa chọn nghề nghiệp và mâu thuẫn gia đình: từ bỏ hy vọng, tự quyết định, ổn định, phản bác, hoài bão, vượt khó.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 死心sǐxīnv

    hết hy vọng, thôi không trông mong nữa

    “试了三次都没考上,他终于死心了。”

    Shì le sān cì dōu méi kǎoshang, tā zhōngyú sǐxīn le.

    Thi ba lần đều không đỗ, cuối cùng anh ấy cũng hết hy vọng.

  • 做主zuòzhǔv

    tự quyết định, làm chủ (việc của mình)

    “这是你自己的人生,该由你自己做主。”

    Zhè shì nǐ zìjǐ de rénshēng, gāi yóu nǐ zìjǐ zuòzhǔ.

    Đây là cuộc đời của con, nên để con tự quyết định.

  • 安定āndìngadj

    ổn định, yên ổn

    “她只想找一份收入安定的工作。”

    Tā zhǐ xiǎng zhǎo yí fèn shōurù āndìng de gōngzuò.

    Cô ấy chỉ muốn tìm một công việc thu nhập ổn định.

  • 公职gōngzhín

    công việc trong cơ quan nhà nước, chức vụ công

    “他辞去公职,回老家开了一家民宿。”

    Tā cíqù gōngzhí, huí lǎojiā kāi le yì jiā mínsù.

    Anh ấy từ bỏ công việc nhà nước, về quê mở một nhà nghỉ.

  • 反驳fǎnbóv

    phản bác, cãi lại

    “面对同事的质疑,她拿出数据一一反驳。”

    Miànduì tóngshì de zhìyí, tā náchū shùjù yīyī fǎnbó.

    Trước sự nghi ngờ của đồng nghiệp, cô ấy đưa ra số liệu phản bác từng điểm.

  • 不以为然bùyǐwéiránadj

    không cho là đúng, không đồng tình (thường kèm thái độ xem nhẹ)

    “我劝他早点休息,他却不以为然。”

    Wǒ quàn tā zǎo diǎn xiūxi, tā què bùyǐwéirán.

    Tôi khuyên anh ấy nghỉ sớm, anh ấy lại chẳng cho là đúng.

  • 迟早chízǎoadv

    sớm muộn, trước sau gì cũng

    “这个问题不解决,迟早会出大事。”

    Zhège wèntí bù jiějué, chízǎo huì chū dàshì.

    Vấn đề này không giải quyết thì sớm muộn sẽ xảy ra chuyện lớn.

  • 哀求āiqiúv

    van nài, khẩn khoản cầu xin

    “孩子哀求妈妈再让他玩十分钟。”

    Háizi āiqiú māma zài ràng tā wán shí fēnzhōng.

    Đứa trẻ van nài mẹ cho chơi thêm mười phút nữa.

  • 抱负bàofùn

    hoài bão, chí hướng

    “他从小就有当工程师的抱负。”

    Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng gōngchéngshī de bàofù.

    Từ nhỏ anh ấy đã có hoài bão trở thành kỹ sư.

  • 出头chūtóuv

    thoát khỏi khó khăn, ngóc đầu lên được (thường nói 熬出头)

    “熬了好几年,他的小公司总算出头了。”

    Áo le hǎo jǐ nián, tā de xiǎo gōngsī zǒngsuàn chūtóu le.

    Chịu đựng mấy năm trời, công ty nhỏ của anh ấy cuối cùng cũng ngóc đầu lên được.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

辞职报告交上去了

Một buổi tối ở Côn Minh, 许宏建 vừa về nhà thì mẹ là 黄桂凤 đã đợi sẵn ở phòng khách để nói chuyện về việc anh nộp đơn nghỉ việc.

黄桂凤 (mẹ của 许宏建) · 许宏建 (con trai, 29 tuổi, nhân viên trung tâm văn hoá quận)

1. 许宏建辞职以后打算做什么?

Sau khi nghỉ việc, 许宏建 định làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nghỉ Trung Thu Đi Đâu - Bàn Kế Hoạch Với A也好,B也好 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới